ĐH Huế, Đà Nẵng công bố điểm chuẩn

Tin mới

08/08/2012 21:25

(NLĐO) – Chiều 8-8, ĐH Huế và ĐH Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn vào các trường thành viên.


Thí sinh dự thi vào ĐH Đà Nẵng năm 2012. Ảnh: B.Vân
 
ĐH Đà Nẵng:
 
* Hệ đại học:
 
Số
TT
TRƯỜNG
NGÀNH (CHUYÊN NGÀNH)
Khối
thi
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển
 
I
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA (DDK)
A,V
 
 
 
 
 
+ Điểm trúng tuyển vào trường
A
từ 16.0 đến 19.5
 
V
(môn vẽ hệ số 2)
23.5
 
 
Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).
 
+ Điểm trúng tuyển vào ngành:
 
 
 
 
 
1
Công nghệ chế tạo máy
A
D510202
101
16.0
 
2
Kỹ thuật điện, điện tử
A
D520201
102
16.5
 
 
Kỹ thuật điện tử, truyền thông, gồm:
A
D520207
 
 
 
3
Kỹ thuật điện tử
 
 
103
16.0
 
4
Kỹ thuật viễn thông
 
 
208
16.0
 
5
Kỹ thuật máy tính
 
 
209
16.0
 
6
Kỹ thuật công trình xây dựng
A
D580201
104
19.0
 
7
Kỹ thuật tài nguyên nước
A
D580212
105
16.0
 
8
Kỹ thuật xây dựng CT giao thông
A
D580205
106
16.5
 
 
Kỹ thuật nhiệt, gồm:
A
D520115
 
 
 
9
Nhiệt - Điện lạnh
 
 
107
16.0
 
10
Kỹ thuật năng lượng và môi trường
 
 
117
16.0
 
11
Kỹ thuật cơ khí (Động lực)
A
D520103
108
16.0
 
12
Công nghệ thông tin
A
D480201
109
17.5
 
13
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành SPKT điện tử - tin học)
A
D140214
110
16.0
 
14
Kỹ thuật Cơ điện tử
A
D520114
111
17.0
 
15
Kỹ thuật môi trường
A
D520320
112
16.0
 
16
Kiến trúc (Vẽ mỹ thuật hệ số 2.)
V
D580102
113
23.5
 
17
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
A
D510105
114
16.0
 
18
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)
A
D580208
115
16.0
 
19
Kĩ thuật tàu thủy
A
D520122
116
16.0
 
20
Quản lý tài nguyên và môi trường
A
D850101
118
16.0
 
21
Quản lý công nghiệp
A
D510601
119
16.0
 
22
Công nghệ thực phẩm
A
D540101
201
17.0
 
23
Kỹ thuật dầu khí
A
D520604
202
19.5
 
24
Công nghệ vật liệu
A
D510402
203
16.0
 
25
Công nghệ sinh học
A
D420201
206
16.0
 
26
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A
D520216
207
16.0
 
27
Kinh tế xây dựng
A
D580301
400
18.0
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
II
ĐẠI HỌC KINH TẾ (DDQ)
A, A1
D1-4
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển
 
 
+ Điểm trúng tuyển vào trường
A, A1, D
từ 17.0 đến 20.0
 
Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).
 
+ Điểm trúng tuyển vào ngành:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Kế toán
A, A1, D
D340301
401
18.0
 
 
Quản trị kinh doanh, gồm:
A, A1, D
D340101
 
 
 
2
Quản trị kinh doanh tổng quát
 
 
402
17.5
 
3
Quản trị Kinh doanh du lịch
 
 
403
18.0
 
4
Quản trị tài chính
 
 
416
18.5
 
5
Kinh doanh thương mại
A, A1, D
D340121
404
17.5
 
6
Kinh doanh quốc tế (Ngoại thương)
A, A1, D
D340120
405
20.0
 
7
Marketing
A, A1, D
D340115
406
17.5
 
 
Kinh tế, gồm các chuyên ngành:
A, A1, D
D310101
 
 
 
8
Kinh tế phát triển
 
 
407
17.0
 
9
Kinh tế lao động
 
 
408
17.0
 
10
Kinh tế và quản lý công
 
 
409
17.0
 
11
Kinh tế chính trị
 
 
410
17.0
 
12
Kinh tế đầu tư
 
 
419
17.0
 
13
Thống kê (Thống kê kinh tế xã hội)
A, A1, D
D460201
411
17.0
 
 
Tài chính - ngân hàng, gồm:
A, A1, D
D340201
 
 
 
