TP HCM công bố điểm chuẩn vào lớp 10

Tin mới

15/07/2013 15:18

(NLĐO)- Chiều 15-7, Sở GD-ĐT TPHCM công bố điểm chuẩn vào các trường THPT có tổ chức thi năm học 2013-2014.

Điểm chuẩn từng trường như sau:
 
STT Tên Trường Q/H NV 1 NV 2 NV 3
1 THPT Trưng Vương 1 31,75 32,50 33,50
2 THPT Bùi Thị Xuân 1 36,50 37,50 38,50
3 THPT Ten Lơ Man 1 22,25 22,75 23,50
4 THPT Năng khiếu TDTT 1 15,50 15,50 15,75
5 THPT Lương Thế Vinh 1 30,75 31,50 32,50
6 THPT Lê Quý Đôn 3 33,50 33,75 34,75
7 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 3 35,75 36,25 37,25
8 THPT Lê Thị Hồng Gấm 3 19,00 19,50 20,00
9 THPT Marie Curie 3 27,50 28,00 29,00
10 THPT Nguyễn Thị Diệu 3 22,25 22,50 23,50
11 THPT Nguyễn Trãi 4 27,75 28,25 29,25
12 THPT Nguyễn Hữu Thọ 4 19,50 20,00 20,75
13 Trung học thực hành Sài Gòn 5 35,00 35,75 36,75
14 THPT Hùng Vương 5 28,00 29,00 30,00
15 Trung học thực hành ĐHSP 5 34,50 35,50 36,50
16 THPT Trần Khai Nguyên 5 29,00 30,00 30,00
17 THPT Trần Hữu Trang 5 22,25 22,50 23,00
18 THPT Lê Thánh Tôn 7 21,00 21,25 22,25
19 THPT Tân Phong 7 16,50 17,00 17,25
20 THPT Ngô Quyền 7 24,00 25,00 26,00
21 THPT Nam Sài Gòn 7 13,00 13,00 13,00
22 THPT Lương Văn Can 8 20,00 20,25 21,25
23 THPT Ngô Gia Tự 8 19,25 19,75 20,25
24 THPT Tạ Quang Bửu 8 22,25 23,25 24,25
25 THPT Nguyễn Văn Linh 8 16,25 16,75 17,75
26 THPT năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định 8 13,00 13,00 13,00
27 THPT Nguyễn Khuyến 10 31,50 32,50 33,50
28 THPT Nguyễn Du 10 32,50 33,25 34,25
29 THPT Nguyễn An Ninh 10 22,00 22,50 22,75
30 THPT Diên Hồng 10 21,50 21,75 21,75
31 THPT Sương Nguyệt Anh 10 21,00 21,75 22,00
32 THPT Nguyễn Hiền 11 27,50 28,50 29,50
33 THPT Trần Quang Khải 11 25,00 25,00 26,00
34 THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa 11 24,00 24,50 25,50
35 THPT Võ Trường Toản 12 30,75 31,00 32,00
36 THPT Trường Chinh 12 26,75 26,75 27,75
37 THPT Thạnh Lộc 12 22,50 22,75 23,25
38 THPT Thanh Đa Bình Thạnh 19,00 19,25 19,25
39 THPT Võ Thị Sáu Bình Thạnh 28,25 28,50 29,50
40 THPT Gia Định Bình Thạnh 34,50 35,50 36,50
41 THPT Phan Đăng Lưu Bình Thạnh 23,50 24,50 24,75
42 THPT Trần Văn Giàu Bình Thạnh 21,75 22,00 22,00
43 THPT Hoàng Hoa Thám Bình Thạnh 27,25 27,75 28,75
44 THPT Gò Vấp Gò Vấp 26,75 27,00 28,00
45 THPT Nguyễn Công Trứ Gò Vấp 34,50 35,50 36,50
46 THPT Trần Hưng Đạo Gò Vấp 29,00 29,25 30,25
47 THPT Nguyễn Trung Trực Gò Vấp 21,50 21,50 22,25
48 THPT Phú Nhuận Phú Nhuận 32,50 33,00 34,00
49 THPT Hàn Thuyên Phú Nhuận 21,50 21,75 22,25
51 THPT Nguyễn Chí Thanh Tân Bình 30,25 30,50 31,25
53 THPT Nguyễn Thượng Hiền Tân Bình 38,25 39,25 40,25
54 THPT Lý Tự Trọng Tân Bình 24,25 24,50 24,75
55 THPT Nguyễn Thái Bình Tân Bình 25,50 26,00 27,00
56 THPT Long Thới Nhà Bè 13,00 13,00 13,00
57 THPT Phước Kiển Nhà Bè 13,00 13,00 13,00
50 THPT Tân Bình Tân Phú 25,50 26,00 27,00
52 THPT Trần Phú Tân Phú 35,00 36,00 37,00
58 THPT Tây Thạnh Tân Phú 28,00 28,50 29,50
 
Đ.Trinh
Bình luận

Đăng nhập với tài khoản:

Đăng nhập để ý kiến của bạn xuất bản nhanh hơn
 
 
Hoặc nhập thông tin của bạn

Mới nhất Hay nhất