Trang chủ

BỘ CHÍNH TRỊ KHÓA XIV



(Nhấn vào ảnh để xem thông tin chi tiết)


Đồng chí TÔ LÂM Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII Bí thư Quân ủy Trung ương

Họ và tên: Tô Lâm
Ngày sinh: 10-7-1957
Quê quán: Tỉnh Hưng Yên
Ngày vào Đảng: 22-8-1981
Trình độ chuyên môn: Trường Đại học An ninh nhân dân (nay là Học viện An ninh nhân dân), GS-TS luật học
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 10-1974 đến 10-1979: Học viên Trường Đại học An ninh nhân dân (nay là Học viện An ninh nhân dân).
+ 10-1979 đến 12-1988: Cán bộ Cục Bảo vệ chính trị I - Bộ Công an.
+ 12-1988 đến 1993: Phó trưởng phòng, Trưởng Phòng Cục Bảo vệ chính trị I - Bộ Công an.
+ 1993 đến 2006: Phó Cục trưởng Cục Bảo vệ chính trị I, Cục trưởng Cục Bảo vệ chính trị III - Bộ Công an.
+ 2006 đến 2009: Phó Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh, Phó Tổng cục trưởng phụ trách Tổng cục An ninh I - Bộ Công an. Năm 2007 được phong quân hàm Thiếu tướng.
+ 2009 đến 8-2010: Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I - Bộ Công an. Tháng 7-2010 được phong quân hàm Trung tướng.
+ 8-2010 đến 1-2016: Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương, Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Công an. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng. Tháng 9-2014 được phong quân hàm Thượng tướng.
+ 1-2016 đến 4-2016: Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng, được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu vào Bộ Chính trị.
+ 4-2016: Tại kỳ họp thứ 11 Quốc hội khóa XIII, được Quốc hội phê chuẩn, Chủ tịch nước bổ nhiệm giữ chức Bộ trưởng Bộ Công an.
+ 1-2019: Được phong quân hàm Đại tướng.
+ 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng. Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng, được bầu vào Bộ Chính trị khóa XIII.
+ 6-2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV.
+ 5-2024: Tại kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa XV, được bầu giữ chức Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam nhiệm kỳ 2021-2026; miễn nhiệm chức vụ Bộ trưởng Bộ Công an.
+ 8-2024: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII bầu giữ chức Tổng Bí thư.
+ 10-2024: Thôi giữ chức Chủ tịch nước.
Họ và tên: Tô Lâm
Ngày sinh: 10-7-1957
Quê quán: Tỉnh Hưng Yên
Ngày vào Đảng: 22-8-1981
Chuyên môn nghiệp vụ: Trường Đại học An ninh nhân dân (nay là Học viện An ninh nhân dân), GS-TS luật học
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 10-1974 đến 10-1979: Học viên Trường Đại học An ninh nhân dân (nay là Học viện An ninh nhân dân).
+ 10-1979 đến 12-1988: Cán bộ Cục Bảo vệ chính trị I - Bộ Công an.
+ 12-1988 đến 1993: Phó trưởng phòng, Trưởng Phòng Cục Bảo vệ chính trị I - Bộ Công an.
+ 1993 đến 2006: Phó Cục trưởng Cục Bảo vệ chính trị I, Cục trưởng Cục Bảo vệ chính trị III - Bộ Công an.
+ 2006 đến 2009: Phó Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh, Phó Tổng cục trưởng phụ trách Tổng cục An ninh I - Bộ Công an. Năm 2007 được phong quân hàm Thiếu tướng.
+ 2009 đến 8-2010: Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I - Bộ Công an. Tháng 7-2010 được phong quân hàm Trung tướng.
+ 8-2010 đến 1-2016: Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương, Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Công an. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng. Tháng 9-2014 được phong quân hàm Thượng tướng.
+ 1-2016 đến 4-2016: Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng, được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu vào Bộ Chính trị.
+ 4-2016: Tại kỳ họp thứ 11 Quốc hội khóa XIII, được Quốc hội phê chuẩn, Chủ tịch nước bổ nhiệm giữ chức Bộ trưởng Bộ Công an.
+ 1-2019: Được phong quân hàm Đại tướng.
+ 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng. Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng, được bầu vào Bộ Chính trị khóa XIII.
+ 6-2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV.
+ 5-2024: Tại kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa XV, được bầu giữ chức Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam nhiệm kỳ 2021-2026; miễn nhiệm chức vụ Bộ trưởng Bộ Công an.
+ 8-2024: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII bầu giữ chức Tổng Bí thư.
+ 10-2024: Thôi giữ chức Chủ tịch nước.
Đồng chí TRẦN THANH MẪN Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII Bí thư Đảng ủy Quốc hội Chủ tịch Quốc hội khóa XV

Họ và tên: Trần Thanh Mẫn
Năm sinh: 12-8-1962
Quê quán: TP Cần Thơ
Trình độ chuyên môn: TS Kinh tế
Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 7-1979 đến 11-1981: Cán bộ Huyện Đoàn, Ủy viên Ban Chấp hành Huyện Đoàn, Chánh Văn phòng Huyện Đoàn Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
+ 12-1981 đến 10-1984: Ủy viên Ban Thường vụ, Phó Bí thư Thường trực Huyện Đoàn Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
+ 11-1984 đến 12-1987: Huyện ủy viên, Bí thư Huyện Đoàn Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
+ 1-1988 đến 7-1992: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh Đoàn, Phó Bí thư Tỉnh đoàn Hậu Giang.
+ 8-1992 đến 6-1994: Bí thư Tỉnh Đoàn Cần Thơ, đại biểu HĐND tỉnh Cần Thơ nhiệm kỳ 1989-1994.
+ 7-1994 đến 11-1999: Ủy viên UBND tỉnh, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Văn phòng UBND tỉnh Cần Thơ.
+ 12-1999 đến 12-2003: Tỉnh ủy viên, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Cần Thơ.
+ 1-2004 đến 12-2005: Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy lâm thời, Bí thư Quận ủy Bình Thủy, đại biểu HĐND TP Cần Thơ nhiệm kỳ 2004-2009.
+ 1-2006 đến 25-2-2008: Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X, Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Bí thư Quận ủy Bình Thủy.
+ 26-2-2008 đến 18-3-2008: Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X; Phó Bí thư Thành ủy, Bí thư Quận ủy Bình Thủy.
+ 19-3-2008 đến 12-2010: Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X; Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP Cần Thơ.
+ 1-2011 đến 8-2-2011: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI; Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP Cần Thơ.
+ 9-2-2011 đến 14-4-2011: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP Cần Thơ.
+ 15-4-2011 đến 9-2015: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Thành ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII TP Cần Thơ.
+ 10-2015 đến 12-2015: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Đảng đoàn, Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII TP Cần Thơ.
+ 1-2016 đến 13-4-2016: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Đảng đoàn, Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII TP Cần Thơ.
+ 14-4-2016 đến 9-2016: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII; Phó Bí thư Đảng đoàn, Phó Chủ tịch kiêm Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; đại biểu Quốc hội khóa XIV TP Cần Thơ.
+ 10-2016 đến nay: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII; Phó Bí thư Đảng đoàn, Phó Chủ tịch kiêm Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam, Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; đại biểu Quốc hội khóa XIV TP Cần Thơ.
+ 6-2017: Được Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam hiệp thương cử giữ chức vụ Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam.
+ 5-2018: Tại Hội nghị lần thứ 7, Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII, được bầu bổ sung vào Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XII.
+ 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng. Tại Hội nghị lần thứ nhất, Ban Chấp hành Trung ương Đảng, được bầu vào Bộ Chính trị.
+ 4-2021: Tại kỳ họp thứ 11 Quốc hội khóa XIV, được bầu giữ chức Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam.
+ 5-2024: Tại kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa XV, được bầu giữ chức Chủ tịch Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam.
Họ và tên: Trần Thanh Mẫn
Năm sinh: 12-8-1962
Quê quán: TP Cần Thơ
Trình độ chuyên môn: TS Kinh tế
Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 7-1979 đến 11-1981: Cán bộ Huyện Đoàn, Ủy viên Ban Chấp hành Huyện Đoàn, Chánh Văn phòng Huyện Đoàn Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
+ 12-1981 đến 10-1984: Ủy viên Ban Thường vụ, Phó Bí thư Thường trực Huyện Đoàn Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
+ 11-1984 đến 12-1987: Huyện ủy viên, Bí thư Huyện Đoàn Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
+ 1-1988 đến 7-1992: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh Đoàn, Phó Bí thư Tỉnh đoàn Hậu Giang.
+ 8-1992 đến 6-1994: Bí thư Tỉnh Đoàn Cần Thơ, đại biểu HĐND tỉnh Cần Thơ nhiệm kỳ 1989-1994.
+ 7-1994 đến 11-1999: Ủy viên UBND tỉnh, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Văn phòng UBND tỉnh Cần Thơ.
+ 12-1999 đến 12-2003: Tỉnh ủy viên, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Cần Thơ.
+ 1-2004 đến 12-2005: Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy lâm thời, Bí thư Quận ủy Bình Thủy, đại biểu HĐND TP Cần Thơ nhiệm kỳ 2004-2009.
+ 1-2006 đến 25-2-2008: Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X, Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Bí thư Quận ủy Bình Thủy.
+ 26-2-2008 đến 18-3-2008: Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X; Phó Bí thư Thành ủy, Bí thư Quận ủy Bình Thủy.
+ 19-3-2008 đến 12-2010: Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X; Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP Cần Thơ.
+ 1-2011 đến 8-2-2011: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI; Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP Cần Thơ.
+ 9-2-2011 đến 14-4-2011: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP Cần Thơ.
+ 15-4-2011 đến 9-2015: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Thành ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII TP Cần Thơ.
+ 10-2015 đến 12-2015: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Đảng đoàn, Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII TP Cần Thơ.
+ 1-2016 đến 13-4-2016: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Đảng đoàn, Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII TP Cần Thơ.
+ 14-4-2016 đến 9-2016: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII; Phó Bí thư Đảng đoàn, Phó Chủ tịch kiêm Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; đại biểu Quốc hội khóa XIV TP Cần Thơ.
+ 10-2016 đến nay: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII; Phó Bí thư Đảng đoàn, Phó Chủ tịch kiêm Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam, Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; đại biểu Quốc hội khóa XIV TP Cần Thơ.
+ 6-2017: Được Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam hiệp thương cử giữ chức vụ Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam.
+ 5-2018: Tại Hội nghị lần thứ 7, Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII, được bầu bổ sung vào Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XII.
+ 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng. Tại Hội nghị lần thứ nhất, Ban Chấp hành Trung ương Đảng, được bầu vào Bộ Chính trị.
+ 4-2021: Tại kỳ họp thứ 11 Quốc hội khóa XIV, được bầu giữ chức Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam.
+ 5-2024: Tại kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa XV, được bầu giữ chức Chủ tịch Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam.
Đồng chí TRẦN CẨM TÚ Ủy viên Bộ Chính trị Thường trực Ban Bí thư khóa XIII Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương

