Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội
Đỗ Văn Chiến
Họ và tên: Đỗ Văn Chiến
Ngày sinh: 10-11-1962
Quê quán: Xã Sơn Thủy, tỉnh Tuyên Quang
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII (từ 5-2024), XIV
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa X (dự khuyết), XI, XII, XIII, XIV
- Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội (từ 11-2025)
- Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội (từ 11-2025)
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng bầu cử quốc gia kiêm Trưởng Tiểu ban Nhân sự (từ 11-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV, XVI
Trình độ chuyên môn: Đại học Nông nghiệp
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
- 10-1986 đến 10-1988: Cán bộ, sau đó là Phó Trưởng Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trường Đại học Nông nghiệp III, Bắc Thái.
- 11-1988 đến 7-1993: Trợ lý Kỹ thuật, Trưởng Phòng Điều độ sản xuất, sau đó là Đảng ủy viên, Phó Giám đốc Xí nghiệp Nông Công nghiệp Chè Tân Trào thuộc Liên hiệp các xí nghiệp chè Việt Nam.
- 8-1993 đến 11-1994: Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Phó Chủ tịch UBND huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
- 12-1994 đến 1-1996: Phó Trưởng Ban Tài chính - Quản trị, tỉnh Tuyên Quang.
- 2-1996 đến 2-1998: Phó Trưởng Ban rồi Tỉnh ủy viên, Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Tổ chức Tỉnh ủy Tuyên Quang.
- 3-1998 đến 7-2001: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
- 8-2001 đến 6-2009: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch rồi Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Tuyên Quang; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (từ 4-2006).
- 6-2009 đến 7-2011: Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), khóa XI (từ 1-2011), Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang; Đại biểu Quốc hội khóa XIII (từ 7-2011); (từ tháng 5 đến tháng 7-2011 giữ chức vụ Phó Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang, chờ Bộ Chính trị phân công, điều động giữ chức vụ mới).
- 8-2011 đến 2-2015: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 2-2015 đến 4-2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, khóa XII (từ 1-2016), Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 4-2016 đến 1-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV (từ 7-2016); Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng và được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu vào Ban Bí thư (từ 1-2021).
- 1-2021 đến 4-2021: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 4-2021 đến 10-2024: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Tại Hội nghị Trung ương 9, khóa XIII (5-2024), được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu bổ sung vào Bộ Chính trị; Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV (từ 7-2021).
- 10-2024 đến 1-2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 1-2025 đến 11-2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy MTTQ, các đoàn thể Trung ương, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 11-2025 đến 1-2026: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội khóa XV.
- 23-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội khóa XV; Đại biểu Quốc hội khóa XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Đỗ Văn Chiến
Ngày sinh: 10-11-1962
Quê quán: Xã Sơn Thủy, tỉnh Tuyên Quang
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII (từ 5-2024), XIV
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa X (dự khuyết), XI, XII, XIII, XIV
- Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội (từ 11-2025)
- Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội (từ 11-2025)
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng bầu cử quốc gia kiêm Trưởng Tiểu ban Nhân sự (từ 11-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV, XVI
Trình độ chuyên môn: Đại học Nông nghiệp
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
- 10-1986 đến 10-1988: Cán bộ, sau đó là Phó Trưởng Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trường Đại học Nông nghiệp III, Bắc Thái.
- 11-1988 đến 7-1993: Trợ lý Kỹ thuật, Trưởng Phòng Điều độ sản xuất, sau đó là Đảng ủy viên, Phó Giám đốc Xí nghiệp Nông Công nghiệp Chè Tân Trào thuộc Liên hiệp các xí nghiệp chè Việt Nam.
- 8-1993 đến 11-1994: Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Phó Chủ tịch UBND huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
- 12-1994 đến 1-1996: Phó Trưởng Ban Tài chính - Quản trị, tỉnh Tuyên Quang.
- 2-1996 đến 2-1998: Phó Trưởng Ban rồi Tỉnh ủy viên, Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Tổ chức Tỉnh ủy Tuyên Quang.
- 3-1998 đến 7-2001: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
- 8-2001 đến 6-2009: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch rồi Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Tuyên Quang; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (từ 4-2006).
- 6-2009 đến 7-2011: Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), khóa XI (từ 1-2011), Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang; Đại biểu Quốc hội khóa XIII (từ 7-2011); (từ tháng 5 đến tháng 7-2011 giữ chức vụ Phó Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang, chờ Bộ Chính trị phân công, điều động giữ chức vụ mới).
- 8-2011 đến 2-2015: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 2-2015 đến 4-2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, khóa XII (từ 1-2016), Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 4-2016 đến 1-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV (từ 7-2016); Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng và được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu vào Ban Bí thư (từ 1-2021).
- 1-2021 đến 4-2021: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 4-2021 đến 10-2024: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Tại Hội nghị Trung ương 9, khóa XIII (5-2024), được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu bổ sung vào Bộ Chính trị; Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV (từ 7-2021).
- 10-2024 đến 1-2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 1-2025 đến 11-2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy MTTQ, các đoàn thể Trung ương, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 11-2025 đến 1-2026: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội khóa XV.
- 23-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội khóa XV; Đại biểu Quốc hội khóa XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI.