Thêm hàng loạt trường ĐH công bố điểm chuẩn

Tin mới

09/08/2013 09:57

(NLĐO) - Ngay khi Bộ GD-ĐT công bố điểm sàn, các trường ĐH, CĐ lập tức công bố điểm chuẩn trúng tuyển chính thức. Người Lao Động Online sẽ liên tục cập nhật điểm chuẩn của các trường. Mời phụ huynh, thí sinh theo dõi.

 
Thí sinh dự thi ĐH, CĐ năm 2013 tại TP HCM. Ảnh: Ng.Hiền
 
* Điểm trúng tuyển Trường ĐH Lạc Hồng (Đồng Nai)

Trường ĐH Lạc Hồng (Đồng Nai) đã thông báo điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành, hệ đào tạo năm 2013.

Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 các ngành công nghệ kỹ thuật, kinh tế, xã hội và ngôn ngữ lấy điểm trúng tuyển bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Cụ thể, điểm trúng tuyển đại học khối A, A1 là 13 điểm, khối B,C là 14 điểm và khối D1 là 13,5 điểm.

Riêng đối với ngành dược học, điểm trúng tuyển khối A là 16 và khối B là 17. Điểm trúng tuyển hệ cao đẳng khối A, A1,D1 là 10, khối B,C là 11, đối với ngành dược; điểm trúng tuyển cao đẳng khối A là 13 và khối B là 14.

Mức điểm trên đây được áp dụng cho thí sinh đã cộng các điểm ưu tiên đối tượng và khu vực, đồng thời không nhân hệ số môn thi.

 
* Trường ĐH Kỹ thuật Công nghệ TP HCM công bố điểm trúng tuyển NV1 như sau:
 

Khối thi

Trình độ ĐH

Trình độ CĐ

A

13

10

A1

13

10

B

14

11

D1

13,5

10

V

13

10

H

13

10

Trường công bố xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 đối với thí sinh có điểm thi từ điểm sàn ĐH-CĐ trở lên. Hệ ĐH xét tuyển 2.500 chỉ tiêu, mức điểm xét tuyển cụ thể như sau:

Stt

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm xét tuyển

1

KT điện tử, truyền thông

D520207

A;A1

13;13

2

KT điện, điện tử (Điện công nghiệp)

D520201

A;A1

13;13

 

3

Công nghệ thông tin:

-   Hệ thống thông tin

- Công nghệ phần mềm

-   Mạng máy tính

-   KT máy tính và hệ thống nhúng
 

D480201

A;A1;D1

 

 

13;13;13,5

4

KT công trình xây dựng

D580201

A;A1

13;13

5

KT xây dựng công trình giao thông

D580205

A;A1

13;13

6

KT cơ-điện tử

D520114

A;A1

13;13

7

KT cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)

D520103

A;A1

13;13

8

KT môi trường

D520320

A;B

13;14

9

Công nghệ thực phẩm

D540101

A;B

13;14

10

Công nghệ sinh học

D420201

A;B

13;14

11

KT điều khiển và tự động hóa

D520216

A;A1

13;13

12

Thiết kế nội thất

D210405

V;H

13;13

13

Thiết kế thời trang

D210404

V;H

13;13

 

 

14

Quản trị kinh doanh:

-  QT ngoại thương

-  QT doanh nghiệp

-  QT marketing

-  QT tài chính ngân hàng
 

D340101

A;A1;D1

 

 

13;13;13,5

15

QT dịch vụ du lịch và lữ hành
 

D340103

A;A1;D1

13;13;13,5

16

QT khách sạn
 

D340107

A;A1;D1

13;13;13,5

17

QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống
 

D340109

A;A1;D1

13;13;13,5

18

Kế toán:
 
-  Kế toán kiểm toán

-  Kế toán tài chính

-  Kế toán ngân hàng
 

 

D340301

 

A;A1;D1

 

13;13;13,5

19

 
Tài chính-Ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

 - Tài chính ngân hàng

 - Tài chính thuế
 

D340201

A;A1;D1

 

13;13;13,5

 


20

 
Ngôn ngữ Anh:

   Tiếng Anh thương mại-du lịch

   Tiếng Anh tổng quát-dịch thuật

   Tiếng Anh quan hệ quốc tế
 

D220201

D1

 

13,5

21

Kiến trúc

D580102

V

13

22

Kinh tế xây dựng

D580301

A;A1;D1

13;13;13,5

 

Trường xét tuyển nguyện vọng bổ sung 1.400 chỉ tiêu hệ CĐ:

Stt

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm xét tuyển

1

Công nghệ thông tin

C480201

A;A1;D1

10;10;10

2

Công nghệ KT điện tử, truyền thông

C510302

A;A1

10;10

3

Quản trị kinh doanh

C340101

A;A1;D1

10;10;10

4

Công nghệ thực phẩm

C540102

A;B

10;11

5

Công nghệ KT công trình xây dựng

C510103

A;A1

10;10

6

Kế toán

C340301

A;A1;D1

10;10;10

7

Công nghệ KT môi trường

C510406

A;B

10;11

8

Công nghệ sinh học

C420201

A;B

10;11

9

Tiếng Anh

C220201

D1

10

10

Thiết kế thời trang

C210404

V;H

10;10

11

Thiết kế nội thất

C210405

V;H

10;10

12

QT dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

A;A1;D1

10;10;10

13

QT khách sạn

C340107

A;A1;D1

10;10;10

14

QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống

C340109

A;A1;D1

10;10;10

15

Tài chính-Ngân hàng

C340201

A;A1;D1

10;10;10

16

Công nghệ KT cơ khí

C510201

A;A1

10;10

17

Công nghệ KT cơ-điện tử

C510203

A;A1

10;10

18

Công nghệ KT điện, điện tử

C510301

A;A1

10;10

19

Công nghệ KT điều khiển và tự động hoá

C510303

A;A1

10;10

 

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung  đợt 1 từ ngày 20-8 đến ngày 9-9.