Họ và tên: Trần Cẩm Tú
Năm sinh: 25-8-1961
Quê quán: Tỉnh Hà Tĩnh
Trình độ chuyên môn: TS nông nghiệp, kỹ sư lâm nghiệp
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ Trước 4-2006: Giám đốc Công ty Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn; Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.
+ 4-2006: Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa X. Trong nhiệm kỳ công tác, đảm nhiệm chức vụ Bí thư Huyện ủy Hương Sơn, rồi Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Hà Tĩnh.
+ 1-2009: Được bầu bổ sung làm Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
+ 1-2011: Được bầu làm Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, sau đó được bầu làm Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
+ 8-2011: Được Bộ Chính trị điều động, phân công làm Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình.
+ 1-2015: Tại Hội nghị lần thứ 10 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI, công tác tại Ủy ban Kiểm tra Trung ương, sau đó được bầu làm Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
+ 1-2016: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương, được bầu làm Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương. Sau đó được phân công làm Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
+ 5-2018: Tại Hội nghị lần thứ 7 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII, được bầu giữ chức Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XII và được bầu bổ sung vào Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XII.
+ 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương. Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng được bầu vào Bộ Chính trị khóa XIII và bầu giữ chức Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
+ 4-2021: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII.
+ 6-2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV.
+ 25-10-2024: Được Bộ Chính trị phân công giữ chức Thường trực Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII.
+ 23-1-2025: Thôi giữ chức Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
Họ và tên: Trần Cẩm Tú
Năm sinh: 25-8-1961
Quê quán: Tỉnh Hà Tĩnh
Trình độ chuyên môn: TS nông nghiệp, kỹ sư lâm nghiệp
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ Trước 4-2006: Giám đốc Công ty Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn; Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.
+ 4-2006: Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa X. Trong nhiệm kỳ công tác, đảm nhiệm chức vụ Bí thư Huyện ủy Hương Sơn, rồi Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Hà Tĩnh.
+ 1-2009: Được bầu bổ sung làm Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
+ 1-2011: Được bầu làm Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, sau đó được bầu làm Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
+ 8-2011: Được Bộ Chính trị điều động, phân công làm Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình.
+ 1-2015: Tại Hội nghị lần thứ 10 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI, công tác tại Ủy ban Kiểm tra Trung ương, sau đó được bầu làm Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
+ 1-2016: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương, được bầu làm Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương. Sau đó được phân công làm Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
+ 5-2018: Tại Hội nghị lần thứ 7 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII, được bầu giữ chức Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XII và được bầu bổ sung vào Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XII.
+ 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương. Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng được bầu vào Bộ Chính trị khóa XIII và bầu giữ chức Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
+ 4-2021: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII.
+ 6-2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV.
+ 25-10-2024: Được Bộ Chính trị phân công giữ chức Thường trực Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII.
+ 23-1-2025: Thôi giữ chức Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
Đồng chí LÊ MINH HƯNG Ủy viên Bộ Chính trị Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII Trưởng Ban Tổ chức Trung ương

Họ và tên: Lê Minh Hưng
Ngày sinh: 11-12-1970
Quê quán: Tỉnh Hà Tĩnh
Ngày vào Đảng: 21-8-2000
Trình độ chuyên môn: ThS chính sách công
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 10-1993 đến 1-1998: Chuyên viên Phòng Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF), Vụ Quan hệ quốc tế, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; học thạc sĩ về kinh tế tại Đại học Tổng hợp Saitama, Nhật Bản (10-1996 - 9-1997).
+ 2-1998 đến 2-2002: Phó trưởng Phòng/Trưởng Phòng Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB), Vụ Hợp tác quốc tế - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
+ 3-2002 đến 12-2009: Phó Vụ trưởng/Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
+ 1-2010 đến 10-2011: Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Cán bộ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
+ 10-2011 đến 10-2014: Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
+ 11-2014 đến 1-2016: Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
+ 1-2016 đến 4-2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
+ 4-2016 đến 10-2020: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
+ 10-2020 đến 1-2021: Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
+ 1-2021: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; đại biểu Quốc hội khóa XV (tháng 7-2021).
+ 5-2024: Tại Hội nghị Trung ương 9 khóa XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Bộ Chính trị, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
+ 6-2024: Thôi giữ chức Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
Họ và tên: Lê Minh Hưng
Ngày sinh: 11-12-1970
Quê quán: Tỉnh Hà Tĩnh
Ngày vào Đảng: 21-8-2000
Trình độ chuyên môn: ThS chính sách công
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 10-1993 đến 1-1998: Chuyên viên Phòng Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF), Vụ Quan hệ quốc tế, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; học thạc sĩ về kinh tế tại Đại học Tổng hợp Saitama, Nhật Bản (10-1996 - 9-1997).
+ 2-1998 đến 2-2002: Phó trưởng Phòng/Trưởng Phòng Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB), Vụ Hợp tác quốc tế - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
+ 3-2002 đến 12-2009: Phó Vụ trưởng/Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
+ 1-2010 đến 10-2011: Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Cán bộ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
+ 10-2011 đến 10-2014: Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
+ 11-2014 đến 1-2016: Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
+ 1-2016 đến 4-2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
+ 4-2016 đến 10-2020: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
+ 10-2020 đến 1-2021: Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
+ 1-2021: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; đại biểu Quốc hội khóa XV (tháng 7-2021).
+ 5-2024: Tại Hội nghị Trung ương 9 khóa XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Bộ Chính trị, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
+ 6-2024: Thôi giữ chức Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
Đồng chí ĐỖ VĂN CHIẾN Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội khóa XV

Họ và tên: Đỗ Văn Chiến
Ngày sinh: 10-11-1962
Quê quán: Tỉnh Tuyên Quang
Ngày vào Đảng: 13-9-1986
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư nông nghiệp
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 1980 đến 1988: Sinh viên, rồi công tác tại Trường Đại học Nông nghiệp 3 Bắc Thái.
+ 11-1988 đến 9-1993: Cán bộ Xí nghiệp Nông Công nghiệp Chè Tân Trào, Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
+ 9-1993 đến 12-1994: Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Phó Chủ tịch UBND huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
+ 1-1995 đến 1-1996: Phó trưởng Ban Tài chính quản trị Tỉnh ủy Tuyên Quang.
+ 2-1996 đến 3-1998: Phó trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy Tuyên Quang.
+ 4-1998 đến 11-2001: Bí thư Huyện ủy Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
+ 9-2001 đến 4-2006: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang.
+ 5-2006 đến 1-2009: Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X; Phó Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang, rồi Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Tuyên Quang.
+ 5-2009 đến 1-2011: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang.
+ 2-2011 đến 8-2011: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI; Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang; đại biểu Quốc hội khóa XIII (2011-2016).
+ 8-2011 đến 2-2015: Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái.
+ 2-2015 đến 2016: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc.
+ 4-2016 đến 1-2021: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; đại biểu Quốc hội khóa XIV.
+ 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng. Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng, được bầu vào Ban Bí thư.
+ 3-2021: Bí thư Đảng đoàn MTTQ Việt Nam nhiệm kỳ 2019-2024.
+ 4-2021: Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam khóa IX.
+ 6-2021: Đại biểu Quốc hội khóa XIV (2021-2026).
+ 5-2024: Tại Hội nghị Trung ương 9 khóa XIII của Đảng, được bầu vào Bộ Chính trị.
+ 11-2025: Bộ Chính trị quyết định điều động, phân công, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy và giữ chức Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025.
+ 11-2025: Tại kỳ họp thứ 10 Quốc hội khóa XV, được Quốc hội bầu giữ chức Phó Chủ tịch Quốc hội.
Họ và tên: Đỗ Văn Chiến
Ngày sinh: 10-11-1962
Quê quán: Tỉnh Tuyên Quang
Ngày vào Đảng: 13-9-1986
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư nông nghiệp
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 1980 đến 1988: Sinh viên, rồi công tác tại Trường Đại học Nông nghiệp 3 Bắc Thái.
+ 11-1988 đến 9-1993: Cán bộ Xí nghiệp Nông Công nghiệp Chè Tân Trào, Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
+ 9-1993 đến 12-1994: Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Phó Chủ tịch UBND huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
+ 1-1995 đến 1-1996: Phó trưởng Ban Tài chính quản trị Tỉnh ủy Tuyên Quang.
+ 2-1996 đến 3-1998: Phó trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy Tuyên Quang.
+ 4-1998 đến 11-2001: Bí thư Huyện ủy Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
+ 9-2001 đến 4-2006: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang.
+ 5-2006 đến 1-2009: Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X; Phó Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang, rồi Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Tuyên Quang.
+ 5-2009 đến 1-2011: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang.
+ 2-2011 đến 8-2011: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI; Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang; đại biểu Quốc hội khóa XIII (2011-2016).
+ 8-2011 đến 2-2015: Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái.
+ 2-2015 đến 2016: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc.
+ 4-2016 đến 1-2021: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; đại biểu Quốc hội khóa XIV.
+ 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng. Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng, được bầu vào Ban Bí thư.
+ 3-2021: Bí thư Đảng đoàn MTTQ Việt Nam nhiệm kỳ 2019-2024.
+ 4-2021: Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam khóa IX.
+ 6-2021: Đại biểu Quốc hội khóa XIV (2021-2026).
+ 5-2024: Tại Hội nghị Trung ương 9 khóa XIII của Đảng, được bầu vào Bộ Chính trị.
+ 11-2025: Bộ Chính trị quyết định điều động, phân công, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy và giữ chức Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025.
+ 11-2025: Tại kỳ họp thứ 10 Quốc hội khóa XV, được Quốc hội bầu giữ chức Phó Chủ tịch Quốc hội.
Đồng chí BÙI THỊ MINH HOÀI Ủy viên Bộ Chính trị Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII Bí thư Đảng ủy MTTQ, các đoàn thể Trung ương, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam

Họ và tên: Bùi Minh Hoài
Ngày sinh: 12-1-1965
Quê quán: Tỉnh Ninh Bình
Ngày vào Đảng: 19-1-1991
Trình độ chuyên môn: ThS, cử nhân luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 1-1997 đến 10-1998: Trưởng Phòng Tổ chức - Hành chính - Tổng hợp, Thanh tra viên cấp II, Thanh tra tỉnh Hà Nam.
+ 10-1998 đến 12-2000: Kiểm tra viên chính, Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Hà Nam.
+ 12-2000 đến 4-2004: Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Hà Nam.
+ 5-2004 đến 2-2006: Phó Chủ tịch HĐND tỉnh Hà Nam.
+ 2-2006 đến 8-2008: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Dân vận tỉnh Hà Nam; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (tháng 4-2006).
+ 9-2008 đến 3-2009: Bí thư Thành ủy Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
+ 3-2009 đến 3-2011: Phó Chủ tịch Thường trực Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam.
+ 3-2011 đến 4-2018: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy khối các cơ quan Trung ương, Bí thư Đảng ủy cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương nhiệm kỳ 2010-2015.
+ 5-2018 đến 1-2021: Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
+ 2-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương. Tại Hội nghị lần thứ nhất, được bầu vào Ban Bí thư.
+ 4-2021: Trưởng Ban Dân vận Trung ương.
+ 6-2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV.
+ 5-2024: Tại Hội nghị Trung ương 9 khóa XIII của Đảng, được bầu vào Bộ Chính trị.
+ 7-2024: Được Bộ Chính trị phân công giữ chức Bí thư Thành ủy Hà Nội.
+ 4-11-2025: Được Bộ Chính trị điều động, phân công tham gia Ban Bí thư khóa XIII, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ, giữ chức Bí thư Đảng ủy MTTQ, các đoàn thể Trung ương.
+ 7-11-2025: Tại Hội nghị Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam lần thứ năm (khóa X), được hiệp thương cử giữ chức Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam khóa X.
Họ và tên: Bùi Minh Hoài
Ngày sinh: 12-1-1965
Quê quán: Tỉnh Ninh Bình
Ngày vào Đảng: 19-1-1991
Trình độ chuyên môn: ThS, cử nhân luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 1-1997 đến 10-1998: Trưởng Phòng Tổ chức - Hành chính - Tổng hợp, Thanh tra viên cấp II, Thanh tra tỉnh Hà Nam.
+ 10-1998 đến 12-2000: Kiểm tra viên chính, Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Hà Nam.
+ 12-2000 đến 4-2004: Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Hà Nam.
+ 5-2004 đến 2-2006: Phó Chủ tịch HĐND tỉnh Hà Nam.
+ 2-2006 đến 8-2008: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Dân vận tỉnh Hà Nam; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (tháng 4-2006).
+ 9-2008 đến 3-2009: Bí thư Thành ủy Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
+ 3-2009 đến 3-2011: Phó Chủ tịch Thường trực Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam.
+ 3-2011 đến 4-2018: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy khối các cơ quan Trung ương, Bí thư Đảng ủy cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương nhiệm kỳ 2010-2015.
+ 5-2018 đến 1-2021: Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
+ 2-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương. Tại Hội nghị lần thứ nhất, được bầu vào Ban Bí thư.
+ 4-2021: Trưởng Ban Dân vận Trung ương.
+ 6-2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV.
+ 5-2024: Tại Hội nghị Trung ương 9 khóa XIII của Đảng, được bầu vào Bộ Chính trị.
+ 7-2024: Được Bộ Chính trị phân công giữ chức Bí thư Thành ủy Hà Nội.
+ 4-11-2025: Được Bộ Chính trị điều động, phân công tham gia Ban Bí thư khóa XIII, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ, giữ chức Bí thư Đảng ủy MTTQ, các đoàn thể Trung ương.
+ 7-11-2025: Tại Hội nghị Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam lần thứ năm (khóa X), được hiệp thương cử giữ chức Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam khóa X.
Đại tướng PHAN VĂN GIANG Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII Phó Bí thư Quân ủy Trung ương Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

Họ và tên: Phan Văn Giang
Ngày sinh: 14-10-1960
Quê quán: Tỉnh Ninh Bình
Ngày vào Đảng: 4-12-1982
Trình độ chuyên môn: TS khoa học quân sự
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 8-1978 đến 11-1979: Binh nhì, Binh nhất, chiến sĩ Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 677, Sư đoàn 346 (chiến đấu tại tỉnh Cao Bằng).
+ 12-1979 đến 4-1980: Học tại Trường Văn hóa Quân khu 1.
+ 5-1980 đến 8-1983: Hạ sĩ, trung sĩ, thượng sĩ, học viên Trường Sĩ quan Chỉ huy kỹ thuật Tăng.
+ 9-1983 đến 8-1990: Công tác tại Quân đoàn 1.
+ 9-1990 đến 9-1993: Học viên tại Học viện Lục quân.
+ 10-1993 đến 9-2011: Phó Trung đoàn trưởng, Trung đoàn trưởng, Phó Tham mưu trưởng - Phó sư đoàn trưởng, Sư đoàn trưởng, Phó Tư lệnh; rồi Tư lệnh Quân đoàn 1 (9-2007 đến 12-2011: Nghiên cứu sinh, Học viện Quốc phòng).
+ 10-2011 đến 2-2014: Bí thư Đảng ủy Bộ Tổng Tham mưu - Cơ quan Bộ Quốc phòng, Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam.
+ 3-2014 đến 3-2016: Tư lệnh Quân khu 1.
+ 1-2016: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII.
+ 4-2016 - 5-2016: Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương, Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
+ 5-2016: Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
+ 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng. Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng, được bầu vào Bộ Chính trị khóa XIII.
+ 4-2021: Tại kỳ họp thứ 11 Quốc hội khóa XIV, được bầu làm Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
+ 6-2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV.
+ 7-2021: Chủ tịch nước trao quyết định thăng quân hàm từ Thượng tướng lên Đại tướng.
Họ và tên: Phan Văn Giang
Ngày sinh: 14-10-1960
Quê quán: Tỉnh Ninh Bình
Ngày vào Đảng: 4-12-1982
Trình độ chuyên môn: TS khoa học quân sự
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 8-1978 đến 11-1979: Binh nhì, Binh nhất, chiến sĩ Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 677, Sư đoàn 346 (chiến đấu tại tỉnh Cao Bằng).
+ 12-1979 đến 4-1980: Học tại Trường Văn hóa Quân khu 1.
+ 5-1980 đến 8-1983: Hạ sĩ, trung sĩ, thượng sĩ, học viên Trường Sĩ quan Chỉ huy kỹ thuật Tăng.
+ 9-1983 đến 8-1990: Công tác tại Quân đoàn 1.
+ 9-1990 đến 9-1993: Học viên tại Học viện Lục quân.
+ 10-1993 đến 9-2011: Phó Trung đoàn trưởng, Trung đoàn trưởng, Phó Tham mưu trưởng - Phó sư đoàn trưởng, Sư đoàn trưởng, Phó Tư lệnh; rồi Tư lệnh Quân đoàn 1 (9-2007 đến 12-2011: Nghiên cứu sinh, Học viện Quốc phòng).
+ 10-2011 đến 2-2014: Bí thư Đảng ủy Bộ Tổng Tham mưu - Cơ quan Bộ Quốc phòng, Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam.
+ 3-2014 đến 3-2016: Tư lệnh Quân khu 1.
+ 1-2016: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII.
+ 4-2016 - 5-2016: Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương, Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
+ 5-2016: Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
+ 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng. Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng, được bầu vào Bộ Chính trị khóa XIII.
+ 4-2021: Tại kỳ họp thứ 11 Quốc hội khóa XIV, được bầu làm Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
+ 6-2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV.
+ 7-2021: Chủ tịch nước trao quyết định thăng quân hàm từ Thượng tướng lên Đại tướng.
Đại tướng LƯƠNG TAM QUANG Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương Bộ trưởng Bộ Công an

