Điểm chuẩn NV2 Trường ĐH Tôn Đức Thắng, Nguyễn Tất Thành

Tin mới

12/09/2013 17:55

(NLĐO) – Ngày 12-9, Trường ĐH Tôn Đức Thắng và Trường ĐH Nguyễn Tất Thành công bố điểm chuẩn NV2.

Trường ĐH Tôn Đức Thắng công bố điểm chuẩn NV2 như sau:
 
Hệ ĐH
 

Tên ngành

Điểm chuẩn

Khoa học máy tính

17,5 A , 18 A1, D1

Toán ứng dụng

16 A, A1

Thống kê

16 A, A1

Kỹ thuật điện, điện tử

16 A, A1

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

16 A, A1

Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá

16 A, A1

Bảo hộ lao động

16 A , 18 B

Kỹ thuật công trình xây dựng

17,5 A, A1

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

16 A, A1

Công nghệ kỹ thuật môi trường chuyên ngành Cấp thoát nước & môi trường nước

16 A , 17 B

Qui hoạch vùng & đô thị

15 A, A1  , 16 V

Kỹ thuật hóa học

17 A, 19 B

Khoa học môi trường

16 A , 19 B

Công nghệ sinh học

17 A , 20 B

Tài chính ngân hàng

18 A, A1, D1

Kế toán

18 A, A1, D1

Quản trị kinh doanh

19 A, A1, D1

Quản trị kinh doanh chuyên ngành kinh doanh quốc tế

18 A, A1, D1

Quản trị kinh doanh chuyên ngành quản trị khách sạn

18 A, A1, D1

Quan hệ lao động

17 A, A1, D1

Xã hội học

15 A, A1 , 17 C, D1

Việt Nam học

Chuyên ngành hướng dẫn du lịch

17 A, A1 , 18 C, D1

Ngôn ngữ Trung Quốc

16 D1, D4

Ngôn ngữ Trung Quốc

Chuyên ngành Trung – Anh

16 D1  , 17 D4

Thiết kế công nghiệp

16H (môn năng khiếu ≥5,0)

Thiết kế thời trang

17H (môn năng khiếu ≥5,0)

Thiết kế nội thất

20H (môn năng khiếu ≥5,0)

Quản lý thể dục thể thao

19 T (Năng khiếu x2)

15 A1, D1

Hệ CĐ:

Tên ngành

Điểm chuẩn

Tin học ứng dụng

12 A, A1, D1

Công  nghệ kỹ thuật điện - điện tử

12 A,A1

Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông

12 A,A1

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

12 A, A1

Kế toán

13,5 A, A1, D1

Quản trị kinh doanh

13,5 A, A1, D1

Tài chính ngân hàng

13 A, A1, D1

Tiếng Anh

14 D1

 
 
Trường ĐH Nguyễn Tất Thành công bố điểm chuẩn NV2 như sau:
 
Bậc ĐH: 
 

NGÀNH ĐÀO TẠO

KHỐI THI

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

1. Dược học

A, B

16; 16

2. Tài chính – ngân hàng

A, A1, D1

13; 13; 13.5

3. Công nghệ thông tin

A, A1, D1

13; 13; 13.5

4. Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử

A, A1

13; 13

5. Điều dưỡng

B

14

6. Ngôn ngữ Anh

D1

13.5

7. Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

13; 13; 13.5

8. Kế toán

A, A1, D1

13; 13; 13.5

9. Ngôn ngữ Trung

D1

13.5

10. Thiết kế đồ họa

V, H

13; 13 (Môn năng khiếu nhân hệ số 2)

11. Kỹ thuật xây dựng

A, A1

13; 13

12. Công nghệ thực phẩm

A, A1, B

13; 13; 14

13. Quản lý tài nguyên và môi trường

A, A1, B, D1

13; 13; 14; 13.5

14. Công nghệ sinh học

A, A1, B

13; 13; 14

15. Kỹ thuật điện – điện tử

A, A1

13; 13

16. Công nghệ kỹ thuật hóa học

A, A1, B

13; 13; 14

 
 
Bậc CĐ:
 

NGÀNH ĐÀO TẠO

KHỐI THI

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

1. Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

A, A1

10; 10

2. Kế toán

A, A1, D1

10; 10; 10

3. Tài chính - ngân hàng

A, A1, D1

10; 10; 10

4. Công nghệ may (thời trang)

A, A1

10; 10

5. Công nghệ thông tin

A, A1, D1

10; 10; 10

6. Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

10; 10; 10

7. Tiếng Anh

D1

10

8. Tiếng Trung Quốc

D1

10

9. Tiếng Nhật

D1

10

10. Thư ký văn phòng

C, D1

11; 10

11. Công nghệ kỹ thuật ô tô

A, A1

10; 10

12. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A, A1

10; 10

13. Công nghệ kỹ thuật hóa học

A, A1, B

10; 10; 11

14. Công nghệ thực phẩm

A, A1, B

10; 10; 11

15. Việt Nam học

C, D1

11; 10

16. Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

A, A1

10; 10

17. Công nghệ sinh học

A, A1, B

10; 10; 11

18. Điều dưỡng

B

11

19. Kỹ thuật y học (thiết bị y tế)

A, A1, B

10; 10; 11

20. Dược sĩ

A, B

10; 11

21. Tiếng Hàn

D1

10

22. Thiết kế đồ họa

V,H

10 (Môn năng khiếu nhân hệ số 2)


Trường thông báo tuyển NV2 đợt 2 300 chỉ tiêu hệ ĐH và 1.000 chỉ tiêu hệ CĐ. Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 15-09 đến hết ngày 05-10
Thùy Vinh
Bình luận

Đăng nhập với tài khoản:

Đăng nhập để ý kiến của bạn xuất bản nhanh hơn
 
 
Hoặc nhập thông tin của bạn

Mới nhất Hay nhất