14
Ngân hàng
 
 
412
17.5
 
15
Tài chính doanh nghiệp
 
 
415
19.0
 
 
Hệ thống thông tin quản lý, gồm:
A, A1, D
D340405
 
 
 
16
Tin học quản lý
 
 
414
17.0
 
17
Quản trị hệ thống thông tin
 
 
420
17.0
 
18
Quản trị nhân lực
A, A1, D
D340404
417
17.0
 
19
Kiểm toán
A, A1, D
D340302
418
19.5
 
 
Luật, gồm các chuyên ngành:
A, A1, D
D380101
 
 
 
20
Luật học
 
 
501
17.0
 
21
Luật kinh tế
 
 
502
17.0
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
III
ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (DDF):
C,D1-6
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển
 
 
- Tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên (nếu có) phải đạt điểm sàn đại học;
- Điểm thi môn Ngoại ngữ  tính hệ số 2).
 
 
 
 
 
 
Sư phạm tiếng Anh, gồm:
D1
D140231
 
 
 
1
Sư phạm tiếng Anh
 
 
701
24.0
 
2
Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học
 
 
705
16.0
 
3
Sư phạm tiếng Pháp
D1,3
D140233
703
16.5
 
4
Sư phạm tiếng Trung
D1,4
D140234
704
16.5
 
 
Ngôn ngữ Anh, gồm:
D1
D220201
 
 
 
5
Cử nhân tiếng Anh
 
 
751
20.5
 
6
Cử nhân tiếng Anh thương mại
 
 
759
21.5
 
7
Cử nhân tiếng Anh du lịch
 
 
761
19.5
 
 
Ngôn ngữ Nga, gồm:
D1,2,C
D220202
 
 
 
8
Cử nhân tiếng Nga
 
 
752
16.0
 
9
Cử nhân tiếng Nga du lịch
 
 
762
16.0
 
 
Ngôn ngữ Pháp, gồm:
D1,3
D220203
 
 
 
10
Cử nhân tiếng Pháp
 
 
753
16.5
 
11
Cử nhân tiếng Pháp du lịch
 
 
763
16.0
 
 
Ngôn ngữ Trung Quốc, gồm:
D1,4
D220204
 
 
 
12
Cử nhân tiếng Trung
D1,4
 
754
17.5
 
13
Cử nhân tiếng Trung thương mại
D1
 
764
17.0
 
 
 
D4
 
764
16.0
 
14
Ngôn ngữ Nhật
D1
D220209
755
21.5
 
 
 
D6
D220209
755
16.0
 
15
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D1
D220210
756
20.0
 
16
Ngôn ngữ Thái Lan
D1
D220214
757
15.5
 
17
Quốc tế học
D1
D220212
758
15.5
 

 

IV
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (DDS)
 
1
Sư phạm Toán học
A
D140209
101
18.5
A1
16.5
2
Sư phạm Vật lý
A
D140211
102
16.0
3
Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế)
A
D460112
103
13.0
A1
13.0
4
Công nghệ thông tin
A
D480201
104
13.0
A1
13.0
5
Sư phạm Tin học
A
D140210
105
13.0
A1
13.0
6
Vật lý học
A
D440102
106
13.0
7
Sư phạm hóa học
A
D140212
201
17.0
 
Hóa học, gồm các chuyên ngành:
A
D440112
 
 
8
Hóa học (Phân tích môi trường)
 
 
202
13.0
9
Hóa học (hóa dược)
 
 
203
13.0
10
Khoa học môi trường
A
D440301
204
13.0
11
Sư phạm Sinh học
B
D140213
301
14.5
12
Quản lý tài nguyên - Môi trường
B
D850101
302
16.0
13
Công nghệ sinh học
B
D420201
303
16.5
14
Giáo dục chính trị
C
D140205
500
14.5
D1
13.5
15
Sư phạm Ngữ văn
C
D140217
601
16.5
16
Sư phạm Lịch sử
C
D140218
602
14.5
17
Sư phạm Địa lý
C
D140219
603
14.5
18
Văn học
C
D220330
604
14.5
19
Tâm lý học
B
D310401
605
14.0
C
14.5
 
Địa lý học, gồm các chuyên ngành:
 
