ĐH Nông lâm TPHCM: Điểm chuẩn nhiều ngành bằng điểm sàn

Tin mới

08/08/2012 17:40

(NLĐO) - Trường ĐH Nông lâm TPHCM vừa công bố điểm chuẩn và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung năm 2012. Nhiều ngành của trường có điểm chuẩn tương đương với điểm sàn.

Điểm chuẩn cụ thể vào các ngành như sau
 

Ngành

Mã ngành

 

Khối

 

Điểm chuẩn

(1)

(3)

(4)

A

B

D1

* Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

 

- Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

A

13

 

 

- Công nghệ chế biến lâm sản

D540301

A,B

13

14

 

- Công nghệ thông tin

D480201

A,D1

13

 

14

- Công nghệ kỹthuật nhiệt

D510206

A

13

 

 

- Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A

13

 

 

- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A

13

 

 

- Công nghệ kỹ thuật ôtô

D510205

A

13

 

 

- Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A,B

14

18

 

- Chăn nuôi

D620105

A,B

13

14

 

- Thú y

D640101

A,B

15

16,5

 

- Nông học

D620109

A,B

13

14

 

- Bảo vệ thực vật

D620112

A,B

13

14

 

- Lâm nghiệp

D620201

A,B

13

14

 

- Nuôi trồng thủy sản

D620301

A,B

13

14

 

- Công nghệ thực phẩm

D540101

A,B

15

16,5

 

- Công nghệ sinh học

D420201

A,B

15

18

 

- Kỹ thuật môi trường

D520320

A,B

14

16

 

- Quản lí tài nguyên và môi trường

D850101

A,B

14

16

 

- Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

A,B

13

14

 

- Sư­ phạm kỹ thuật nông nghiệp

D140215

A,B

13

14

 

- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

D620113

A,B

13

14

 

- Ngành kinh tế:

D310101

A,D1

14

 

14

- Quản trị kinh doanh

D340101

A,D1

14

 

15

- Kinh doanh nông nghiệp

D620114

A,D1

13

 

14

- Kế toán

D340301

A,D1

14

 

15

- Quản lý đất đai

D850103

A, D1

14

 

14

- Bản đồ học

D310501

A,D1

13

 

13,5

- Ngôn ngữ Anh (nhân hệ số 2 tiếng Anh)

D220201

D1

 

 

18


Điểm chuẩn nói trên áp dụng cho thí sinh thuộc nhóm ưu tiên 3, khu vực 3.  Điểm chênh lệch giữa các đối tượng ưu tiên liền kề nhau là 1 điểm. Điểm chênh lệch giữa các khu vực liền kề nhau là 0,5\.  Môn ngoại ngữ đã nhân hệ số 2.
                                                                 
Phân hiệu tại Ninh Thuận: Điểm chuẩn ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, kế toán khối A: 13, khối C: 13,5; quản lý tài nguyên và môi trường khối A: 13; B: 14.
 
Phân hiệu tại Gia Lai: Các ngành nông học, lâm nghiệp, quản lý tài nguyên và môi trường, công nghệ thực phẩm, thú y có điểm chuẩn khối A: 13; khối B: 14; ngành quản lý đất đai, kế toán khối A: 13; khối D1: 13,5.
 
Trường tuyển 2.160 chỉ tiêu cho nguyện vọng bổ sung. Thời hạn nhận hồ sơ từ ngày 20-8 đến hết ngày 10-9. Thời gian công bố kết quả vào ngày 12-9.
 

Tên trường.

Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu

 

Điểm

(1)

(3)

(4)

A

B

D1

* Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

 

- Công nghệ  kỹ thuật cơ khí,  gồm 2 chuyên ngành:

D510201

100

13

 

 

   + Cơ khí chế biến bảo quản NSTP

 

 

 

 

 

   + Cơ khí nông lâm

 

 

 

 

 

- Công nghệ chế biến lâm sản, gồm 3 chuyên ngành:

D540301

100

13

14

 

   + Chế biến lâm sản

 

 

 

 

 

   + Công nghệ giấy và bột giấy

 

 

 

 

 

   + Thiết kế đồ gỗ nội thất

 

 

 

 

 

- Công nghệ Thông tin

D480201

40

13

 

14

- Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

60

13

 

 

- Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

60

13

 

 

- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

60

13

 

 

- Công nghệ kỹ thuật ôtô

D510205

60

13

 

 

- Chăn nuôi, gồm 2 chuyên ngành:

D620105

30

13

14

 

  + Công nghệ sản xuất động vật (Chăn nuôi)

 

 

 

 

 

  + Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi

 

 

 

 

 

- Lâm nghiệp, gồm 4 chuyên ngành:

D620201

200

13

14

 

  + Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

  + Nông lâm kết hợp

 

 

 

 

 

  + Quản lí tài nguyên rừng

 

 

 

 

 

  + Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp

 

 

 

 

 

- Nuôi trồng thủy sản,gồm 3 chuyên ngành:

D620301

60

13

14

 

   + Nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

   + Ngư­ y (Bệnh học thủy sản)

 

 

 

 

 

   + Kinh tế - quản lí nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp, gồm 2 chuyên ngành

D140215

 

80

13

14

 

   + Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp

 

 

 

 

 

   + Sư­ phạm Kỹ thuật công nông nghiệp

 

 

 

 

 

- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan, gồm 2 chuyên ngành

D620113

60

13

14

 

   + Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên

 

 

 

 

 

   + Thiết kế cảnh quan

 

 

 

 

 

- Ngành Kinh tế, gồm 2 chuyên ngành:

D310101

40

14

 

 14

 + Kinh tế nông lâm

 

 

 

 

 

 + Kinh tế tài nguyên Môi trư­ờng

 

 

 

 

 

- Kinh doanh nông nghiệp

D620114

60

13

 

 14

- Bản đồ học, gồm 2 chuyên ngành:

D310501

100

13

 

13,5

   + Hệ thống thông tin địa lý

 

 

 

 

 

   + Hệ thống thông tin môi trường

 

 

 

 

 

* Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

 

- Công nghệ thông tin

C480201

80

10

 

10,5

- Quản lí đất đai

C850103

100

10

 

10,5

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C510201

60

10

 

 

- Kế toán

C340301

100

10

 

10,5

- Nuôi trồng thủy sản

C620301

60

 

11

 

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI

 

 

 

 

 

- Nông học

D620109

50

13

14

 

 - Lâm nghiệp

D620201

50

13

14

 

- Kế toán

D340301

50

13

 

13,5

- Quản lí đất đai

D850103

50

13

 

13,5

- Quản lí tài nguyên và môi trường

D850101

50

13

14

 

- Công nghệ thực phẩm

D540101

50

13

14

 

 - Thú y

D640101

50

13

14

 

PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH TẠI NINH THUẬN

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

 

- Ngành kinh tế

D310101

75

13

 

13,5

- Quản trị kinh doanh

D340101

75

13

 

13,5

- Kế toán

D340301

75

13

 

13,5

- Quản lí tài nguyên và môi trường

D850101

75

13

14

 

T.Vinh
Bình luận

Đăng nhập với tài khoản:

Đăng nhập để ý kiến của bạn xuất bản nhanh hơn
 
 
Hoặc nhập thông tin của bạn

Mới nhất Hay nhất