Điểm chuẩn Trường ĐH Quốc tế, Tài Chính-Marketing, Hoa Sen

Tin mới

09/08/2013 10:23

(NLĐO) – Ngày 9-8, nhiều trường ĐH, CĐ tiếp tục công bố điểm chuẩn chính thức và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung.

Trường ĐH Quốc tế, ĐHQG TP HCM công bố điểm chuẩn như sau:

Các ngành trường ĐH Quốc tế cấp bằng:
 
 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

NV1, 1B

1

D480201

Công nghệ thông tin

A

17

A1

17

2

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử - viễn thông)

A

16.5

A1

16.5

3

D520212

Kỹ thuật y sinh

A

20

A1

20

B

20

4

D420201

Công nghệ sinh học

A

18.5

A1

18.5

B

18.5

D1

19.5

5

D620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

A

16

A1

16

B

16

D1

16

6

D540101

Công nghệ thực phẩm

A

18.5

A1

18.5

B

18.5

7

D510602

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

A

18.5

A1

18.5

D1

18.5

8

D580208

Kỹ Thuật xây dựng

A

17

A1

17

9

D340101

Quản trị kinh doanh

A

20.5

A1

20.5

D1

21

10

D340201

Tài chính ngân hàng

A

18

A1

18

D1

18.5

11

D460112

Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính & quản trị rủi ro)

A

16.5

A1

16.5


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Các ngành chương trình liên kết:
 


Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn

Tất cả
các ngành

Tất cả các khối

Bằng điểm sàn theo khối do Bộ GD-ĐT quy định.
Khối A, A1: 13 điểm,
Khối B: 14 điểm,
Khối D1: 13.5 điểm

 Điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung:

 Các ngành trường ĐH Quốc tế cấp bằng:
 

 
 
 Các ngành chương trình liên kết:
 


Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn

Tất cả
các ngành.

Tất cả các khối

Bằng điểm sàn theo khối do Bộ GD-ĐT quy định.
Khối A, A1: 13 điểm,
Khối B: 14 điểm,
Khối D1: 13.5 điểm

 
 
Thời gian nộp hồ sơ nguyện vọng bổ sung: Từ ngày 11-8-2013 đến hết ngày 24-8-2013
 
Trường ĐH Tài Chính – Marketing điểm chuẩn ngành cao nhất là quản trị khách sạn với mức 20,5 (khối A), 19 (khối A1) và 18,5 (khối D1).  Trường xét tuyển 200 chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung.

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối A

Khối A1

Khối D1

1.

Quản trị kinh doanh

D340101

18.5

18.0

18.0

2.

Quản trị khách sạn

D340107

20.5

19.0

18.5

3.

Bất động sản

D340116

16.5

16.5

16.5

4.

Kinh doanh quốc tế

D340120

20.0

19.0

19.0

5.

Marketing

D340115

19.0

19.0

18.0

6.

Tài chính–Ngân hàng

D340201

17.0

17.0

17.0

7.

Kế toán

D340301

17.0

17.0

17.0

8.

Hệ thống thông tin quản lý

D340405

16.5

16.5

16.5

9.

Ngôn ngữ Anh

D220201

-

-

17.0

10.

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

17.0

17.0

17.0

11.

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D340109

16.5

16.5

16.5

 
Điểm chuẩn trúng tuyển trên là điểm không nhân hệ số, thuộc HSPT – KV3; mức chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
 
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung  (200 chỉ tiêu): 

STT

Tên ngành, chuyên ngành

Mã ngành / chuyên ngành

Điểm  nhận hồ sơ xét nguyện vọng bổ sung

Chỉ tiêu

Khối A

Khối A1

Khối D1

1.

Quản trị kinh doanh, chuyên ngành:

D340101

 

 

 

 

Quản lý kinh tế

D340101.3

18,5

18,0

18,0

20

 

Quản lý dự án

D340101.4

18,5

18,0

18,0

30

2.