D310501
 
 
20
Địa lý  tài nguyên môi trường
A
 
606
13.0
B
 
14.0
21
Địa lý du lịch
C
 
610
14.5
22
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa - Du lịch)
C
D220113
607
14.5
D1
13.5
23
Văn hóa học
C
D220340
608
14.5
24
Báo chí
C
D320101
609
14.5
D1
14.0
25
Công tác xã hội
C
D760101
611
14.5
D1
13.5
26
Giáo dục tiểu học
D1
D140202
901
15.0
27
Giáo dục mầm non
M
D140201
902
16.0
 
 
 
 
 
 
V
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM (DDP)
 
 
 
 
 
+ Điểm trúng tuyển vào ngành:
 
 
 
 
1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A
D580205
106
13.0
2
Kinh tế xây dựng
A
D580301
400
13.0
3
Kế toán
A
D340301
401
13.0
D1
13.5
4
Quản trị kinh doanh tổng quát
A
D340101
402
13.0
D1
13.5
5
Ngân hàng
A
D340201
412
13.0
D1
13.5

* Hệ cao đẳng:

S
TT
TRƯỜNG/NGÀNH
Khối
thi
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển
I
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM (DDP)
 
 
 
 
1
CN Kỹ thuật Công trình xây dựng
A
C510102
C76
10.0
2
Kế toán doanh nghiệp
A
C340301
C66
10.0
D1
10.5
3
Quản trị kinh doanh
A
C340101
C67
10.0
D1
10.5
II
CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ (DDC)
+ Điểm trúng tuyển vào trường:
A
B
V
 
 
10.0
11.0
10.0
 
+ Điểm trúng tuyển vào ngành:
 
 
 
 
1
Công nghệ thông tin
A, D1
C480201
C74
11.0
2
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A
C510103
C76
11.0
3
Công nghệ KT Công trình xây dựng
A
C510102
C84
11.0
 
Các ngành còn lại bằng điểm trúng tuyển vào trường
III
CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (DDI)
A, A1 D1
 
 
10.0
10.5

 
ĐH Huế:

- Khoa Luật học: Ngành luật học khối A: 14 điểm; C: 15 điểm; D1,2,3,4: 14 điểm. Luật kinh tế khối A: 15,5 điểm;  C: 16,5; D1,2,3,4: 15,5 điểm.

- Khoa Giáo dục thể chất: Giáo dục thể chất khối T: 16,5 điểm; giáo dục quốc phòng - an ninh, khối T 14,5 điểm.

- Khoa Du lịch: Kinh tế khối A: 13 điểm; khối A1: 13; khối D1,2,3,4: 13,5. Quản trị kinh doanh, khối A: 13; A1: 13; khối D1,2,3,4: 13,5 điểm. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành khối A: 14 điểm; A1: 14; C: 16; D1,2,3,4: 14 điểm.

- Trường ĐH Ngoại ngữ: Sư phạm tiếng Anh khối D1: 14,5 điểm; sư phạm tiếng Pháp khối D3: 13,5; sư phạm tiếng Trung Quốc D1,2,3,4: 13,5; Việt Nam học khối C: 14,5; D1,2,3,4: 13,5. ngôn ngữ Anh khối D1: 14,5; ngôn ngữ Nga khối D1,2,3,4: 13,5; ngôn ngữ Pháp, D1,3: 13,5. Ngôn ngữ Trung Quốc khối  D1,2,3,4: 13,5. Ngôn ngữ Nhật khối D1,2,3,4,6: 13,5. Ngôn ngữ Hàn quốc, khối D1,2,3,4: 13,5. Quốc tế học khối D1: 13,5.
5.
 
- Trường ĐH Kinh tế: Kinh tế khối A: 13,5 điểm;  A1: 13,5; D1,2,3,4: 13.5 điểm. Quản trị kinh doanh, A: 15.5; A1: 15.5; D1,2,3,4: 15.5. Tài chính - ngân hàng khối A: 16,0; A1 16,0; D1,2,3,4: 16,0.  Kế toán khối A: 16,5; A1: 16,5; D1,2,3,4: 16,5. Hệ thống thông tin quản lý, khối  A: 13,0; A1: 13,0; D1,2,3,4: 13,5.
 
- Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị : Quản trị kinh doanh, khối A: 14.5; A1: 14,5; D1,2,3,4: 14,5.