Họ và tên: Lương Tam Quang
Ngày sinh: 17-10-1965
Quê quán: Tỉnh Hưng Yên
Ngày vào Đảng: 21-11-1998
Trình độ chuyên môn: Cử nhân chuyên ngành điều tra tội phạm; cử nhân luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 1-1983 đến 8-1985: Học viên Trường An ninh IV.
+ 9-1985 đến 10-1989: Cán bộ Cục Trinh sát ngoại tuyến - Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an).
+ 11-1989 đến 8-1994: Học viên Đại học An ninh nhân dân (nay là Học viện An ninh nhân dân).
+ 9-1994 đến 4-1996: Cán bộ Cục Trinh sát ngoại tuyến, Tổng cục An ninh - Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an).
+ 5-1996 đến 9-2006: Cán bộ Cục An ninh kinh tế, Tổng cục An ninh - Bộ Công an.
+ 10-2006 đến 3-2009: Phó trưởng Phòng Cục An ninh kinh tế, Tổng cục An ninh - Bộ Công an; Trưởng phòng, Thư ký lãnh đạo Bộ Công an.
+ 3-2009 đến 12-2009: Phó Cục trưởng - Thư ký lãnh đạo Bộ Công an.
+ 12-2009 đến 7-2010: Phó Cục trưởng Cục An ninh kinh tế tổng hợp, Tổng cục An ninh II - Bộ Công an.
+ 8-2010 đến 9-2017: Cục trưởng - Phó Chánh Văn phòng Bộ Công an; được thăng quân hàm Thiếu tướng (tháng 11-2014).
+ 9-2017 đến 8-2019: Chánh Văn phòng Bộ Công an; được thăng quân hàm Trung tướng (tháng 1-2019).
+ 8-2019: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương (từ tháng 1-2020); Thứ trưởng Bộ Công an kiêm Thủ trưởng Cơ quan An ninh điều tra - Bộ Công an (tháng 5-2020).
+ 1-2021: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII; được thăng quân hàm Thượng tướng (tháng 1-2022).
+ 6-2024: Bộ trưởng Bộ Công an, nhiệm kỳ 2021-2026; Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, nhiệm kỳ 2020-2025; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh.
+ 8-2024: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu vào Bộ Chính trị khóa XIII.
+ 10-2024: Được thăng quân hàm Đại tướng.
+ 1-2025: Bộ Chính trị chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ nhiệm kỳ 2020 - 2025.
+ 3-2025: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII; Đại tướng, Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Bộ trưởng Bộ Công an; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh; Chủ tịch Hiệp hội Dữ liệu quốc gia nhiệm kỳ 2025-2030.
+ 6-2025: Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia.
Họ và tên: Lương Tam Quang
Ngày sinh: 17-10-1965
Quê quán: Tỉnh Hưng Yên
Ngày vào Đảng: 21-11-1998
Trình độ chuyên môn: Cử nhân chuyên ngành điều tra tội phạm; cử nhân luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 1-1983 đến 8-1985: Học viên Trường An ninh IV.
+ 9-1985 đến 10-1989: Cán bộ Cục Trinh sát ngoại tuyến - Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an).
+ 11-1989 đến 8-1994: Học viên Đại học An ninh nhân dân (nay là Học viện An ninh nhân dân).
+ 9-1994 đến 4-1996: Cán bộ Cục Trinh sát ngoại tuyến, Tổng cục An ninh - Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an).
+ 5-1996 đến 9-2006: Cán bộ Cục An ninh kinh tế, Tổng cục An ninh - Bộ Công an.
+ 10-2006 đến 3-2009: Phó trưởng Phòng Cục An ninh kinh tế, Tổng cục An ninh - Bộ Công an; Trưởng phòng, Thư ký lãnh đạo Bộ Công an.
+ 3-2009 đến 12-2009: Phó Cục trưởng - Thư ký lãnh đạo Bộ Công an.
+ 12-2009 đến 7-2010: Phó Cục trưởng Cục An ninh kinh tế tổng hợp, Tổng cục An ninh II - Bộ Công an.
+ 8-2010 đến 9-2017: Cục trưởng - Phó Chánh Văn phòng Bộ Công an; được thăng quân hàm Thiếu tướng (tháng 11-2014).
+ 9-2017 đến 8-2019: Chánh Văn phòng Bộ Công an; được thăng quân hàm Trung tướng (tháng 1-2019).
+ 8-2019: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương (từ tháng 1-2020); Thứ trưởng Bộ Công an kiêm Thủ trưởng Cơ quan An ninh điều tra - Bộ Công an (tháng 5-2020).
+ 1-2021: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII; được thăng quân hàm Thượng tướng (tháng 1-2022).
+ 6-2024: Bộ trưởng Bộ Công an, nhiệm kỳ 2021-2026; Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, nhiệm kỳ 2020-2025; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh.
+ 8-2024: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu vào Bộ Chính trị khóa XIII.
+ 10-2024: Được thăng quân hàm Đại tướng.
+ 1-2025: Bộ Chính trị chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ nhiệm kỳ 2020 - 2025.
+ 3-2025: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII; Đại tướng, Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Bộ trưởng Bộ Công an; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh; Chủ tịch Hiệp hội Dữ liệu quốc gia nhiệm kỳ 2025-2030.
+ 6-2025: Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia.
Đồng chí NGUYỄN DUY NGỌC Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII Bí thư Thành ủy Hà Nội

Họ và tên: Nguyễn Duy Ngọc
Năm sinh: 1964
Quê quán: Tỉnh Hưng Yên
Ngày vào Đảng: 2-11-1986
Trình độ chuyên môn: ThS luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 2009 đến 2011: Trưởng Công an huyện Thanh Trì, Trưởng Phòng CSGT đường bộ - đường sắt (PC27) Công an TP Hà Nội.
+ 2012: Đại tá, Chánh Văn phòng Cơ quan CSĐT (PC44).
+ 3-2013: Phó Giám đốc Công an TP Hà Nội; từ tháng 1-2014 kiêm Thủ trưởng Cơ quan Điều tra Công an TP Hà Nội.
+ 11-2016: Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Cảnh sát.
+ 2017: Thăng cấp bậc hàm Thiếu tướng.
+ 8-2018: Cục trưởng Cục CSĐT tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu.
+ 8-2019 đến 6-2024: Thứ trưởng Bộ Công an.
+ 12-2019: Kiêm Phó Chủ tịch Ủy ban An toàn giao thông quốc gia.
+ 1-2021: Trung tướng, Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII.
+ 12-2023: Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an.
+ 6-2024: Được Bộ Chính trị điều động, phân công giữ chức Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
+ 16-8-2024: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu bổ sung vào Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII.
+ 23-1-2025: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu bổ sung giữ chức Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
+ 4-11-2025: Được Bộ Chính trị điều động, phân công, chỉ định tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ, Ban Thường vụ Thành ủy, giữ chức Bí thư Thành ủy Hà Nội khóa XVIII, nhiệm kỳ 2025-2030.
Họ và tên: Nguyễn Duy Ngọc
Năm sinh: 1964
Quê quán: Tỉnh Hưng Yên
Ngày vào Đảng: 2-11-1986
Trình độ chuyên môn: ThS luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 2009 đến 2011: Trưởng Công an huyện Thanh Trì, Trưởng Phòng CSGT đường bộ - đường sắt (PC27) Công an TP Hà Nội.
+ 2012: Đại tá, Chánh Văn phòng Cơ quan CSĐT (PC44).
+ 3-2013: Phó Giám đốc Công an TP Hà Nội; từ tháng 1-2014 kiêm Thủ trưởng Cơ quan Điều tra Công an TP Hà Nội.
+ 11-2016: Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Cảnh sát.
+ 2017: Thăng cấp bậc hàm Thiếu tướng.
+ 8-2018: Cục trưởng Cục CSĐT tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu.
+ 8-2019 đến 6-2024: Thứ trưởng Bộ Công an.
+ 12-2019: Kiêm Phó Chủ tịch Ủy ban An toàn giao thông quốc gia.
+ 1-2021: Trung tướng, Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII.
+ 12-2023: Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an.
+ 6-2024: Được Bộ Chính trị điều động, phân công giữ chức Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
+ 16-8-2024: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu bổ sung vào Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII.
+ 23-1-2025: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu bổ sung giữ chức Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
+ 4-11-2025: Được Bộ Chính trị điều động, phân công, chỉ định tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ, Ban Thường vụ Thành ủy, giữ chức Bí thư Thành ủy Hà Nội khóa XVIII, nhiệm kỳ 2025-2030.
Đại tướng NGUYỄN TRỌNG NGHĨA Ủy viên Bộ Chính trị Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII Ủy viên Ban Thường vụ Quân ủy Trung ương Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam

Họ và tên: Nguyễn Trọng Nghĩa
Ngày sinh: 6-3-1962
Quê quán: Tỉnh Đồng Tháp
Ngày vào Đảng: 28-8-1982
Trình độ chuyên môn: Cử nhân khoa học xã hội và nhân văn
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 4-1979 đến 6-1979: Chiến sĩ Đại đội 2, Tiểu đoàn Ấp Bắc, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang, Quân khu 9.
+ 7-1979 đến 10-1979: Chiến sĩ Tiểu đoàn 4, Sư đoàn 441, Quân khu 4.
+ 11-1979 đến 3-1980: Chiến sĩ Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 5, Sư đoàn 320, Quân đoàn 3.
+ 4-1980 đến 7-1982: Học viên Trường Văn hóa Quân đoàn 3.
+ 8-1982 đến 6-1985: Học viên Trường Sĩ quan Chỉ huy - Kỹ thuật Thông tin.
+ 7-1985 đến 2-1986: Trung úy, trợ lý chính trị Tiểu đoàn Huấn luyện, Lữ đoàn 596, Binh chủng Thông tin.
+ 3-1986 đến 11-1986: Trung úy, Học viên Trường Đảng Binh chủng Thông tin.
+ 12-1986 đến 9-1987: Trung úy, thượng úy, giáo viên Trường Sĩ quan Chỉ huy - Kỹ thuật Thông tin.
+ 10-1987 đến 9-1988: Thượng úy, trợ lý huấn luyện; Phó Tiểu đoàn trưởng về chính trị, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7.
+ 10-1988 đến 8-1995: Thượng úy, đại úy, thiếu tá Chủ nhiệm Chính trị, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7; học tại chức chuyên ngành triết học tại Đại học Tuyên giáo Trung ương (3-1989 đến 1-1993).
+ 9-1995 đến 8-2000: Thiếu tá, trung tá, Phó Trung đoàn trưởng về chính trị, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7; Bí thư Đảng ủy Trung đoàn 23; học tại chức chuyên ngành quốc tế học tại Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (7-1996 đến 1-1999); học viên Học viện Chính trị, chuyên ngành xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (11-1999 đến 10-2000).
+ 9-2000 đến 10-2007: Trung tá, thượng tá, đại tá; Phó trưởng Phòng, Trưởng Phòng Tuyên huấn Cục Chính trị, Quân khu 7; học viên Học viện Chính trị (10-2003 đến 10-2004).
+ 11-2007 đến 9-2009: Đại tá, Phó Chính ủy; Chính ủy Sư đoàn 5, Quân khu 7.
+ 10-2009 đến 7-2010: Đại tá, Phó Chủ nhiệm Chính trị, Quân khu 7; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Cục Chính trị.
+ 8-2010 đến 8-2012: Thiếu tướng, Chính ủy Quân đoàn 4; Bí thư Đảng ủy Quân đoàn 4.
+ 9-2012 đến 8-2017: Trung tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (2016); đại biểu Quốc hội khóa XIV; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Ủy viên Quân ủy Trung ương; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy cơ quan Tổng cục Chính trị.
+ 9-2017 đến 1-2021: Thượng tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.
+ 2-2021: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII; Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương.
+ 6-2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV.
+ 5-2024: Tại Hội nghị Trung ương lần thứ 9 khóa XIII của Đảng, được bầu vào Bộ Chính trị.
+ 3-2-2025: Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương.
+ 11-2025: Đại tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.
Họ và tên: Nguyễn Trọng Nghĩa
Ngày sinh: 6-3-1962
Quê quán: Tỉnh Đồng Tháp
Ngày vào Đảng: 28-8-1982
Trình độ chuyên môn: Cử nhân khoa học xã hội và nhân văn
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 4-1979 đến 6-1979: Chiến sĩ Đại đội 2, Tiểu đoàn Ấp Bắc, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang, Quân khu 9.
+ 7-1979 đến 10-1979: Chiến sĩ Tiểu đoàn 4, Sư đoàn 441, Quân khu 4.
+ 11-1979 đến 3-1980: Chiến sĩ Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 5, Sư đoàn 320, Quân đoàn 3.
+ 4-1980 đến 7-1982: Học viên Trường Văn hóa Quân đoàn 3.
+ 8-1982 đến 6-1985: Học viên Trường Sĩ quan Chỉ huy - Kỹ thuật Thông tin.
+ 7-1985 đến 2-1986: Trung úy, trợ lý chính trị Tiểu đoàn Huấn luyện, Lữ đoàn 596, Binh chủng Thông tin.
+ 3-1986 đến 11-1986: Trung úy, Học viên Trường Đảng Binh chủng Thông tin.
+ 12-1986 đến 9-1987: Trung úy, thượng úy, giáo viên Trường Sĩ quan Chỉ huy - Kỹ thuật Thông tin.
+ 10-1987 đến 9-1988: Thượng úy, trợ lý huấn luyện; Phó Tiểu đoàn trưởng về chính trị, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7.
+ 10-1988 đến 8-1995: Thượng úy, đại úy, thiếu tá Chủ nhiệm Chính trị, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7; học tại chức chuyên ngành triết học tại Đại học Tuyên giáo Trung ương (3-1989 đến 1-1993).
+ 9-1995 đến 8-2000: Thiếu tá, trung tá, Phó Trung đoàn trưởng về chính trị, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7; Bí thư Đảng ủy Trung đoàn 23; học tại chức chuyên ngành quốc tế học tại Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (7-1996 đến 1-1999); học viên Học viện Chính trị, chuyên ngành xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (11-1999 đến 10-2000).
+ 9-2000 đến 10-2007: Trung tá, thượng tá, đại tá; Phó trưởng Phòng, Trưởng Phòng Tuyên huấn Cục Chính trị, Quân khu 7; học viên Học viện Chính trị (10-2003 đến 10-2004).
+ 11-2007 đến 9-2009: Đại tá, Phó Chính ủy; Chính ủy Sư đoàn 5, Quân khu 7.
+ 10-2009 đến 7-2010: Đại tá, Phó Chủ nhiệm Chính trị, Quân khu 7; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Cục Chính trị.
+ 8-2010 đến 8-2012: Thiếu tướng, Chính ủy Quân đoàn 4; Bí thư Đảng ủy Quân đoàn 4.
+ 9-2012 đến 8-2017: Trung tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (2016); đại biểu Quốc hội khóa XIV; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Ủy viên Quân ủy Trung ương; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy cơ quan Tổng cục Chính trị.
+ 9-2017 đến 1-2021: Thượng tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.
+ 2-2021: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII; Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương.
+ 6-2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV.
+ 5-2024: Tại Hội nghị Trung ương lần thứ 9 khóa XIII của Đảng, được bầu vào Bộ Chính trị.
+ 3-2-2025: Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương.
+ 11-2025: Đại tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.
Đồng chí Trịnh Văn Quyết Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương

Họ và tên: Trịnh Văn Quyết
Ngày sinh: 22-1-1966
Quê quán: TP Hải Phòng
Ngày vào Đảng: 3-1988
Trình độ chuyên môn: Cử nhân xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ Trước 5-2016: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó Chính ủy Quân khu 2.
+ 5-2016: Chính ủy Quân khu 2, Bí thư Đảng ủy Quân khu 2.
+ 8-2016: Được thăng quân hàm Thiếu tướng.
+ 2020: Được thăng quân hàm Trung tướng.
+ 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
+ 4-2021: Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.
+ 8-2023: Được thăng quân hàm Thượng tướng.
+ 6-2024: Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.
+ 8-2024: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu bổ sung vào Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII.
+ 7-2025: Được thăng quân hàm Đại tướng.
+ 11-2025: Được Bộ Chính trị điều động, phân công, bổ nhiệm giữ chức Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương.
Họ và tên: Trịnh Văn Quyết
Ngày sinh: 22-1-1966
Quê quán: TP Hải Phòng
Ngày vào Đảng: 3-1988
Trình độ chuyên môn: Cử nhân xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ Trước 5-2016: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó Chính ủy Quân khu 2.
+ 5-2016: Chính ủy Quân khu 2, Bí thư Đảng ủy Quân khu 2.
+ 8-2016: Được thăng quân hàm Thiếu tướng.
+ 2020: Được thăng quân hàm Trung tướng.
+ 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
+ 4-2021: Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.
+ 8-2023: Được thăng quân hàm Thượng tướng.
+ 6-2024: Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.
+ 8-2024: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu bổ sung vào Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII.
+ 7-2025: Được thăng quân hàm Đại tướng.
+ 11-2025: Được Bộ Chính trị điều động, phân công, bổ nhiệm giữ chức Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương.
Đồng chí Lê Hoài Trung Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

Họ và tên: Lê Hoài Trung
Ngày sinh: 27-4-1961
Quê quán: TP Huế
Ngày vào Đảng: 6-6-1986
Trình độ chuyên môn: TS luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 10-1982: Chuyên viên Vụ Các vấn đề chính trị chung (nay là Vụ Các tổ chức quốc tế) - Bộ Ngoại giao.
+ 10-1983: Tùy viên Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York - Mỹ.
+ 12-1986: Chuyên viên Vụ Các vấn đề chính trị chung (nay là Vụ Các tổ chức quốc tế) - Bộ Ngoại giao.
+ 12-1990: Bí thư thứ Ba Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York - Mỹ.
+ 7-1993: Học thạc sĩ tại Trường Luật quốc tế và Ngoại giao Fletcher - Đại học Tufts (Mỹ).
+ 12-1995: Chuyên viên rồi Trợ lý Vụ trưởng Vụ Các tổ chức quốc tế - Bộ Ngoại giao.
+ 3-1998: Phó Vụ trưởng Vụ Các tổ chức quốc tế - Bộ Ngoại giao.
+ 7-1999: Tham tán Công sứ, Phó trưởng Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York - Mỹ.
+ 8-2002: Phó Vụ trưởng Vụ Các tổ chức quốc tế - Bộ Ngoại giao.
+ 10-2006: Quyền Vụ trưởng rồi Vụ trưởng Vụ Các tổ chức quốc tế - Bộ Ngoại giao.
+ 12-2010: Thứ trưởng Bộ Ngoại giao; được phong hàm Đại sứ bậc II (tháng 7-2011).
+ 7-2011: Thứ trưởng Bộ Ngoại giao, Đại sứ, Trưởng Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York - Mỹ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ nước ngoài tại Mỹ; Bí thư Đảng bộ Bộ phận khu vực New York.
+ 10-2014: Thứ trưởng Bộ Ngoại giao, kiêm Chủ tịch Ủy ban Quốc gia UNESCO Việt Nam (từ tháng 11-2014); Ủy viên các Ban Chỉ đạo Tây Nguyên, Tây Nam Bộ.
+ 1-2016: Ủy viên Trung ương Đảng, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao, Chủ nhiệm Ủy ban Biên giới quốc gia, Chủ tịch Ủy ban Quốc gia UNESCO Việt Nam (đến tháng 5-2021); kiêm nhiệm Bí thư Đảng ủy Ngoài nước (từ tháng 4-2016); Ủy viên Ban Chỉ đạo Tây Bắc (đến tháng 10-2017).
+ 3-2021: Ủy viên Trung ương Đảng, Trưởng Ban Đối ngoại Trung ương Đảng; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội (tháng 7-2021).
+ 10-2023: Tại Hội nghị Trung ương 8 khóa XIII, Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu vào Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII.
+ 2-2025: Được bổ nhiệm giữ chức Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
+ 8-2025: Được giao quyền Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
Họ và tên: Lê Hoài Trung
Ngày sinh: 27-4-1961
Quê quán: TP Huế
Ngày vào Đảng: 6-6-1986
Trình độ chuyên môn: TS luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 10-1982: Chuyên viên Vụ Các vấn đề chính trị chung (nay là Vụ Các tổ chức quốc tế) - Bộ Ngoại giao.
+ 10-1983: Tùy viên Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York - Mỹ.
+ 12-1986: Chuyên viên Vụ Các vấn đề chính trị chung (nay là Vụ Các tổ chức quốc tế) - Bộ Ngoại giao.
+ 12-1990: Bí thư thứ Ba Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York - Mỹ.
+ 7-1993: Học thạc sĩ tại Trường Luật quốc tế và Ngoại giao Fletcher - Đại học Tufts (Mỹ).
+ 12-1995: Chuyên viên rồi Trợ lý Vụ trưởng Vụ Các tổ chức quốc tế - Bộ Ngoại giao.
+ 3-1998: Phó Vụ trưởng Vụ Các tổ chức quốc tế - Bộ Ngoại giao.
+ 7-1999: Tham tán Công sứ, Phó trưởng Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York - Mỹ.
+ 8-2002: Phó Vụ trưởng Vụ Các tổ chức quốc tế - Bộ Ngoại giao.
+ 10-2006: Quyền Vụ trưởng rồi Vụ trưởng Vụ Các tổ chức quốc tế - Bộ Ngoại giao.
+ 12-2010: Thứ trưởng Bộ Ngoại giao; được phong hàm Đại sứ bậc II (tháng 7-2011).
+ 7-2011: Thứ trưởng Bộ Ngoại giao, Đại sứ, Trưởng Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York - Mỹ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ nước ngoài tại Mỹ; Bí thư Đảng bộ Bộ phận khu vực New York.
+ 10-2014: Thứ trưởng Bộ Ngoại giao, kiêm Chủ tịch Ủy ban Quốc gia UNESCO Việt Nam (từ tháng 11-2014); Ủy viên các Ban Chỉ đạo Tây Nguyên, Tây Nam Bộ.
+ 1-2016: Ủy viên Trung ương Đảng, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao, Chủ nhiệm Ủy ban Biên giới quốc gia, Chủ tịch Ủy ban Quốc gia UNESCO Việt Nam (đến tháng 5-2021); kiêm nhiệm Bí thư Đảng ủy Ngoài nước (từ tháng 4-2016); Ủy viên Ban Chỉ đạo Tây Bắc (đến tháng 10-2017).
+ 3-2021: Ủy viên Trung ương Đảng, Trưởng Ban Đối ngoại Trung ương Đảng; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội (tháng 7-2021).
+ 10-2023: Tại Hội nghị Trung ương 8 khóa XIII, Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu vào Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII.
+ 2-2025: Được bổ nhiệm giữ chức Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
+ 8-2025: Được giao quyền Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
Đồng chí Lê Minh Trí Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Phó trưởng Ban Thường trực Ban Nội chính Trung ương