Tài chính–Ngân hàng

D340201

 

 

 

 

 

Thuế

D340201.3

17,0

17,0

17,0

20

 

Tài chính công

D340201.5

17,0

17,0

17,0

40

 

Tài chính bảo hiểm và đầu tư

D340201.6

17,0

17,0

17,0

30

 

Thẩm định giá

D340201.7

17,0

17,0

17,0

20

3.

Hệ thống thông tin quản lý, chuyên ngành tin học kế toán

D340405

16,5

16,5

16,5

20

4.

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, chuyên ngành quản trị nhà hàng

D340109

16,5

16,5

16,5

20

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển trên là điểm không nhân hệ số, thuộc HSPT – KV3; mức chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung: Từ ngày 20-8 đến hết ngày 9-9.

Trường ĐH Hoa Sen công bố điểm chuẩn các ngành như sau:

Mã ngành

NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Điểm trúng tuyển – Khối

Ghi chú

A

A1

B

D1

D3

H

D460112

Toán ứng dụng (hệ số 2 môn toán)

17,00

17,00

 

 

 

 

(*)

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

13,00

13,00

 

13,50

13,50

 

 

D480103

Kỹ thuật phần mềm

13,00

13,00

 

13,50

13,50

 

 

D480201

Công nghệ thông tin

13,00

13,00

 

13,50

13,50

 

 

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

13,00

 

14,00

 

 

 

 

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

13,00

13,00

14,00

13,50

13,50

 

 

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

13,00

13,00

 

13,50

13,50

 

 

D340409

Quản trị công nghệ truyền thông

13,00

13,00

 

14,00

14,00

 

 

D340101

Quản trị kinh doanh

14,00

14,00

 

15,00

15,00

 

 

D340115

Marketing

14,00

14,00

 

15,00

15,00

 

 

D340120

Kinh doanh quốc tế

15,00

15,00

 

17,00

17,00

 

 

D340201

Tài chính - Ngân hàng

15,00

15,00

 

15,00

15,00

 

 

D340301

Kế toán

13,00

13,00

 

14,00

14,00

 

 

D340404

Quản trị nhân lực

13,00

13,00

 

14,00

14,00

 

 

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14,00

14,00

 

15,00

15,00

 

 

D340107

Quản trị khách sạn

15,00

15,00

 

16,00

16,00

 

 

D340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

14,00

14,00

 

15,00

15,00

 

 

D220201

Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 môn Anh văn)

 

 

 

21,00

 

 

(*)

D210403

 

Thiết kế đồ họa (hệ số 2 môn vẽ trang trí màu hoặc môn hình họa mỹ thuật)

 

 

 

 

 

18,00

 

 

D210404

 

Thiết kế thời trang ( hệ số 2 môn vẽ trang trí màu)

 

 

 

 

 

18,00

 

D210405

 

Thiết kế nội thất(hệ số 2 môn vẽ trang trí màu hoặc môn hình họa mỹ thuật)

 

 

 

 

 

18,00

 

 

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
(*)  Điểm chưa nhân hệ số phải trên điểm sàn đại học

Mã ngành

NGÀNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG

Điểm trúng tuyển – Khối

Ghi chú

A

A1

B

C

D1

D3

C480102

Truyền thông và mạng máy tính

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

 

C480201

Công nghệ thông tin

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

 

C340101

Quản trị kinh doanh

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

 

C340120

Kinh doanh quốc tế

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

 

C340301

Kế toán

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

 

C340406

Quản trị văn phòng

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

 

C340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

 

C340107

Quản trị khách sạn

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

 

C340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

 

C220201

Tiếng Anh (hệ số 2 môn Anh văn)

 

 

 

 

15,00

 

(*)

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
(*)  Điểm chưa nhân hệ số phải trên điểm sàn cao đẳng

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng và khu vực tuyển sinh áp dụng theo khung điểm ưu tiên được quy định tại mục 1.a điều 33 Quy chế tuyển sinh như sau:

 

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

Học sinh PTTH

0.0

0.5

1.0

1.5

Ưu tiên 2

1.0

1.5

2.0

2.5

Ưu tiên 1

2.0

2.5

3.0

3.5

Điểm nhận xét tuyển nguyện vọng bổ sung như sau:

