Hàng loạt trường công bố điểm trúng tuyển NV2

Tin mới

10/09/2014 14:58

(NLĐO) – Ngày 10-9, Trường ĐH Kinh tế - Tài chính TP HCM, Trường ĐH Nguyễn Tất Thành và Trường ĐH Công nghệ TP HCM công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 2.

 

Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển NVBS ở Trường ĐH Nguyễn Tất Thành

Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển NVBS ở Trường ĐH Nguyễn Tất Thành

 

Trường ĐH Kinh tế  - Tài chính TP HCM (UEF) vừa công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 và điểm xét tuyển bổ sung đợt 2. Theo đó, điểm chuẩn trúng tuyển ĐH-CĐ nguyện vọng bổ sung đợt 1 của UEF như sau:

 

 

Khối thi

 

 

Trình độ đại học

 

 

Trình độ cao đẳng

 

 

A, A1

 

 

13

 

 

10

 

 

D1,2,3,4,5,6

 

 

13

 

 

10

 

 

* Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 sẽ làm thủ tục nhập đến hết ngày 23-9-2014.

Cùng ngày, Trường ĐH Công nghệ TP HCM (HUTECH) cũng công bố điểm trúng tuyển NVBS đợt 1 tất cả các ngành đào tạo trình độ ĐH-CĐ năm 2014. Đồng thời, trường cũng công bố thời gian nhận xét tuyển NVBS đợt 2 từ 10-9 đến 29-9-2014.

 

 

Khối thi

 

 

Trình độ Đại học

 

 

Trình độ Cao đẳng

 

 

A

 

 

13

 

 

10

 

 

A1

 

 

13

 

 

10

 

 

B

 

 

14

 

 

11

 

 

C

 

 

13

 

 

10

 

 

D1

 

 

13

 

 

10

 

 

D6

 

 

13

 

 

 

 

V,V1

 

 

13

 

 

10

 

 

H, H1

 

 

13

 

 

10

 

 

Điểm chuẩn NVBS đợt 1 và điểm xét tuyển NVBS đợt 2 bậc ĐH của Trường ĐH Nguyễn Tất Thành tính theo ngành như sau:

 

 

STT

 

 

Ngành đào tạo

 

 

Ngành

 

 

Điểm chuẩn NVBS đợt 1/

Điểm xét tuyển NVBS đợt 2

 

 

SL xét NVBS đợt2

 

 

1

 

 

Thiết kế đồ họa

 

 

D210403

 

 

V, H: 13,0

 

 

30

 

 

2

 

 

Ngôn ngữ Anh

 

 

D220201

 

 

D1: 13,0

 

 

70

 

 

3

 

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

D220204

 

 

D1: 13,0

 

 

30

 

 

4

 

 

Quản trị kinh doanh

 

 

D340101

 

 

A, A1, D1: 13,0

 

 

30

 

 

5

 

 

Quản trị khách sạn

 

 

D340107

 

 

A, A1, D1: 13,0

 

 

50

 

 

6

 

 

Tài chính - Ngân hàng

 

 

D340201

 

 

A, A1, D1: 13,0

 

 

30

 

 

7

 

 

Kế toán

 

 

D340301

 

 

A, A1, D1: 13,0

 

 

30

 

 

8

 

 

Công nghệ sinh học

 

 

D420201

 

 

A, A1: 13,0

B: 14,0

 

 

30

 

 

9

 

 

Công nghệ thông tin

 

 

D480201

 

 

A, A1, D1: 13,0

 

 

40

 

 

10

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ, điện tử

 

 

D510203

 

 

A, A1: 13,0

 

 

30

 

 

11

 

 

Công nghệ kỹ thuật ôtô

 

 

D510205

 

 

A, A1: 13,0

 

 

50

 

 

12

 

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

 

D510401

 

 

A, A1: 13,0

B: 14,0

 

 

30

 

 

13

 

 

Kỹ thuật điện, điện tử

 

 

D520201

 

 

A, A1: 13,0

 

 

30

 

 

14

 

 

Công nghệ thực phẩm

 

 

D540101

 

 

A, A1: 13,0

B: 14,0

 

 

30

 

 

15

 

 

Kỹ thuật xây dựng

 

 

D580208

 

 

A, A1: 13,0

 

 

50

 

 

16

 

 

Dược học

 

 

D720401

 

 

A: 16,0

B: 16,0

 

 

50

 

 

17

 

 

Điều dưỡng

 

 

D720501

 

 

B: 14,0

 

 

30

 

 

18

 

 

Quản lí tài nguyên và môi trường

 

 

D850101

 

 

A, A1, D1: 13,0

B: 14,0

 

 

30

 

 

L. Thoa
Bình luận

Đăng nhập với tài khoản:

Đăng nhập để ý kiến của bạn xuất bản nhanh hơn
 
 
Hoặc nhập thông tin của bạn

Mới nhất Hay nhất