Họ và tên: Lê Minh Trí
Ngày sinh: 1-11-1960
Quê quán: TP HCM
Ngày vào Đảng: 6-7-1984
Trình độ chuyên môn: Cử nhân an ninh nhân dân, cử nhân luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 10-1981 đến 10-1986: Học viên Trường Đại học An ninh nhân dân (nay là Học viện An ninh nhân dân).
+ 10-1986 đến 8-1990: Chi ủy viên, Phó Đội trưởng; Bí thư chi bộ, Phó trưởng Phòng Tham mưu an ninh - Công an TP HCM.
+ 8-1990 đến 4-1992: Phó trưởng Phòng A12b - Bộ Nội vụ, Thư ký Thứ trưởng Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an).
+ 4-1992 đến 3-2000: Cán bộ biệt phái cấp hàm trung tá an ninh, Thư ký Chủ tịch UBND TP HCM.
+ 3-2000 đến 1-2003: Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND TP HCM.
+ 1-2003 đến 8-2005: Phó Bí thư Quận ủy, Chủ tịch UBND quận 11, TP HCM.
+ 8-2005 đến 1-2010: Thành ủy viên, Phó Bí thư Quận ủy, Chủ tịch UBND quận 1, TP HCM.
+ 1-2010 đến 4-2013: Phó Chủ tịch UBND TP HCM.
+ 4-2013 đến 12-2015: Phó trưởng Ban Nội chính Trung ương, Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Nội chính Trung ương.
+ 1-2016 đến 4-2016: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII; Phó trưởng Ban Nội chính Trung ương, Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Nội chính Trung ương.
+ 4-2016 đến 1-2021: Bí thư Ban Cán sự Đảng, Viện trưởng VKSND Tối cao.
+ 1-2021: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Ban Cán sự Đảng, Viện trưởng VKSND Tối cao; đại biểu Quốc hội khóa XV.
+ 7-2021: Viện trưởng VKSND Tối cao nhiệm kỳ 2021-2026.
+ 8-2024: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu bổ sung vào Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII.
+ 8-2024: Tại kỳ họp bất thường lần thứ 8, Quốc hội khóa XV phê chuẩn miễn nhiệm chức vụ Viện trưởng VKSND Tối cao.
+ 8-2024 đến 11-2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chánh án TAND Tối cao; thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, Ban Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương; đại biểu Quốc hội khóa XV.
+ 2-2025 đến 11-2025: Bộ Chính trị chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy TAND Tối cao nhiệm kỳ 2020-2025, 2025-2030.
+ 11-2025: Quốc hội biểu quyết thông qua Nghị quyết miễn nhiệm chức vụ Chánh án TAND Tối cao.
+ 11-2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII; Phó trưởng Ban Thường trực Ban Nội chính Trung ương; đại biểu Quốc hội khóa XV.
Họ và tên: Lê Minh Trí
Ngày sinh: 1-11-1960
Quê quán: TP HCM
Ngày vào Đảng: 6-7-1984
Trình độ chuyên môn: Cử nhân an ninh nhân dân, cử nhân luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 10-1981 đến 10-1986: Học viên Trường Đại học An ninh nhân dân (nay là Học viện An ninh nhân dân).
+ 10-1986 đến 8-1990: Chi ủy viên, Phó Đội trưởng; Bí thư chi bộ, Phó trưởng Phòng Tham mưu an ninh - Công an TP HCM.
+ 8-1990 đến 4-1992: Phó trưởng Phòng A12b - Bộ Nội vụ, Thư ký Thứ trưởng Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an).
+ 4-1992 đến 3-2000: Cán bộ biệt phái cấp hàm trung tá an ninh, Thư ký Chủ tịch UBND TP HCM.
+ 3-2000 đến 1-2003: Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND TP HCM.
+ 1-2003 đến 8-2005: Phó Bí thư Quận ủy, Chủ tịch UBND quận 11, TP HCM.
+ 8-2005 đến 1-2010: Thành ủy viên, Phó Bí thư Quận ủy, Chủ tịch UBND quận 1, TP HCM.
+ 1-2010 đến 4-2013: Phó Chủ tịch UBND TP HCM.
+ 4-2013 đến 12-2015: Phó trưởng Ban Nội chính Trung ương, Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Nội chính Trung ương.
+ 1-2016 đến 4-2016: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII; Phó trưởng Ban Nội chính Trung ương, Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Nội chính Trung ương.
+ 4-2016 đến 1-2021: Bí thư Ban Cán sự Đảng, Viện trưởng VKSND Tối cao.
+ 1-2021: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Ban Cán sự Đảng, Viện trưởng VKSND Tối cao; đại biểu Quốc hội khóa XV.
+ 7-2021: Viện trưởng VKSND Tối cao nhiệm kỳ 2021-2026.
+ 8-2024: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu bổ sung vào Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII.
+ 8-2024: Tại kỳ họp bất thường lần thứ 8, Quốc hội khóa XV phê chuẩn miễn nhiệm chức vụ Viện trưởng VKSND Tối cao.
+ 8-2024 đến 11-2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chánh án TAND Tối cao; thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, Ban Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương; đại biểu Quốc hội khóa XV.
+ 2-2025 đến 11-2025: Bộ Chính trị chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy TAND Tối cao nhiệm kỳ 2020-2025, 2025-2030.
+ 11-2025: Quốc hội biểu quyết thông qua Nghị quyết miễn nhiệm chức vụ Chánh án TAND Tối cao.
+ 11-2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII; Phó trưởng Ban Thường trực Ban Nội chính Trung ương; đại biểu Quốc hội khóa XV.
Đồng chí Trần Lưu Quang Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII Bí thư Thành ủy TP HCM

Họ và tên: Trần Lưu Quang
Năm sinh: 30-8-1967
Quê quán: Tỉnh Tây Ninh
Ngày vào Đảng: 2-8-1997
Trình độ chuyên môn: ThS quản lý công, kỹ sư cơ khí
Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 6-1994 đến 9-2010: Chuyên viên tại Sở Kế hoạch và Đầu tư, Công ty Phát triển hạ tầng Khu Công nghiệp Tây Ninh; Trưởng Phòng thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Phó trưởng Ban Quản lý Khu Kinh tế cửa khẩu Mộc Bài; Phó Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND rồi Bí thư Huyện ủy Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
+ 10-2010 đến 2-2019: Công tác tại tỉnh Tây Ninh. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng tháng 1-2011, được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; lần lượt giữ các chức vụ: Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Trảng Bàng, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh; Bí thư Tỉnh ủy; Chủ tịch HĐND tỉnh; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng tháng 1-2016, được bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng.
+ 2-2019 đến 4-2021: Phó Bí thư Thường trực Thành ủy TP HCM. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng tháng 1-2021, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.
+ 4-2021 đến 6-2021: Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Thành ủy Hải Phòng nhiệm kỳ 2020-2025.
+ 7-2021 đến 1-2023: Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Thành ủy Hải Phòng; Đại biểu Quốc hội khóa XV và Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội TP Hải Phòng.
+ 1-2023: Tại kỳ họp bất thường lần thứ 2 Quốc hội khóa XV, Quốc hội phê chuẩn bổ nhiệm chức vụ Phó Thủ tướng Chính phủ.
+ 8-2024: Bộ Chính trị quyết định điều động, phân công, bổ nhiệm giữ chức Trưởng Ban Kinh tế Trung ương.
+ 8-2024: Tại kỳ họp bất thường lần thứ 8 Quốc hội khóa XV, Quốc hội phê chuẩn miễn nhiệm chức vụ Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2021-2026.
+ 1-2025: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu bổ sung giữ chức Ủy viên Ban Bí thư khóa XIII.
+ 2-2025: Trưởng Ban Chính sách, Chiến lược Trung ương.
+ 8-2025: Được Bộ Chính trị điều động, chỉ định tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ, Ban Thường vụ Thành ủy TP HCM và giữ chức Bí thư Thành ủy TP HCM, nhiệm kỳ 2020-2025.
Họ và tên: Trần Lưu Quang
Năm sinh: 30-8-1967
Quê quán: Tỉnh Tây Ninh
Ngày vào Đảng: 2-8-1997
Trình độ chuyên môn: ThS quản lý công, kỹ sư cơ khí
Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 6-1994 đến 9-2010: Chuyên viên tại Sở Kế hoạch và Đầu tư, Công ty Phát triển hạ tầng Khu Công nghiệp Tây Ninh; Trưởng Phòng thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Phó trưởng Ban Quản lý Khu Kinh tế cửa khẩu Mộc Bài; Phó Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND rồi Bí thư Huyện ủy Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
+ 10-2010 đến 2-2019: Công tác tại tỉnh Tây Ninh. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng tháng 1-2011, được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; lần lượt giữ các chức vụ: Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Trảng Bàng, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh; Bí thư Tỉnh ủy; Chủ tịch HĐND tỉnh; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng tháng 1-2016, được bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng.
+ 2-2019 đến 4-2021: Phó Bí thư Thường trực Thành ủy TP HCM. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng tháng 1-2021, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.
+ 4-2021 đến 6-2021: Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Thành ủy Hải Phòng nhiệm kỳ 2020-2025.
+ 7-2021 đến 1-2023: Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Thành ủy Hải Phòng; Đại biểu Quốc hội khóa XV và Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội TP Hải Phòng.
+ 1-2023: Tại kỳ họp bất thường lần thứ 2 Quốc hội khóa XV, Quốc hội phê chuẩn bổ nhiệm chức vụ Phó Thủ tướng Chính phủ.
+ 8-2024: Bộ Chính trị quyết định điều động, phân công, bổ nhiệm giữ chức Trưởng Ban Kinh tế Trung ương.
+ 8-2024: Tại kỳ họp bất thường lần thứ 8 Quốc hội khóa XV, Quốc hội phê chuẩn miễn nhiệm chức vụ Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2021-2026.
+ 1-2025: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu bổ sung giữ chức Ủy viên Ban Bí thư khóa XIII.
+ 2-2025: Trưởng Ban Chính sách, Chiến lược Trung ương.
+ 8-2025: Được Bộ Chính trị điều động, chỉ định tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ, Ban Thường vụ Thành ủy TP HCM và giữ chức Bí thư Thành ủy TP HCM, nhiệm kỳ 2020-2025.
Đồng chí Phạm Gia Túc Ủy viên Trung ương Đảng Chánh Văn phòng Trung ương Đảng