Mã ngành

NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Điểm tối thiểu nhận xét tuyển  nguyện vọng  bổ sung – Khối

Chỉ tiêu

A

A1

B

D1

D3

H, V

D460112

Toán ứng dụng (hệ số 2 môn Toán)(*)

17,00

17,00

 

 

 

 

40

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

13,00

13,00

 

13,50

13,50

 

60

D480103

Kỹ thuật phần mềm

13,00

13,00

 

13,50

13,50

 

60

D480201

Công nghệ thông tin

13,00

13,00

 

13,50

13,50

 

20

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

13,00

 

14,00

 

 

 

60

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

13,00

13,00

14,00

13,50

13,50

 

60

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

13,00

13,00

 

13,50

13,50

 

80

D340409

Quản trị công nghệ truyền thông

13,00

13,00

 

14,00

14,00

 

50

D340101

Quản trị kinh doanh

14,00

14,00

 

15,00

15,00

 

50

D340115

Marketing

14,00

14,00

 

15,00

15,00

 

70

D340120

Kinh doanh quốc tế

15,00

15,00

 

17,00

17,00

 

40

D340201

Tài chính - Ngân hàng

15,00

15,00

 

15,00

15,00

 

70

D340301

Kế toán

13,00

13,00

 

14,00

14,00

 

60

D340404

Quản trị nhân lực

13,00

13,00

 

14,00

14,00

 

40

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14,00

14,00

 

15,00

15,00

 

20

D340107

Quản trị khách sạn

15,00

15,00

 

16,00

16,00

 

20

D340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (**)

14,00

14,00

 

15,00

15,00

 

30

D220201

Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 môn Anh văn) (*)

 

 

 

21,00

 

 

30

D210403

 

Thiết kế đồ họa (hệ số 2 môn vẽ trang trí màu hoặc môn hình họa mỹ thuật)

 

 

 

 

 

18,00

 

60

D210404

 

Thiết kế thời trang ( hệ số 2 môn vẽ trang trí màu)

 

 

 

 

 

18,00

60

D210405

 

Thiết kế nội thất(hệ số 2 môn vẽ trang trí màu hoặc môn hình họa mỹ thuật)

 

 

 

 

 

18,00

 

40

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
(*)  Điểm chưa nhân hệ số phải trên điểm sàn đại học 

(**) Sinh viên có thể chọn học chương trình hợp tác quốc tế để nhận thêm Bằng cử nhân Quản lý khách sạn – nhà hàng quốc tế của Trường Du lịch khách sạn quốc tế Vatel, Cộng hòa Pháp (đăng ký ngay từ khi nhập học và thỏa điều kiện về tiếng Anh).

Mã ngành

NGÀNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG

Điểm tối thiểu nhận xét tuyển  nguyện vọng  bổ sung – Khối

Chỉ tiêu

A

A1

B

C

D1

D3

C480102

Truyền thông và mạng máy tính

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

60

C480201

Công nghệ thông tin

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

80

C340101

Quản trị kinh doanh

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

80

C340120

Kinh doanh quốc tế

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

120

C340301

Kế toán

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

80

C340406

Quản trị văn phòng

10,00

10,00

 

11,00

10,00

10,00

100

C340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

40

C340107

Quản trị khách sạn

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

80

C340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

10,00

10,00

 

 

10,00

10,00

40

C220201

Tiếng Anh (hệ số 2 môn Anh văn)(*)

 

 

 

 

15,00

 

80

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
(*)  Điểm chưa nhân hệ số phải trên điểm sàn cao đẳng
Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 20-8 đến 17 giờ ngày 9-9, công bố kết quả xét tuyển từ 13 giờ ngày 11-9.
 
 
Th.Vinh
Bình luận

Đăng nhập với tài khoản:

Đăng nhập để ý kiến của bạn xuất bản nhanh hơn
 
 
Hoặc nhập thông tin của bạn

Mới nhất Hay nhất