Trang chủ

BỘ MÁY NHÀ NƯỚC


SAU KIỆN TOÀN


(Nhấn vào ảnh để xem thông tin chi tiết)


NHÀ NƯỚC



Tổng Bí thư Chủ tịch nước TÔ LÂM

Họ và tên: TÔ LÂM
Ngày sinh: 10-7-1957
Quê quán: Xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên

- Tổng Bí thư: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XI, XII, XIII, XIV
- Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng Quốc phòng và An ninh (2024)
- Bí thư Quân ủy Trung ương (từ 8-2024)
- Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Giáo sư Khoa học An ninh, Tiến sĩ Luật học
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 1974-1979: Học viên Đại học An ninh Nhân dân (nay là Học viện An ninh Nhân dân)
- 1979-2010: Cán bộ Bộ Công an
- 2010-2016: Thứ trưởng Bộ Công an
- 2016-2024: Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Bộ trưởng Bộ Công an
- 1-2019: Được thăng cấp bậc hàm Đại tướng Công an nhân dân
- 2024: Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- 3-8-2024: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu giữ chức Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa XIII
- 22-1-2026: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV
- 23-1-2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất, Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV đã thống nhất tuyệt đối bầu đồng chí tiếp tục giữ chức Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV
- 3-2-2026: Đồng chí được trao tặng Huy hiệu 45 năm tuổi Đảng
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI
- 7-4-2026: Tại Kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa XVI, được bầu giữ chức Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam
Họ và tên: TÔ LÂM
Ngày sinh: 10-7-1957
Quê quán: Xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên

- Tổng Bí thư: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XI, XII, XIII, XIV
- Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng Quốc phòng và An ninh (2024)
- Bí thư Quân ủy Trung ương (từ 8-2024)
- Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Giáo sư Khoa học An ninh, Tiến sĩ Luật học
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 1974-1979: Học viên Đại học An ninh Nhân dân (nay là Học viện An ninh Nhân dân)
- 1979-2010: Cán bộ Bộ Công an
- 2010-2016: Thứ trưởng Bộ Công an
- 2016-2024: Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Bộ trưởng Bộ Công an
- 1-2019: Được thăng cấp bậc hàm Đại tướng Công an nhân dân
- 2024: Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- 3-8-2024: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu giữ chức Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa XIII
- 22-1-2026: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV
- 23-1-2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất, Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV đã thống nhất tuyệt đối bầu đồng chí tiếp tục giữ chức Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV
- 3-2-2026: Đồng chí được trao tặng Huy hiệu 45 năm tuổi Đảng
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI
- 7-4-2026: Tại Kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa XVI, được bầu giữ chức Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam
Phó Chủ tịch nước VÕ THỊ ÁNH XUÂN

Họ và tên: VÕ THỊ ÁNH XUÂN
Ngày sinh: 8-1-1970
Quê quán: Phường Thới Sơn, tỉnh An Giang

- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIV
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XI (dự khuyết), XII, XIII, XIV
- Phó Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam (từ 4-2021)
- Phó Chủ tịch Hội đồng Bầu cử quốc gia (từ 6-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý công; Đại học Sư phạm chuyên ngành Hóa học
Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 9-1992 đến 7-1996: Giáo viên Trường Phổ thông trung học Mỹ Thới, thị xã Long Xuyên, tỉnh An Giang.
- 8-1996 đến 7-2001: Chuyên viên nghiên cứu tổng hợp, Văn phòng Tỉnh ủy An Giang.
- 8-2001 đến 8-2010: Ủy viên Ban Thường vụ, Phó Chủ tịch, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh An Giang; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh An Giang (12-2005 đến 10-2010).
- 8-2010 đến 10-2010: Phó trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy An Giang.
- 11-2010 đến 1-2011: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thị ủy Tân Châu, tỉnh An Giang.
- 2-2011 đến 1-2013: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thị ủy Tân Châu, tỉnh An Giang.
- 2-2013 đến 11-2013: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh An Giang.
- 12-2013 đến 1-2016: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Phó Bí thư Tỉnh ủy An Giang (12-2013 đến 10-2015), Bí thư Tỉnh ủy An Giang (từ 10-2015).
- 1-2016 đến 7-2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy An Giang.
- 7-2016 đến 4-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIV tỉnh An Giang.
- 1-2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII.
- 4-2021 đến 6-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam nhiệm kỳ 2016-2021, Phó Chủ tịch Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 26-7-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII. Tại Kỳ họp thứ nhất, Quốc hội khóa XV, được bầu giữ chức Phó Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam nhiệm kỳ 2021-2026; đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7-2021).
- 18-1-2023 đến 1-3-2023: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; quyền Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam nhiệm kỳ 2021-2026; đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 21-3-2024 đến 21-5-2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; quyền Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam nhiệm kỳ 2021-2026; đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 7-11-2024: Được trao Huy hiệu 30 năm tuổi Đảng.
- 6-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam nhiệm kỳ 2021-2026; Phó Chủ tịch Hội đồng Bầu cử quốc gia; đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 22-1-2026: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 23-1-2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Ban Bí thư khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
- 7-4-2026: Tại Kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa XVI, được bầu giữ chức Phó Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam.
Họ và tên: VÕ THỊ ÁNH XUÂN
Ngày sinh: 8-1-1970
Quê quán: Phường Thới Sơn, tỉnh An Giang

- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIV
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XI (dự khuyết), XII, XIII, XIV
- Phó Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam (từ 4-2021)
- Phó Chủ tịch Hội đồng Bầu cử quốc gia (từ 6-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý công; Đại học Sư phạm chuyên ngành Hóa học
Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 9-1992 đến 7-1996: Giáo viên Trường Phổ thông trung học Mỹ Thới, thị xã Long Xuyên, tỉnh An Giang.
- 8-1996 đến 7-2001: Chuyên viên nghiên cứu tổng hợp, Văn phòng Tỉnh ủy An Giang.
- 8-2001 đến 8-2010: Ủy viên Ban Thường vụ, Phó Chủ tịch, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh An Giang; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh An Giang (12-2005 đến 10-2010).
- 8-2010 đến 10-2010: Phó trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy An Giang.
- 11-2010 đến 1-2011: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thị ủy Tân Châu, tỉnh An Giang.
- 2-2011 đến 1-2013: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thị ủy Tân Châu, tỉnh An Giang.
- 2-2013 đến 11-2013: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh An Giang.
- 12-2013 đến 1-2016: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Phó Bí thư Tỉnh ủy An Giang (12-2013 đến 10-2015), Bí thư Tỉnh ủy An Giang (từ 10-2015).
- 1-2016 đến 7-2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy An Giang.
- 7-2016 đến 4-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIV tỉnh An Giang.
- 1-2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII.
- 4-2021 đến 6-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam nhiệm kỳ 2016-2021, Phó Chủ tịch Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 26-7-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII. Tại Kỳ họp thứ nhất, Quốc hội khóa XV, được bầu giữ chức Phó Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam nhiệm kỳ 2021-2026; đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7-2021).
- 18-1-2023 đến 1-3-2023: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; quyền Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam nhiệm kỳ 2021-2026; đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 21-3-2024 đến 21-5-2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; quyền Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam nhiệm kỳ 2021-2026; đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 7-11-2024: Được trao Huy hiệu 30 năm tuổi Đảng.
- 6-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam nhiệm kỳ 2021-2026; Phó Chủ tịch Hội đồng Bầu cử quốc gia; đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 22-1-2026: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 23-1-2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Ban Bí thư khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
- 7-4-2026: Tại Kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa XVI, được bầu giữ chức Phó Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam.

QUỐC HỘI



Chủ tịch Quốc hội TRẦN THANH MẪN

Họ và tên: TRẦN THANH MẪN
Ngày sinh: 12-8-1962
Quê quán: Xã Thạnh Xuân, TP Cần Thơ

- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII, XIV
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XII
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa X (dự khuyết), XI, XII, XIII, XIV
- Bí thư Đảng ủy Quốc hội (từ 1-2025)
- Chủ tịch Quốc hội (từ 20-5-2024)
- Chủ tịch Hội đồng Bầu cử quốc gia (từ 6-2025)
- Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh (từ 22-5-2024)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế; Cử nhân Khoa học
Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 7-1979 đến 9-1980: Cán bộ Ban Trường học Huyện đoàn Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
- 10-1980 đến 12-1982: Chánh Văn phòng Huyện đoàn Châu Thành, Ủy viên Ban Chấp hành, sau đó là Ủy viên Ban Thường vụ Huyện đoàn Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
- 1-1983 đến 12-1987: Phó Bí thư Thường trực Huyện đoàn, Huyện ủy viên, Bí thư Huyện đoàn Châu Thành; Đại biểu HĐND huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
- 1-1988 đến 6-1994: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh đoàn, Phó Bí thư Tỉnh đoàn Hậu Giang, sau đó làm Phó Bí thư Tỉnh đoàn, Bí thư Tỉnh đoàn Cần Thơ, đại biểu HĐND tỉnh khóa IV; học Cử nhân chính trị tại Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh hệ chính quy.
- 7-1994 đến 11-1999: Ủy viên UBND tỉnh, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Văn phòng UBND tỉnh Cần Thơ.
- 12-1999 đến 12-2003: Tỉnh ủy viên, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Cần Thơ.
- 1-2004 đến 3-2008: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (từ 4-2006), Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Quận ủy Bình Thủy, đại biểu HĐND TP Cần Thơ nhiệm kỳ 2004-2009.
- 3-2008 đến 12-2010: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X, Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP Cần Thơ.
- 1-2011 đến 9-2015: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Bí thư Thành ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII TP Cần Thơ.
- 10-2015 đến 3-2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII (từ 1-2016); Ủy viên Đảng đoàn, Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII TP Cần Thơ.
- 4-2016 đến 6-2017: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Bí thư Đảng đoàn, Bí thư Đảng ủy cơ quan, Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam nhiệm kỳ 2014-2019; Ủy viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng. Đại biểu Quốc hội khóa XIV đơn vị TP Cần Thơ.
- 7-2017 đến 5-2018: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam. Đại biểu Quốc hội khóa XIV. Tại Hội nghị Trung ương 7 (khóa XII) được Trung ương bầu vào Ban Bí thư Trung ương Đảng.
- 6-2018 đến 9-2019: Bí thư Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam nhiệm kỳ 2014-2019. Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 9-2019 đến 4-2021: Bí thư Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam nhiệm kỳ 2019-2024, đại biểu Quốc hội khóa XIV. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII được tái cử Ban Chấp hành Trung ương và được Ban Chấp hành Trung ương bầu vào Bộ Chính trị khóa XIII. Tại kỳ họp lần thứ 11 Quốc hội khóa XIV được bầu giữ chức Phó Chủ tịch Quốc hội.
- 5-2021 đến 5-2024: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Đảng đoàn Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội khóa XIV, XV; Phó Chủ tịch Hội đồng Bầu cử quốc gia (4-2021 đến 7-2021).
- 2-5-2024: Ủy ban Thường vụ Quốc hội phân công điều hành hoạt động của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam cho đến khi kiện toàn được chức danh Chủ tịch Quốc hội khóa XV theo quy định.
- 20-5-2024: Tại kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa XV, được bầu làm Chủ tịch Quốc hội nhiệm kỳ 2021-2026.
- 22-5-2024: Tại kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa XV, biểu quyết thông qua Nghị quyết phê chuẩn đề nghị của Chủ tịch nước về việc giữ chức Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh.
- 24-1-2025: Bộ Chính trị chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025 (theo Quyết định số 1893-QĐNS/TW).
- 6-2025: Chủ tịch Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 22-1-2026: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 23-1-2026: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV, Bí thư Đảng ủy Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội khóa XV, Chủ tịch Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 6-4-2026: Tại Kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa XVI, được bầu giữ chức Chủ tịch Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: TRẦN THANH MẪN
Ngày sinh: 12-8-1962
Quê quán: Xã Thạnh Xuân, TP Cần Thơ

- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII, XIV
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XII
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa X (dự khuyết), XI, XII, XIII, XIV
- Bí thư Đảng ủy Quốc hội (từ 1-2025)
- Chủ tịch Quốc hội (từ 20-5-2024)
- Chủ tịch Hội đồng Bầu cử quốc gia (từ 6-2025)
- Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh (từ 22-5-2024)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế; Cử nhân Khoa học
Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 7-1979 đến 9-1980: Cán bộ Ban Trường học Huyện đoàn Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
- 10-1980 đến 12-1982: Chánh Văn phòng Huyện đoàn Châu Thành, Ủy viên Ban Chấp hành, sau đó là Ủy viên Ban Thường vụ Huyện đoàn Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
- 1-1983 đến 12-1987: Phó Bí thư Thường trực Huyện đoàn, Huyện ủy viên, Bí thư Huyện đoàn Châu Thành; Đại biểu HĐND huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
- 1-1988 đến 6-1994: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh đoàn, Phó Bí thư Tỉnh đoàn Hậu Giang, sau đó làm Phó Bí thư Tỉnh đoàn, Bí thư Tỉnh đoàn Cần Thơ, đại biểu HĐND tỉnh khóa IV; học Cử nhân chính trị tại Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh hệ chính quy.
- 7-1994 đến 11-1999: Ủy viên UBND tỉnh, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Văn phòng UBND tỉnh Cần Thơ.
- 12-1999 đến 12-2003: Tỉnh ủy viên, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Cần Thơ.
- 1-2004 đến 3-2008: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (từ 4-2006), Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Quận ủy Bình Thủy, đại biểu HĐND TP Cần Thơ nhiệm kỳ 2004-2009.
- 3-2008 đến 12-2010: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X, Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP Cần Thơ.
- 1-2011 đến 9-2015: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Bí thư Thành ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII TP Cần Thơ.
- 10-2015 đến 3-2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII (từ 1-2016); Ủy viên Đảng đoàn, Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII TP Cần Thơ.
- 4-2016 đến 6-2017: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Bí thư Đảng đoàn, Bí thư Đảng ủy cơ quan, Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam nhiệm kỳ 2014-2019; Ủy viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng. Đại biểu Quốc hội khóa XIV đơn vị TP Cần Thơ.
- 7-2017 đến 5-2018: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam. Đại biểu Quốc hội khóa XIV. Tại Hội nghị Trung ương 7 (khóa XII) được Trung ương bầu vào Ban Bí thư Trung ương Đảng.
- 6-2018 đến 9-2019: Bí thư Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam nhiệm kỳ 2014-2019. Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 9-2019 đến 4-2021: Bí thư Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam nhiệm kỳ 2019-2024, đại biểu Quốc hội khóa XIV. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII được tái cử Ban Chấp hành Trung ương và được Ban Chấp hành Trung ương bầu vào Bộ Chính trị khóa XIII. Tại kỳ họp lần thứ 11 Quốc hội khóa XIV được bầu giữ chức Phó Chủ tịch Quốc hội.
- 5-2021 đến 5-2024: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Đảng đoàn Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội khóa XIV, XV; Phó Chủ tịch Hội đồng Bầu cử quốc gia (4-2021 đến 7-2021).
- 2-5-2024: Ủy ban Thường vụ Quốc hội phân công điều hành hoạt động của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam cho đến khi kiện toàn được chức danh Chủ tịch Quốc hội khóa XV theo quy định.
- 20-5-2024: Tại kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa XV, được bầu làm Chủ tịch Quốc hội nhiệm kỳ 2021-2026.
- 22-5-2024: Tại kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa XV, biểu quyết thông qua Nghị quyết phê chuẩn đề nghị của Chủ tịch nước về việc giữ chức Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh.
- 24-1-2025: Bộ Chính trị chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025 (theo Quyết định số 1893-QĐNS/TW).
- 6-2025: Chủ tịch Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 22-1-2026: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 23-1-2026: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV, Bí thư Đảng ủy Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội khóa XV, Chủ tịch Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 6-4-2026: Tại Kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa XVI, được bầu giữ chức Chủ tịch Quốc hội khóa XVI.
Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội Đỗ Văn Chiến

Họ và tên: Đỗ Văn Chiến
Ngày sinh: 10-11-1962
Quê quán: Xã Sơn Thủy, tỉnh Tuyên Quang

- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII (từ 5-2024), XIV
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa X (dự khuyết), XI, XII, XIII, XIV
- Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội (từ 11-2025)
- Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội (từ 11-2025)
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng bầu cử quốc gia kiêm Trưởng Tiểu ban Nhân sự (từ 11-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Đại học Nông nghiệp
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 10-1986 đến 10-1988: Cán bộ, sau đó là Phó Trưởng Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trường Đại học Nông nghiệp III, Bắc Thái.
- 11-1988 đến 7-1993: Trợ lý Kỹ thuật, Trưởng Phòng Điều độ sản xuất, sau đó là Đảng ủy viên, Phó Giám đốc Xí nghiệp Nông Công nghiệp Chè Tân Trào thuộc Liên hiệp các xí nghiệp chè Việt Nam.
- 8-1993 đến 11-1994: Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Phó Chủ tịch UBND huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
- 12-1994 đến 1-1996: Phó Trưởng Ban Tài chính - Quản trị, tỉnh Tuyên Quang.
- 2-1996 đến 2-1998: Phó Trưởng Ban rồi Tỉnh ủy viên, Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Tổ chức Tỉnh ủy Tuyên Quang.
- 3-1998 đến 7-2001: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
- 8-2001 đến 6-2009: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch rồi Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Tuyên Quang; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (từ 4-2006).
- 6-2009 đến 7-2011: Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), khóa XI (từ 1-2011), Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang; Đại biểu Quốc hội khóa XIII (từ 7-2011); (từ tháng 5 đến tháng 7-2011 giữ chức vụ Phó Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang, chờ Bộ Chính trị phân công, điều động giữ chức vụ mới).
- 8-2011 đến 2-2015: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 2-2015 đến 4-2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, khóa XII (từ 1-2016), Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 4-2016 đến 1-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV (từ 7-2016); Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng và được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu vào Ban Bí thư (từ 1-2021).
- 1-2021 đến 4-2021: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 4-2021 đến 10-2024: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Tại Hội nghị Trung ương 9, khóa XIII (5-2024), được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu bổ sung vào Bộ Chính trị; Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV (từ 7-2021).
- 10-2024 đến 1-2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 1-2025 đến 11-2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy MTTQ, các đoàn thể Trung ương, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 11-2025 đến 1-2026: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội khóa XV.
- 23-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội khóa XV; Đại biểu Quốc hội khóa XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Đỗ Văn Chiến
Ngày sinh: 10-11-1962
Quê quán: Xã Sơn Thủy, tỉnh Tuyên Quang

- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII (từ 5-2024), XIV
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa X (dự khuyết), XI, XII, XIII, XIV
- Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội (từ 11-2025)
- Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội (từ 11-2025)
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng bầu cử quốc gia kiêm Trưởng Tiểu ban Nhân sự (từ 11-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Đại học Nông nghiệp
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 10-1986 đến 10-1988: Cán bộ, sau đó là Phó Trưởng Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trường Đại học Nông nghiệp III, Bắc Thái.
- 11-1988 đến 7-1993: Trợ lý Kỹ thuật, Trưởng Phòng Điều độ sản xuất, sau đó là Đảng ủy viên, Phó Giám đốc Xí nghiệp Nông Công nghiệp Chè Tân Trào thuộc Liên hiệp các xí nghiệp chè Việt Nam.
- 8-1993 đến 11-1994: Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Phó Chủ tịch UBND huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
- 12-1994 đến 1-1996: Phó Trưởng Ban Tài chính - Quản trị, tỉnh Tuyên Quang.
- 2-1996 đến 2-1998: Phó Trưởng Ban rồi Tỉnh ủy viên, Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Tổ chức Tỉnh ủy Tuyên Quang.
- 3-1998 đến 7-2001: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
- 8-2001 đến 6-2009: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch rồi Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Tuyên Quang; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (từ 4-2006).
- 6-2009 đến 7-2011: Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), khóa XI (từ 1-2011), Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang; Đại biểu Quốc hội khóa XIII (từ 7-2011); (từ tháng 5 đến tháng 7-2011 giữ chức vụ Phó Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang, chờ Bộ Chính trị phân công, điều động giữ chức vụ mới).
- 8-2011 đến 2-2015: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 2-2015 đến 4-2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, khóa XII (từ 1-2016), Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 4-2016 đến 1-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV (từ 7-2016); Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng và được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu vào Ban Bí thư (từ 1-2021).
- 1-2021 đến 4-2021: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 4-2021 đến 10-2024: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Tại Hội nghị Trung ương 9, khóa XIII (5-2024), được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu bổ sung vào Bộ Chính trị; Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV (từ 7-2021).
- 10-2024 đến 1-2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 1-2025 đến 11-2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy MTTQ, các đoàn thể Trung ương, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 11-2025 đến 1-2026: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội khóa XV.
- 23-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội khóa XV; Đại biểu Quốc hội khóa XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI.
Phó Chủ tịch Quốc hội Nguyễn Khắc Định

