Điểm chuẩn NV2 Trường ĐH Sư phạm, Công nghiệp TP HCM, Tôn Đức Thắng

Tin mới

10/09/2014 15:07

(NLĐO) – Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Tôn Đức Thắng, Trường ĐH Sư phạm TP HCM và Trường ĐH Công nghiệp TP HCM vừa thông báo Điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung (NV2) ĐH, CĐ hệ chính quy năm 2014.

Điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung Trường ĐH Sư phạm TP HCM:

Điểm chuẩn NV2 Trường ĐH Sư phạm, Công nghiệp TP HCM, Tôn Đức Thắng

 

* Ghi chú:

- Điểm các ngành chuyên ngữ đã nhân hệ số 2 môn thi ngoại ngữ.

- Điểm ưu tiên đối với các ngành có khối thi không có môn chính: Mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi nhóm ưu tiên cách nhau 1 điểm.

- Điểm ưu tiên đối với các ngành chuyên ngữ (khối thi có môn chính nhân hệ số 2)

Trường ĐH Công nghiệp TP HCM cũng thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 vào các ngành đào tạo như sau:

Bậc ĐH

Điểm chuẩn NV2 Trường ĐH Sư phạm, Công nghiệp TP HCM, Tôn Đức Thắng

Bậc CĐ:

Điểm chuẩn NV2 Trường ĐH Sư phạm, Công nghiệp TP HCM, Tôn Đức Thắng

 

Điểm trúng tuyển đại học chính quy của Trường ĐH Tôn Đức Thắng:

 

 

Stt

 

 

Mã ngành

 

 

Tên ngành

 

 

Điểm trúng tuyển

 

 

1

 

 

D340201

 

 

Tài chính ngân hàng

 

 

18 A,A1,D1

 

 

2

 

 

D340408

 

 

Quan hệ lao động

 

 

17 A,A1,D1

 

 

3

 

 

D380101

 

 

Luật

 

 

18,5 A,A1,D1 ; 19,5 C

 

 

4

 

 

D480101

 

 

Khoa học máy tính

 

 

19 A,A1 ; 20 D1

 

 

5

 

 

D460112

 

 

Toán ứng dụng

 

 

17 A,A1

 

 

6

 

 

D460201

 

 

Thống kê

 

 

17 A,A1

 

 

7

 

 

D520201

 

 

Kỹ thuật điện, điện tử

 

 

18 A,A1

 

 

8

 

 

D520207

 

 

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

 

18 A,A1

 

 

9

 

 

D520216

 

 

Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá

 

 

18 A,A1

 

 

10

 

 

D850201

 

 

Bảo hộ lao động

 

 

18 A,B

 

 

11

 

 

D580201

 

 

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

19 A,A1

 

 

12

 

 

D580205

 

 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

 

17 A,A1

 

 

13

 

 

D580105

 

 

Quy hoạch vùng và đô thị

 

 

18 A,A1,V1

 

 

14

 

 

D580102

 

 

Kiến trúc

 

 

20 V1

 

 

15

 

 

D520301

 

 

Kỹ thuật hóa học

 

 

18 A ; 20 B

 

 

16

 

 

D220204

 

 

Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm 2 chuyên ngành)

 

 

 

 

Chuyên ngành Tiếng Trung

 

 

16 D1,D4

 

 

Chuyên ngành Trung – Anh

 

 

17 D1,D4

 

 

17

 

 

D310301

 

 

Xã hội học

 

 

17 A,A1,D1 ; 18 C

 

 

18

 

 

D760101

 

 

Công tác xã hội

 

 

16 A,A1,D1 ; 17 C

 

 

19

 

 

D220113

 

 

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

 

 

18 A,A1,D1 ; 19 C

 

 

20

 

 

D210402

 

 

Thiết kế công nghiệp

 

 

17 H1 (Năng khiếu ≥ 5)

 

 

21

 

 

D220343

 

 

Quản lý thể dục thể thao

 

 

16 T,A1,D1

 

 

Điểm trúng tuyển cao đẳng chính quy Trường ĐH Tôn Đức Thắng:

 

 

Stt

 

 

Mã ngành

 

 

Tên ngành

 

 

Điểm trúng tuyển

 

 

1

 

 

C480202

 

 

Tin học ứng dụng

 

 

12 A,A1,D1

 

 

2

 

 

C510301

 

 

Công  nghệ Kỹ thuật  Điện - Điện tử

 

 

12 A,A1

 

 

3

 

 

C510102

 

 

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

12 A,A1

 

 

4

 

 

C340301

 

 

Kế toán

 

 

13 A,A1,D1

 

 

5

 

 

C340101

 

 

Quản trị kinh doanh

 

 

14 A,A1,D1

 

 

6

 

 

C340201

 

 

Tài chính ngân hàng

 

 

12 A,A1,D1

 

 

7

 

 

C220201

 

 

Tiếng Anh

 

 

13 D1

 

 

L. Thoa
Bình luận

Đăng nhập với tài khoản:

Đăng nhập để ý kiến của bạn xuất bản nhanh hơn
 
 
Hoặc nhập thông tin của bạn

Mới nhất Hay nhất