Họ và tên: Phạm Gia Túc
Năm sinh: 1965
Quê quán: Tỉnh Ninh Bình
Ngày vào Đảng: 24-6-1989
Trình độ chuyên môn: ThS quản lý hành chính công, cử nhân kinh tế
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ Trước 3-2014: Phó Chủ tịch Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (nay là Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam - VCCI).
+ 3-2014 đến 9-2015: Bộ Chính trị luân chuyển, điều động tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Phó Bí thư Thành ủy Cần Thơ nhiệm kỳ 2010-2015.
+ 9-2015 đến 12-2017: Phó Bí thư Thành ủy Cần Thơ nhiệm kỳ 2015-2020. Tháng 12-2017: Ban Bí thư điều động, bổ nhiệm giữ chức Phó trưởng Ban Nội chính Trung ương.
+ 6-2020: Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Nội chính Trung ương nhiệm kỳ 2020-2025.
+ 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.
+ 4-2021: Bộ Chính trị điều động, phân công, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Nam Định khóa XX, nhiệm kỳ 2020-2025.
+ 11-2024: Bộ Chính trị điều động, phân công, bổ nhiệm giữ chức Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
+ 8-2025: Bộ Chính trị bổ nhiệm giữ chức Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
Họ và tên: Phạm Gia Túc
Năm sinh: 1965
Quê quán: Tỉnh Ninh Bình
Ngày vào Đảng: 24-6-1989
Trình độ chuyên môn: ThS quản lý hành chính công, cử nhân kinh tế
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ Trước 3-2014: Phó Chủ tịch Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (nay là Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam - VCCI).
+ 3-2014 đến 9-2015: Bộ Chính trị luân chuyển, điều động tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Phó Bí thư Thành ủy Cần Thơ nhiệm kỳ 2010-2015.
+ 9-2015 đến 12-2017: Phó Bí thư Thành ủy Cần Thơ nhiệm kỳ 2015-2020. Tháng 12-2017: Ban Bí thư điều động, bổ nhiệm giữ chức Phó trưởng Ban Nội chính Trung ương.
+ 6-2020: Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Nội chính Trung ương nhiệm kỳ 2020-2025.
+ 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.
+ 4-2021: Bộ Chính trị điều động, phân công, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Nam Định khóa XX, nhiệm kỳ 2020-2025.
+ 11-2024: Bộ Chính trị điều động, phân công, bổ nhiệm giữ chức Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
+ 8-2025: Bộ Chính trị bổ nhiệm giữ chức Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
Đồng chí Trần Sỹ Thanh Ủy viên Trung ương Đảng Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương

Họ và tên: Trần Sỹ Thanh
Ngày sinh: 16-3-1971
Quê quán: Tỉnh Nghệ An
Ngày vào Đảng: 3-1988
Trình độ chuyên môn: ThS kinh tế; Đại học Tài chính, kế toán
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 9-1991 đến 2-2002: Chuyên viên, Phó Vụ trưởng Vụ Kế hoạch tổng hợp, Kho bạc Nhà nước - Bộ Tài chính.
+ 3-2002 đến 12-2005: Phó Chánh Văn phòng, Chánh Văn phòng Kho bạc Nhà nước - Bộ Tài chính.
+ 1-2006 đến 8-2008: Phó Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước - Bộ Tài chính.
+ 9-2008 đến 10-2010: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk.
+ 10-2010 đến 4-2011: Phó Bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk nhiệm kỳ 2010-2015. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng, được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng (từ tháng 1-2011).
+ 5-2011 đến 5-2012: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
+ 6-2012 đến 2-2015: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Tỉnh ủy Bắc Giang nhiệm kỳ 2010-2025.
+ 2-2015 đến 10-2015: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
+ 10-2015 đến 12-2017: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn nhiệm kỳ 2015-2020. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng (từ tháng 1-2016); đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ tháng 7-2016), Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIV tỉnh Lạng Sơn.
+ 12-2017 đến 8-2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Phó Trưởng Ban Kinh tế Trung ương; Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam.
+ 8-2020 đến 4-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Bí thư Đảng ủy cơ quan Văn phòng Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; đại biểu Quốc hội khóa XIV. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại làm Ủy viên Trung ương Đảng (từ tháng 1-2021).
+ 4-2021 đến 7-2022: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Ban Cán sự Đảng, Tổng Kiểm toán Nhà nước nhiệm kỳ 2021-2026; đại biểu Quốc hội khóa XV (từ tháng 7-2021).
+ 7-2022 đến 11-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Bí thư Thành ủy Hà Nội; Bí thư Đảng ủy (tháng 2-2025), Chủ tịch UBND TP Hà Nội nhiệm kỳ 2021-2026; đại biểu Quốc hội khóa XV.
+ 11-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII; Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia; đại biểu Quốc hội khóa XV.
Họ và tên: Trần Sỹ Thanh
Ngày sinh: 16-3-1971
Quê quán: Tỉnh Nghệ An
Ngày vào Đảng: 3-1988
Trình độ chuyên môn: ThS kinh tế; Đại học Tài chính, kế toán
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 9-1991 đến 2-2002: Chuyên viên, Phó Vụ trưởng Vụ Kế hoạch tổng hợp, Kho bạc Nhà nước - Bộ Tài chính.
+ 3-2002 đến 12-2005: Phó Chánh Văn phòng, Chánh Văn phòng Kho bạc Nhà nước - Bộ Tài chính.
+ 1-2006 đến 8-2008: Phó Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước - Bộ Tài chính.
+ 9-2008 đến 10-2010: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk.
+ 10-2010 đến 4-2011: Phó Bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk nhiệm kỳ 2010-2015. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng, được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng (từ tháng 1-2011).
+ 5-2011 đến 5-2012: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
+ 6-2012 đến 2-2015: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Tỉnh ủy Bắc Giang nhiệm kỳ 2010-2025.
+ 2-2015 đến 10-2015: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
+ 10-2015 đến 12-2017: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn nhiệm kỳ 2015-2020. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng (từ tháng 1-2016); đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ tháng 7-2016), Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIV tỉnh Lạng Sơn.
+ 12-2017 đến 8-2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Phó Trưởng Ban Kinh tế Trung ương; Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam.
+ 8-2020 đến 4-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Bí thư Đảng ủy cơ quan Văn phòng Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; đại biểu Quốc hội khóa XIV. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại làm Ủy viên Trung ương Đảng (từ tháng 1-2021).
+ 4-2021 đến 7-2022: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Ban Cán sự Đảng, Tổng Kiểm toán Nhà nước nhiệm kỳ 2021-2026; đại biểu Quốc hội khóa XV (từ tháng 7-2021).
+ 7-2022 đến 11-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Bí thư Thành ủy Hà Nội; Bí thư Đảng ủy (tháng 2-2025), Chủ tịch UBND TP Hà Nội nhiệm kỳ 2021-2026; đại biểu Quốc hội khóa XV.
+ 11-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII; Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia; đại biểu Quốc hội khóa XV.
Đồng chí Nguyễn Thanh Nghị Ủy viên Trung ương Đảng Trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương

Họ và tên: Nguyễn Thanh Nghị
Năm sinh: 12-8-1976
Quê quán: Tỉnh Cà Mau
Ngày vào Đảng: 26-1-1999
Trình độ chuyên môn: TS khoa học kỹ thuật xây dựng, kỹ sư xây dựng
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 6-1999 đến 1-2007: Giảng viên Trường Đại học Kiến trúc TP HCM; học thạc sĩ tại Trường Đại học George Washington (Mỹ); học tiến sĩ tại Trường Đại học George Washington (Mỹ).
+ 1-2007 đến 12-2008: Trưởng Ban Quản lý đào tạo sau đại học và Quan hệ quốc tế, Trường Đại học Kiến trúc TP HCM.
+ 12-2008 đến 11-2011: Phó Hiệu trưởng, Trưởng Phòng Quản lý đào tạo sau đại học và Quan hệ quốc tế, Trường Đại học Kiến trúc TP HCM; Phó Bí thư Đảng ủy Trường Đại học Kiến trúc TP HCM; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khối cơ sở Bộ Xây dựng.
+ 1-2011: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng, được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng.
+ 11-2011 đến 2-2014: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI, Ủy viên Ban Cán sự Đảng; Thứ trưởng Bộ Xây dựng.
+ 2-2014 đến 10-2015: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang.
+ 10-2015 đến 1-2016: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI, Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang.
+ 1-2016: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng.
+ 1-2016 đến 10-2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIV tỉnh Kiên Giang; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Kiên Giang; Đảng ủy viên Đảng ủy Quân khu 9.
+ 10-2020 đến 1-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Ban Cán sự Đảng; Thứ trưởng Bộ Xây dựng.
+ 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại làm Ủy viên Trung ương Đảng.
+ 1-2021 đến 4-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ban Cán sự Đảng; Thứ trưởng Bộ Xây dựng.
+ 4-2021 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban Cán sự Đảng; Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
+ 1-2025 đến 8-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Bí thư Thường trực Thành ủy TP HCM nhiệm kỳ 2020-2025.
+ 2-2025 đến 7-2025: Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng TP HCM nhiệm kỳ 2020-2025.
+ 2-2025: Tại kỳ họp bất thường lần thứ 9, Quốc hội khóa XV miễn nhiệm chức vụ Bộ trưởng Bộ Xây dựng nhiệm kỳ 2021-2026.
+ 7-2025 đến 8-2025: Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng TP HCM.
+ 8-2025: Bộ Chính trị điều động, phân công và bổ nhiệm giữ chức Trưởng Ban Chính sách, Chiến lược Trung ương.
Họ và tên: Nguyễn Thanh Nghị
Ngày sinh: 12-8-1976
Quê quán: Tỉnh Cà Mau
Ngày vào Đảng: 26-1-1999
Trình độ chuyên môn: TS khoa học kỹ thuật xây dựng, kỹ sư xây dựng
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 6-1999 đến 1-2007: Giảng viên Trường Đại học Kiến trúc TP HCM; học thạc sĩ tại Trường Đại học George Washington (Mỹ); học tiến sĩ tại Trường Đại học George Washington (Mỹ).
+ 1-2007 đến 12-2008: Trưởng Ban Quản lý đào tạo sau đại học và Quan hệ quốc tế, Trường Đại học Kiến trúc TP HCM.
+ 12-2008 đến 11-2011: Phó Hiệu trưởng, Trưởng Phòng Quản lý đào tạo sau đại học và Quan hệ quốc tế, Trường Đại học Kiến trúc TP HCM; Phó Bí thư Đảng ủy Trường Đại học Kiến trúc TP HCM; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khối cơ sở Bộ Xây dựng.
+ 1-2011: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng, được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng.
+ 11-2011 đến 2-2014: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI, Ủy viên Ban Cán sự Đảng; Thứ trưởng Bộ Xây dựng.
+ 2-2014 đến 10-2015: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang.
+ 10-2015 đến 1-2016: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI, Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang.
+ 1-2016: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng.
+ 1-2016 đến 10-2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIV tỉnh Kiên Giang; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Kiên Giang; Đảng ủy viên Đảng ủy Quân khu 9.
+ 10-2020 đến 1-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Ban Cán sự Đảng; Thứ trưởng Bộ Xây dựng.
+ 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại làm Ủy viên Trung ương Đảng.
+ 1-2021 đến 4-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ban Cán sự Đảng; Thứ trưởng Bộ Xây dựng.
+ 4-2021 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban Cán sự Đảng; Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
+ 1-2025 đến 8-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Bí thư Thường trực Thành ủy TP HCM nhiệm kỳ 2020-2025.
+ 2-2025 đến 7-2025: Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng TP HCM nhiệm kỳ 2020-2025.
+ 2-2025: Tại kỳ họp bất thường lần thứ 9, Quốc hội khóa XV miễn nhiệm chức vụ Bộ trưởng Bộ Xây dựng nhiệm kỳ 2021-2026.
+ 7-2025 đến 8-2025: Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng TP HCM.
+ 8-2025: Bộ Chính trị điều động, phân công và bổ nhiệm giữ chức Trưởng Ban Chính sách, Chiến lược Trung ương.
Đồng chí ĐOÀN MINH HUẤN Ủy viên Trung ương Đảng Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Phó Giám đốc Thường trực Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh

Họ và tên: Đoàn Minh Huấn
Ngày sinh: 3-4-1971
Quê quán: Tỉnh Hà Tĩnh
Ngày vào Đảng: 16-5-1995
Trình độ chuyên môn: PGS-TS lịch sử Đảng
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 9-1989 đến 6-1993: Sinh viên Trường Đại học Sư phạm Hà Nội I, Bí thư Liên chi đoàn Khoa Lịch sử (1991-1992).
+ 11-1993 đến 9-2002: Giảng viên tại Khoa Lịch sử Đảng, Phân viện Hà Nội (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
+ 10-2003 đến 8-2005: Phó trưởng Khoa Lịch sử Đảng, Phân viện Hà Nội (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
+ 9-2005 đến 3-2006: Trưởng Khoa Lịch sử Đảng, Học viện Chính trị khu vực I, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
+ 4-2006 đến 3-2009: Trưởng Khoa Dân tộc và Tôn giáo, Tín ngưỡng - Học viện Chính trị khu vực I, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
+ 4-2009 đến 4-2010: Trưởng Khoa Chính trị học, Học viện Chính trị - Hành chính khu vực I (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
+ 5-2010 đến 3-2013: Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính khu vực I (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
+ 4-2013 đến 12-2015: Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính khu vực I (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
+ 1-2016 đến 3-2016: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, nhiệm kỳ 2016-2021; Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính khu vực I (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
+ 4-2016 đến 8-2016: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Phó Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản.
+ 9-2016 đến 6-2017: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Phó Tổng Biên tập phụ trách Tạp chí Cộng sản; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016-2021.
+ 7-2017 đến 3-2019: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016-2021.
+ 4-2019 đến 9-2020: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016-2021; Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản.
+ 10-2020 đến 12-2020: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016-2021; Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khối các cơ quan Trung ương.
+ 1-2021 đến 12-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026; Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016-2021; Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khối các cơ quan Trung ương.
+ 1-2022 đến 2-2023: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016-2021; Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khối các cơ quan Trung ương; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2021-2026.
+ 3-2023 đến 6-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2021-2026.
+ 7-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Giám đốc Thường trực Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
+ 8-2025: Tại Đại hội Đại biểu Đảng bộ Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh lần thứ XV, nhiệm kỳ 2025-2030, được bầu làm Phó Bí thư Đảng ủy Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh lần thứ XV, nhiệm kỳ 2025-2030.
Họ và tên: Đoàn Minh Huấn
Ngày sinh: 3-4-1971
Quê quán: Tỉnh Hà Tĩnh
Ngày vào Đảng: 16-5-1995
Trình độ chuyên môn: PGS-TS lịch sử Đảng
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 9-1989 đến 6-1993: Sinh viên Trường Đại học Sư phạm Hà Nội I, Bí thư Liên chi đoàn Khoa Lịch sử (1991-1992).
+ 11-1993 đến 9-2002: Giảng viên tại Khoa Lịch sử Đảng, Phân viện Hà Nội (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
+ 10-2003 đến 8-2005: Phó trưởng Khoa Lịch sử Đảng, Phân viện Hà Nội (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
+ 9-2005 đến 3-2006: Trưởng Khoa Lịch sử Đảng, Học viện Chính trị khu vực I, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
+ 4-2006 đến 3-2009: Trưởng Khoa Dân tộc và Tôn giáo, Tín ngưỡng - Học viện Chính trị khu vực I, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
+ 4-2009 đến 4-2010: Trưởng Khoa Chính trị học, Học viện Chính trị - Hành chính khu vực I (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
+ 5-2010 đến 3-2013: Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính khu vực I (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
+ 4-2013 đến 12-2015: Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính khu vực I (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
+ 1-2016 đến 3-2016: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, nhiệm kỳ 2016-2021; Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính khu vực I (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
+ 4-2016 đến 8-2016: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Phó Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản.
+ 9-2016 đến 6-2017: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Phó Tổng Biên tập phụ trách Tạp chí Cộng sản; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016-2021.
+ 7-2017 đến 3-2019: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016-2021.
+ 4-2019 đến 9-2020: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016-2021; Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản.
+ 10-2020 đến 12-2020: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016-2021; Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khối các cơ quan Trung ương.
+ 1-2021 đến 12-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026; Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016-2021; Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khối các cơ quan Trung ương.
+ 1-2022 đến 2-2023: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016-2021; Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khối các cơ quan Trung ương; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2021-2026.
+ 3-2023 đến 6-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2021-2026.
+ 7-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Giám đốc Thường trực Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
+ 8-2025: Tại Đại hội Đại biểu Đảng bộ Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh lần thứ XV, nhiệm kỳ 2025-2030, được bầu làm Phó Bí thư Đảng ủy Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh lần thứ XV, nhiệm kỳ 2025-2030.
Đồng chí Trần Đức Thắng Ủy viên Trung ương Đảng Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Họ và tên: Trần Đức Thắng
Ngày sinh: 11-8-1973
Quê quán: Tỉnh Phú Thọ
Ngày vào Đảng: 3-7-2002
Trình độ chuyên môn: TS kinh tế, cử nhân tài chính ngân hàng
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 1-1995 đến 3-2004: Thanh tra viên, Phòng Tổng hợp, Phòng Thanh tra Hành chính sự nghiệp, Phòng Thanh tra Xây dựng cơ bản thuộc Thanh tra Bộ Tài chính.
+ 4-2004 đến 9-2009: Phó trưởng phòng, Trưởng phòng Văn phòng Bộ, thư ký giúp việc lãnh đạo Bộ Tài chính.
+ 10-2009 đến 9-2011: Phó Cục trưởng Cục Quản lý công sản - Bộ Tài chính.
+ 10-2011 đến 3-2013: Phó Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thư ký Bộ trưởng Bộ Tài chính.
+ 4-2013 đến 10-2018: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư chi bộ, Cục trưởng Cục Quản lý công sản - Bộ Tài chính.
+ 10-2018 đến 6-2020: Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XII.
+ 6-2020 đến 1-2021: Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XII; kiêm Vụ trưởng Vụ Trung ương I, Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương (từ tháng 10-2020).
+ 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026.
+ 1-2021 đến 10-2022: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII (từ tháng 2-2021).
+ 10-2022 đến 6-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Hải Dương, nhiệm kỳ 2020-2025.
+ 7-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủ.
+ 7-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020-2025; Bí thư Đảng ủy Bộ nhiệm kỳ 2020-2025, quyền Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
+ 8-2025: Tại Đại hội Đảng bộ Bộ Nông nghiệp và Môi trường lần thứ I, nhiệm kỳ 2025-2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Bộ Nông nghiệp và Môi trường nhiệm kỳ 2025-2030.
+ 10-2025: Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV thông qua Nghị quyết bổ nhiệm giữ chức Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường nhiệm kỳ 2021-2026.
+ 11-2025: Ủy viên Ban Chỉ đạo Trung ương các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025.
Họ và tên: Trần Đức Thắng
Ngày sinh: 11-8-1973
Quê quán: Tỉnh Phú Thọ
Ngày vào Đảng: 3-7-2002
Trình độ chuyên môn: TS kinh tế, cử nhân tài chính ngân hàng
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
+ 1-1995 đến 3-2004: Thanh tra viên, Phòng Tổng hợp, Phòng Thanh tra Hành chính sự nghiệp, Phòng Thanh tra Xây dựng cơ bản thuộc Thanh tra Bộ Tài chính.
+ 4-2004 đến 9-2009: Phó trưởng phòng, Trưởng phòng Văn phòng Bộ, thư ký giúp việc lãnh đạo Bộ Tài chính.
+ 10-2009 đến 9-2011: Phó Cục trưởng Cục Quản lý công sản - Bộ Tài chính.
+ 10-2011 đến 3-2013: Phó Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thư ký Bộ trưởng Bộ Tài chính.
+ 4-2013 đến 10-2018: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư chi bộ, Cục trưởng Cục Quản lý công sản - Bộ Tài chính.
+ 10-2018 đến 6-2020: Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XII.
+ 6-2020 đến 1-2021: Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XII; kiêm Vụ trưởng Vụ Trung ương I, Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương (từ tháng 10-2020).
+ 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026.
+ 1-2021 đến 10-2022: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII (từ tháng 2-2021).
+ 10-2022 đến 6-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Hải Dương, nhiệm kỳ 2020-2025.
+ 7-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủ.
+ 7-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020-2025; Bí thư Đảng ủy Bộ nhiệm kỳ 2020-2025, quyền Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
+ 8-2025: Tại Đại hội Đảng bộ Bộ Nông nghiệp và Môi trường lần thứ I, nhiệm kỳ 2025-2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Bộ Nông nghiệp và Môi trường nhiệm kỳ 2025-2030.
+ 10-2025: Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV thông qua Nghị quyết bổ nhiệm giữ chức Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường nhiệm kỳ 2021-2026.
+ 11-2025: Ủy viên Ban Chỉ đạo Trung ương các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025.

(Nguồn: tulieuvankien.dangcongsan.vn và dangcongsan.vn)