|
Ngành |
Điểm chuẩn NV1 |
|
Sư phạm (SP) Toán |
24 |
|
SP Tin học |
17 |
|
SP Sinh |
16,5 |
|
SP Công nghệ (khối A) |
13,5 |
|
SP Công nghệ (khối B) |
15,5 |
|
SP Ngữ văn |
19 |
|
SP Lịch sử |
17,5 |
|
SP Tiểu học |
20 |
|
SP Giáo dục thể chất (đã nhân hệ số) |
16 |
|
SP Mỹ thuật (nhân hệ số 2 môn) |
27,5 |
|
SP Âm nhạc (nhân hệ số 2 môn) |
21 |
|
Việt |
15 |
|
Tiếng Anh (đã nhân hệ số) |
24 |
|
Thông tin-Thư viện (khối A) |
13,5 |
|
Thông tin-Thư viện (khối B) |
12,5 |
|
Thông tin-Thư viện (khối D1) |
15 |
Bình luận (0)