- Trường ĐH Nông lâm: Cơ khí - công nghệ  khối A: 13,0; B 14. Nhóm ngành trồng trọt khối A: 13,0; khối B 14,0. Nhóm ngành chăn nuôi-thú y khối A: 13,0; B: 14,0. Nhóm ngành thủy sản khối A: 13,0; khối: B 14,0. Nhóm ngành lâm nghiệp khối A:13,0; khối B: 14,0.  Nhóm ngành quản lý tài nguyên và môi trường khối A: 13,0; khối B: 14,0. Nhóm ngành phát triển nông thôn khối A: 13,0; khối B: 14,0; C: 14,5. Nhóm ngành phát triển nông thôn khối D1,2,3,4: 13,5.

- Trường ĐH Nghệ thuật: Sư phạm mỹ thuật khối H: 24,0 điểm; hội họa khối H: 24,0. Đồ họa khối H: 23,5. Điêu khắc khối H: 25,0. Mỹ thuật ứng dụng dành cho các ngành: Thiết kế đồ họa, thiết kế thời trang, thiết kế nội thất khối H: 34,0.
 
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị: Nhóm ngành mỹ thuật ứng dụng (gồm các ngành thiết kế đồ họa, thiết kế thời trang, thiết kế nội thất) khối H: 29,0.
- Trường ĐH Sư phạm: Giáo dục mầm non khối M: 20,5 điểm. Giáo dục tiểu học khối C: 17,5 điểm; khối D1: 16. Giáo dục chính trị khối C: 14,5 điểm. Giáo dục quốc phòng - an ninh khối C: 14,5 điểm. Sư phạm toán học khối A: 16,5; A1: 16,5. Sư phạm tin học khối A: 13,0; A1: 13,0. sư phạm vật lý khối  A: 14,0;  A1: 14,0. Sư phạm hóa học khối A: 18,5; B: 20,0. Sư phạm sinh học, khối  B: 14,0. Sư phạm kỹ thuật công nghiệp khối A: 13,0 điểm;  B: 14,0. Sư phạm ngữ văn khối C: 16,0 điểm. Sư phạm lịch sử khối C: 14,5 điểm. Sư phạm địa lý khối  B: 14,0 điểm. Sư phạm địa lý khối  C: 14,5 điểm. Tâm lý học giáo dục khối  C: 14,5 điểm.
 
- Trường ĐH Khoa học: Hán – Nôm khối C: 14,5 điểm; khối D1: 13,5. Đông phương học khối C: 14,5; D1: 13,5 điểm. Triết học khối A 13,0 điểm; C: 14,5. Lịch sử khối C: 14,5 điểm; D1: 13,5. Ngôn ngữ học khối  C: 14,5 điểm; D1: 13,5 điểm. Văn học khối C: 14,5 điểm. Xã hội học khối C: 14,5 điểm; D1: 13,5. Báo chí khối C: 14,5 điểm; D1: 14,0. Sinh học khối  A: 13,0 điểm;  B: 14,0. Công nghệ sinh học khối  A: 13,0;  B: 16,5 điểm. Vật lý học khối  A: 13,0 điểm. Hóa học khối  A: 13,0 điểm;  B: 15,5.
 
Địa chất học khối  A: 13,0 điểm. Địa lý tự nhiên khối  A: 13,0 điểm; B: 14,0. Khoa học môi trường khối A: 13,0 điểm; B: 15,0 điểm. Toán học khối A: 13,0. Toán ứng dụng khối A: 13,0 điểm. Công nghệ thông tin khối  A: 13,0 điểm;  A1: 13,0. Công nghệ kỹ thuật điện, truyền thông, khối  A: 13,0 điểm. Kỹ thuật địa chất khối  A: 13,0 điểm. Kiến trúc khối V: 14,5 điểm. Công tác xã hội khối C 14,5 điểm; D1: 13,5 điểm.
 
- Trường ĐH Y Dược: Y đa khoa khối B: 22,5 điểm. Y học dự phòng khối B 18,0 điểm. Y học cổ truyền khối B 20,5 điểm. Y tế công cộng khối  B 18,0 điểm. Kỹ thuật y học khối B 21,0 điểm. Dược học khối A 22,0 điểm. Điều dưỡng khối B 20,0 điểm. Răng - Hàm - Mặt khối B 23,0 điểm.
Q.Nhật - B.Vân
Bình luận

Đăng nhập với tài khoản:

Đăng nhập để ý kiến của bạn xuất bản nhanh hơn
 
 
Hoặc nhập thông tin của bạn

Mới nhất Hay nhất