 

* Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 khối A, A1, B, V, D1 và liên thông như sau:

TT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Điểm chuẩn khối A, A1
1.        
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
D510302
17,50
2.        
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
D510301
19,50
3.        
Công nghệ chế tạo máy
D510202
17,50
4.        
Kỹ thuật công nghiệp
D510603
16,00
5.        
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D510203
20,00
6.        
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
D510201
20,00
7.        
Công nghệ kỹ thuật ôtô
D520205
19,00
8.        
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
D510206
17,00
9.        
Công nghệ in
D510501
18,00
10.     
Công nghệ thông tin
D480201
19,00
11.     
Công nghệ may
D540204
19,00
12.     
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
D510102
18,00
13.     
Công nghệ kỹ thuật máy tính
D510304
17,00
14.     
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D510303
20,50
15.     
Quản lý công nghiệp
D510601
19,50
16.     
Kế toán
D340301
18,00
 

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm chuẩn khối A, B

1

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

18,50

2

Công nghệ thực phẩm

D540101

19,50

3

Kinh tế gia đình

D810501

16,00

 

TT

Ngành đào tạo (khối thi)

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Thiết kế thời trang (V)

D210404

20,50

2

Sư phạm tiếng Anh (D1)

D140231

26,50

 
 
Ngành sư phạm tiếng Anh (D140231): điểm môn Anh văn tính hệ số 2. Ngành thiết kế thời trang, môn vẽ trang trí mầu nước tính hệ số 2. Ngoài việc đạt điểm chuẩn trên, thí sinh phải có tổng điểm 3 môn (chưa nhân hệ số) lớn hơn hay bằng điểm sàn.
 
- Điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 hệ CĐ như sau:
 
TT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Điểm chuẩn khối A, A1
  1.  
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
C510302
11,00
2.        
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
C510301
11,00
3.        
Công nghệ chế tạo máy
C510202
11,00
4.        
Công nghệ kỹ thuật ôtô
C520205
11,00
5.        
Công nghệ may
C540204
11,00
 
Các điểm chuẩn nêu trên áp dụng cho các thí sinh thuộc khu vực III, nhóm đối tượng 3 (HSPT); mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
 
* Trường ĐH Công nghệ thực phẩm TP HCM công bố điểm chuẩn như sau:
 

NGÀNH

A

 A1

 B

 D1

Quản trị kinh doanh

16

16

16

Tài chính – Ngân hàng

15

15

 

15

Kế toán

15

15

 

15

Công nghệ thông tin

14.5

14.5

 

14.5

Kỹ thuật Điện - Điện tử

13

13

 

 

Công nghệ chế tạo máy

13

13

 

 

Công nghệ thực phẩm

19.5

19.5

20.5

 

Đảm bảo chất lượng và ATTP

18.5

18.5

19

 

Công nghệ Chế biến thủy sản

15.5

15.5

16

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

17.5

17.5

18.5

 

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

16.5

16.5

17.5

 

Công nghệ sinh học

18.5

18.5

19

 

 

 Trường xét tuyển nguyện vọng bổ sung tất cà các ngành với mức điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển NV 1. Thí sinh không đủ điểm trúng tuyển vào ngành đã đăng ký sẽ được xét tuyển vào các ngành khác cùng khối thi và có điểm trúng tuyển thấp hơn.Thí sinh không đạt điểm trúng tuyển ĐH sẽ được xét tuyển qua hệ CĐ.Thí sinh không đạt điểm sàn CĐ sẽ được xét tuyển sang hệ Cao đẳng nghề chính quy hoặc TCCN.

Điểm chuẩn NV1 các ngành CĐ bằng điểm sàn CĐ theo quy định của Bộ GD-ĐT, cụ thể: Trường xét tuyển 1.300 chỉ tiêu Nguyện vọng vào hệ CĐ các ngành của trường từ điểm thi CĐ, ĐH năm 2013 với mức điểm bằng mức điểm sàn CĐ cho các khối.
Các ngành chất lượng cao xét trúng tuyển từ điểm thi ĐH của các khối A, A1, B, D1 cho các tất cả các thí sinh có điểm thi bằng điểm trúng tuyển của ngành, cụ thể: 
 

NGÀNH

A1

B

D1

Quản trị kinh doanh

16

16

 

16

Công nghệ thô

ng tin

14.5

14.5

 

14.5

Công nghệ kỹ thuật hóa học

17.5

17.5

18.5

 

Công nghệ sinh học

18.5

18.5

19

 

 
Th.Vinh - Huy Lân