Họ và tên: Nguyễn Khắc Định
Ngày sinh: 3-1-1964
Quê quán: Xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Phó Chủ tịch Quốc hội
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật; Thạc sĩ Luật Kinh tế; Đại học chuyên ngành Luật Quốc tế
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 3-1986 đến 3-1988: Chiến sĩ, Hạ sĩ quan công tác tại Ban Tham mưu Trung tâm Huấn luyện chiến đấu (Trung đoàn 445) Quân khu I; Bí thư Chi đoàn Ban Tham mưu Trung đoàn.
- 5-1988 đến 9-1993: Giáo viên Luật Kinh tế, Khoa Pháp luật Kinh tế, Trường Đại học Luật Hà Nội; Chi ủy viên, Bí thư Chi bộ Khoa Pháp luật Kinh tế, Trường Đại học Luật Hà Nội.
- 9-1993 đến 12-1996: Chuyên viên nghiên cứu, Vụ Tổng hợp, Văn phòng Chính phủ.
- 12-1996 đến 5-1998: Phó Vụ trưởng Vụ Tổng hợp, Văn phòng Chính phủ; Bí thư Chi bộ.
- 6-1998 đến 8-1999: Quyền Vụ trưởng Vụ Tổng hợp, Văn phòng Chính phủ.
- 8-1999 đến 4-2008: Vụ trưởng Vụ Tổng hợp, Văn phòng Chính phủ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ (từ 10-2002).
- 4-2008 đến 11-2008: Vụ trưởng Vụ Thư ký - Biên tập, Văn phòng Chính phủ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ.
- 11-2008 đến 7-2009: Trợ lý của Thủ tướng Chính phủ, kiêm Vụ trưởng Vụ Thư ký -Biên tập, Văn phòng Chính phủ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ.
- 7-2009 đến 9-2011: Trợ lý của Thủ tướng Chính phủ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ (đến 7-2010).
- 9-2011 đến 1-2016: Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
- 1-2016 đến 7-2016: Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, được giao điều hành Văn phòng Chính phủ (2-2016 - 3-2016); Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7-2016).
- 7-2016 đến 10-2019: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật của Quốc hội.
- 10-2019 đến 10-2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa.
- 10-2020 đến 23-4-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII, Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa, Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Khánh Hòa.
- 1-4-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Chủ tịch Quốc hội; Ủy viên Hội đồng Bầu cử Quốc gia (4-2021 - 7-2021).
- 7-2021 đến 1-2025: Đại biểu Quốc hội khóa XV; Chủ tịch Tổ chức Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam, Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ Hữu nghị Việt Nam - Liên bang Nga (từ 11-2021).
- 1-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Chủ tịch Tổ chức Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam, Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ Hữu nghị Việt Nam - Liên bang Nga.
- 3-2-2025 đến 11-2025: Bộ Chính trị chỉ định giữ chức Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội.
- 6-2025: Ủy viên, kiêm Trưởng Tiểu ban Văn bản pháp luật và giải quyết khiếu nại, tố cáo của Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 22-1-2026: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Nguyễn Khắc Định
Ngày sinh: 3-1-1964
Quê quán: Xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Phó Chủ tịch Quốc hội
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật; Thạc sĩ Luật Kinh tế; Đại học chuyên ngành Luật Quốc tế
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 3-1986 đến 3-1988: Chiến sĩ, Hạ sĩ quan công tác tại Ban Tham mưu Trung tâm Huấn luyện chiến đấu (Trung đoàn 445) Quân khu I; Bí thư Chi đoàn Ban Tham mưu Trung đoàn.
- 5-1988 đến 9-1993: Giáo viên Luật Kinh tế, Khoa Pháp luật Kinh tế, Trường Đại học Luật Hà Nội; Chi ủy viên, Bí thư Chi bộ Khoa Pháp luật Kinh tế, Trường Đại học Luật Hà Nội.
- 9-1993 đến 12-1996: Chuyên viên nghiên cứu, Vụ Tổng hợp, Văn phòng Chính phủ.
- 12-1996 đến 5-1998: Phó Vụ trưởng Vụ Tổng hợp, Văn phòng Chính phủ; Bí thư Chi bộ.
- 6-1998 đến 8-1999: Quyền Vụ trưởng Vụ Tổng hợp, Văn phòng Chính phủ.
- 8-1999 đến 4-2008: Vụ trưởng Vụ Tổng hợp, Văn phòng Chính phủ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ (từ 10-2002).
- 4-2008 đến 11-2008: Vụ trưởng Vụ Thư ký - Biên tập, Văn phòng Chính phủ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ.
- 11-2008 đến 7-2009: Trợ lý của Thủ tướng Chính phủ, kiêm Vụ trưởng Vụ Thư ký -Biên tập, Văn phòng Chính phủ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ.
- 7-2009 đến 9-2011: Trợ lý của Thủ tướng Chính phủ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ (đến 7-2010).
- 9-2011 đến 1-2016: Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
- 1-2016 đến 7-2016: Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, được giao điều hành Văn phòng Chính phủ (2-2016 - 3-2016); Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7-2016).
- 7-2016 đến 10-2019: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật của Quốc hội.
- 10-2019 đến 10-2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa.
- 10-2020 đến 23-4-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII, Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa, Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Khánh Hòa.
- 1-4-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Chủ tịch Quốc hội; Ủy viên Hội đồng Bầu cử Quốc gia (4-2021 - 7-2021).
- 7-2021 đến 1-2025: Đại biểu Quốc hội khóa XV; Chủ tịch Tổ chức Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam, Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ Hữu nghị Việt Nam - Liên bang Nga (từ 11-2021).
- 1-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Chủ tịch Tổ chức Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam, Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ Hữu nghị Việt Nam - Liên bang Nga.
- 3-2-2025 đến 11-2025: Bộ Chính trị chỉ định giữ chức Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội.
- 6-2025: Ủy viên, kiêm Trưởng Tiểu ban Văn bản pháp luật và giải quyết khiếu nại, tố cáo của Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 22-1-2026: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI.
Phó Chủ tịch Quốc hội Nguyễn Thị Thanh

Họ và tên: Nguyễn Thị Thanh
Ngày sinh: 10-2-1967
Quê quán: Xã Yên Từ, tỉnh Ninh Bình

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XI (dự khuyết), XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (từ 1-2025)
- Phó Chủ tịch Quốc hội: Khóa: XV (từ 6-2024), XVI
- Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia (11-2025 đến 4-2026)
- Phó Chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam (từ 11-2021)
- Chủ tịch Hội Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Campuchia
- Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Lào
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Quản lý kinh tế; Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Đại học chuyên ngành Luật, Đại học Thanh vận
Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 10-1-2006 đến 15-7-2007: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng Ban Pháp chế HĐND tỉnh Ninh Bình.
- 16-7-2007 đến 8-2009: Ủy viên Ban Thường vụ, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy kiêm Chủ tịch LĐLĐ tỉnh, Bí thư Đảng đoàn, Ủy viên Ban Chấp hành Tổng LĐLĐ Việt Nam, Trưởng Ban Pháp chế HĐND tỉnh Ninh Bình.
- 9-2009 đến 12-2010: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng Ban Pháp chế HĐND tỉnh Ninh Bình.
- 1-2011 đến 7-2011: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh Ninh Bình.
- 21-7-2011 đến 8-1-2012: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII tỉnh Ninh Bình; đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 9-1-2012 đến 4-8-2013: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy Yên Khánh, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII tỉnh Ninh Bình.
- 5-8-2013 đến 26-1-2016: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Ninh Bình.
- 27-1-2016 đến 14-4-2020: Tại Đại hội đại biểu lần thứ XII của Đảng được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Ninh Bình; đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7-2016).
- 15-4-2020 đến 4-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (từ 1-2021); Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Phó trưởng Ban Thường trực Ban Công tác đại biểu thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIV tỉnh Ninh Bình.
- 4-2021 đến 6-2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội (từ 4-2021), Trưởng Ban Công tác đại biểu (đến 6-2024); Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương; đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7-2021).
- 6-2024 đến 6-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (từ 1-2025), Phó Chủ tịch Quốc hội.
- 6-2025 đến 11-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội; Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam - Campuchia; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Hàn Quốc; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Lào, Phó Chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam; Phó Chủ tịch Thường trực kiêm Trưởng Tiểu ban Nhân sự của Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 11-2025 đến 1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội; Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam - Campuchia; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Lào, Phó Chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam; Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội; Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam - Campuchia; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Lào, Phó Chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam; Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia; đại biểu Quốc hội khóa XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI; Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam - Campuchia; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Lào, Phó Chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam; đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Nguyễn Thị Thanh
Ngày sinh: 10-2-1967
Quê quán: Xã Yên Từ, tỉnh Ninh Bình

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XI (dự khuyết), XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (từ 1-2025)
- Phó Chủ tịch Quốc hội: Khóa: XV (từ 6-2024), XVI
- Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia (11-2025 đến 4-2026)
- Phó Chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam (từ 11-2021)
- Chủ tịch Hội Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Campuchia
- Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Lào
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Quản lý kinh tế; Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Đại học chuyên ngành Luật, Đại học Thanh vận
Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 10-1-2006 đến 15-7-2007: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng Ban Pháp chế HĐND tỉnh Ninh Bình.
- 16-7-2007 đến 8-2009: Ủy viên Ban Thường vụ, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy kiêm Chủ tịch LĐLĐ tỉnh, Bí thư Đảng đoàn, Ủy viên Ban Chấp hành Tổng LĐLĐ Việt Nam, Trưởng Ban Pháp chế HĐND tỉnh Ninh Bình.
- 9-2009 đến 12-2010: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng Ban Pháp chế HĐND tỉnh Ninh Bình.
- 1-2011 đến 7-2011: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh Ninh Bình.
- 21-7-2011 đến 8-1-2012: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII tỉnh Ninh Bình; đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 9-1-2012 đến 4-8-2013: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy Yên Khánh, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII tỉnh Ninh Bình.
- 5-8-2013 đến 26-1-2016: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Ninh Bình.
- 27-1-2016 đến 14-4-2020: Tại Đại hội đại biểu lần thứ XII của Đảng được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Ninh Bình; đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7-2016).
- 15-4-2020 đến 4-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (từ 1-2021); Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Phó trưởng Ban Thường trực Ban Công tác đại biểu thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIV tỉnh Ninh Bình.
- 4-2021 đến 6-2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội (từ 4-2021), Trưởng Ban Công tác đại biểu (đến 6-2024); Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương; đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7-2021).
- 6-2024 đến 6-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (từ 1-2025), Phó Chủ tịch Quốc hội.
- 6-2025 đến 11-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội; Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam - Campuchia; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Hàn Quốc; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Lào, Phó Chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam; Phó Chủ tịch Thường trực kiêm Trưởng Tiểu ban Nhân sự của Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 11-2025 đến 1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội; Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam - Campuchia; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Lào, Phó Chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam; Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội; Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam - Campuchia; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Lào, Phó Chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam; Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia; đại biểu Quốc hội khóa XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI; Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam - Campuchia; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Lào, Phó Chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam; đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Phó Chủ tịch Quốc hội Nguyễn Hồng Diên

Họ và tên: Nguyễn Hồng Diên
Ngày sinh: 16-3-1965
Quê quán: Xã Hồng Minh, tỉnh Hưng Yên

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Phó Bí thư chuyên trách Đảng ủy Quốc hội (từ 12-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Quản lý hành chính công; Thạc sĩ Quản lý hành chính công; Cử nhân Lịch sử-Giáo dục, Cử nhân Kế toán tổng hợp
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 12-2000 đến 3-2003: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Thái Bình khóa XV, XVI; Bí thư Đảng ủy, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy.
- 3-2003 đến 2-2007: Công tác tại huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, giữ các chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa XVI, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy (từ 10-2005); Bí thư Huyện ủy Vũ Thư khóa XII, XIII; Chủ tịch HĐND huyện Vũ Thư khóa XVII.
- 2-2007 đến 10-2010: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Thái Bình khóa XVII, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Thái Bình.
- 10-2010 đến 6-2011: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Thái Bình khóa XVIII.
- 6-2011 đến 3-2015: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Thái Bình khóa XV.
- 3-2015 đến 1-2016: Phó Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XVIII, XIX; Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình.
- 1-2016 đến 5-2018: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XIX, Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình; Đại biểu Quốc hội khoá XIV, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Thái Bình (từ 6-2016); Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội (từ 7-2016).
- 5-2018 đến 7-2018: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XIX; Ủy viên Đảng ủy Quân khu 3; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Thái Bình; Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình; Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Thái Bình; Đại biểu Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội.
- 8-2018 đến 4-2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XIX; Ủy viên Đảng ủy Quân khu 3; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Thái Bình; Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Thái Bình khóa XVI; Đại biểu Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội.
- 5-2020 đến 4-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Phó Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương; Phó Chủ tịch kiêm nhiệm Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam (từ 2-2021); Đại biểu Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội (đến 6-2021). Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng (từ 1-2021).
- 4-2021 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng Bộ Công Thương, Đại biểu Quốc hội khóa XIV, khóa XV (từ 7-2021).
- 1-2025 đến 2-2025: Bộ Chính trị chỉ định tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020-2025.
- 2-2025 đến 12-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Công Thương; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 18-12-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Bí thư chuyên trách Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025 (theo Quyết định số 2584-QĐNS/TW); Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 22-1-2026: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, Phó Bí thư chuyên trách Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Nguyễn Hồng Diên
Ngày sinh: 16-3-1965
Quê quán: Xã Hồng Minh, tỉnh Hưng Yên

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Phó Bí thư chuyên trách Đảng ủy Quốc hội (từ 12-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Quản lý hành chính công; Thạc sĩ Quản lý hành chính công; Cử nhân Lịch sử-Giáo dục, Cử nhân Kế toán tổng hợp
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 12-2000 đến 3-2003: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Thái Bình khóa XV, XVI; Bí thư Đảng ủy, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy.
- 3-2003 đến 2-2007: Công tác tại huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, giữ các chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa XVI, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy (từ 10-2005); Bí thư Huyện ủy Vũ Thư khóa XII, XIII; Chủ tịch HĐND huyện Vũ Thư khóa XVII.
- 2-2007 đến 10-2010: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Thái Bình khóa XVII, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Thái Bình.
- 10-2010 đến 6-2011: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Thái Bình khóa XVIII.
- 6-2011 đến 3-2015: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Thái Bình khóa XV.
- 3-2015 đến 1-2016: Phó Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XVIII, XIX; Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình.
- 1-2016 đến 5-2018: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XIX, Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình; Đại biểu Quốc hội khoá XIV, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Thái Bình (từ 6-2016); Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội (từ 7-2016).
- 5-2018 đến 7-2018: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XIX; Ủy viên Đảng ủy Quân khu 3; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Thái Bình; Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình; Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Thái Bình; Đại biểu Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội.
- 8-2018 đến 4-2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XIX; Ủy viên Đảng ủy Quân khu 3; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Thái Bình; Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Thái Bình khóa XVI; Đại biểu Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội.
- 5-2020 đến 4-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Phó Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương; Phó Chủ tịch kiêm nhiệm Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam (từ 2-2021); Đại biểu Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội (đến 6-2021). Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng (từ 1-2021).
- 4-2021 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng Bộ Công Thương, Đại biểu Quốc hội khóa XIV, khóa XV (từ 7-2021).
- 1-2025 đến 2-2025: Bộ Chính trị chỉ định tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020-2025.
- 2-2025 đến 12-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Công Thương; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 18-12-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Bí thư chuyên trách Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025 (theo Quyết định số 2584-QĐNS/TW); Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 22-1-2026: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, Phó Bí thư chuyên trách Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI.
Phó Chủ tịch Quốc hội Nguyễn Doãn Anh

Họ và tên: Nguyễn Doãn Anh
Ngày sinh: 10-10-1967
Quê quán: Xã An Khánh, thành phố Hà Nội

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa (từ 10-2024)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XVI

Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Khoa học Quân sự; Cao đẳng Quân sự
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 2011: Phó Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô.
- 6-2015: Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô.
- 7-2016: Đại biểu Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội.
- 11-2018: Tư lệnh Quân khu 4.
- 6-2019: Được thăng quân hàm Trung tướng.
- 1-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026.
- 11-2022: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Trung tướng, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam.
- 20-10-2024: Được thăng quân hàm Thượng tướng.
- 25-10-2024: Bộ Chính trị điều động, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ, giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa nhiệm kỳ 2020-2025.
- 15-10-2025: Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Thanh Hóa lần thứ XX, nhiệm kỳ 2025-2030, được bầu giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa nhiệm kỳ 2025-2030.
- 22-1-2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Nguyễn Doãn Anh
Ngày sinh: 10-10-1967
Quê quán: Xã An Khánh, thành phố Hà Nội

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa (từ 10-2024)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XVI

Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Khoa học Quân sự; Cao đẳng Quân sự
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 2011: Phó Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô.
- 6-2015: Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô.
- 7-2016: Đại biểu Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội.
- 11-2018: Tư lệnh Quân khu 4.
- 6-2019: Được thăng quân hàm Trung tướng.
- 1-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026.
- 11-2022: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Trung tướng, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam.
- 20-10-2024: Được thăng quân hàm Thượng tướng.
- 25-10-2024: Bộ Chính trị điều động, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ, giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa nhiệm kỳ 2020-2025.
- 15-10-2025: Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Thanh Hóa lần thứ XX, nhiệm kỳ 2025-2030, được bầu giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa nhiệm kỳ 2025-2030.
- 22-1-2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI.
Phó Chủ tịch Quốc hội Nguyễn Thị Hồng

Họ và tên: Nguyễn Thị Hồng
Ngày sinh: 27-3-1968
Quê quán: Phường Yên Hòa, thành phố Hà Nội

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (từ 1-2025)
- Bí thư Đảng ủy, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế phát triển; Đại học chuyên ngành Quản lý ngoại hối
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 1-1991 đến 11-1993: Chuyên viên Vụ Quản lý ngoại hối, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 11-1993 đến 4-1995: Chuyên viên Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 4-1995 đến 4-2008: Phó trưởng Phòng rồi Trưởng Phòng Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 4-2008 đến 7-2011: Phó Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 8-2011 đến 1-2012: Phó Vụ trưởng phụ trách Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Bí thư Chi bộ Vụ Chính sách tiền tệ.
- 1-2012 đến 8-2014: Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 8-2014 đến 8-2020: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (từ 2017).
- 8-2020 đến 11-2020: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ngân hàng Trung ương, Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ngân hàng Trung ương nhiệm kỳ 2020-2025 (từ 8-2020); Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương (từ 10-2020).
- 11-2020 đến 1-2025: Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ngân hàng Trung ương, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương.
- 1-2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
- 1-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020-2025; Bí thư Đảng ủy Ngân hàng Nhà nước nhiệm kỳ 2020-2025, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 14-8-2025: Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Ngân hàng Nhà nước lần thứ I, nhiệm kỳ 2025-2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Ngân hàng Nhà nước nhiệm kỳ 2025-2030.
- 22-1-2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Nguyễn Thị Hồng
Ngày sinh: 27-3-1968
Quê quán: Phường Yên Hòa, thành phố Hà Nội

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (từ 1-2025)
- Bí thư Đảng ủy, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế phát triển; Đại học chuyên ngành Quản lý ngoại hối
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 1-1991 đến 11-1993: Chuyên viên Vụ Quản lý ngoại hối, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 11-1993 đến 4-1995: Chuyên viên Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 4-1995 đến 4-2008: Phó trưởng Phòng rồi Trưởng Phòng Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 4-2008 đến 7-2011: Phó Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 8-2011 đến 1-2012: Phó Vụ trưởng phụ trách Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Bí thư Chi bộ Vụ Chính sách tiền tệ.
- 1-2012 đến 8-2014: Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 8-2014 đến 8-2020: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (từ 2017).
- 8-2020 đến 11-2020: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ngân hàng Trung ương, Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ngân hàng Trung ương nhiệm kỳ 2020-2025 (từ 8-2020); Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương (từ 10-2020).
- 11-2020 đến 1-2025: Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ngân hàng Trung ương, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương.
- 1-2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
- 1-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020-2025; Bí thư Đảng ủy Ngân hàng Nhà nước nhiệm kỳ 2020-2025, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 14-8-2025: Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Ngân hàng Nhà nước lần thứ I, nhiệm kỳ 2025-2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Ngân hàng Nhà nước nhiệm kỳ 2025-2030.
- 22-1-2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI.
Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội Lâm Văn Mẫn

Họ và tên: Lâm Văn Mẫn
Ngày sinh: 10-12-1970
Quê quán: Xã Phú Tâm, thành phố Cần Thơ

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XI (dự khuyết), XII (dự khuyết), XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV (từ 7-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế; Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Đại học chuyên ngành Tài chính, Đại học chuyên ngành Luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 9-1993 đến 8-1994: Chuyên viên Ban Tài chính - Quản trị Tỉnh ủy Sóc Trăng.
- 9-1994 đến 5-2006: Kế toán trưởng Công ty Khách sạn Khánh Hưng; Chi ủy viên Chi bộ; Bí thư Chi đoàn Công ty, Ủy viên Ban Chấp hành Đoàn bộ Dân Chính Đảng.
- 6-2006 đến 12-2008: Phó Trưởng phòng, Trưởng Phòng Tổng hợp nghiên cứu, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Sóc Trăng.
- 1-2009 đến 7-2010: Phó Bí thư Huyện ủy Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng.
- 8-2010 đến 12-2010: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Huyện ủy Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng.
- 1-2011 đến 9-2012: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Huyện ủy Châu Thành, Đại biểu HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2011-2016.
- 9-2012 đến 10-2015: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng; Đại biểu HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2011-2016.
- 10-2015 đến 12-2015: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Phó Bí thư Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng; Đại biểu HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2011-2016.
- 1-2016 đến 1-2020: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Phó Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021.
- 2-2020 đến 10-2020: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021.
- 10-2020 đến 1-2021: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021.
- 1-2021 đến 6-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021.
- 7-2021 đến 6-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Sóc Trăng, Trưởng Đoàn ĐBQH; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Hội đồng Dân tộc của Quốc hội.
- 26-6-2025: Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
- 1-7-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 7-2025: Tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025 (theo Quyết định số 2200-QĐNS/TW của Bộ Chính trị).
- 22-7-2025: Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Hội đồng Dân tộc nhiệm kỳ 2025-2030.
- 22-1-2026: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 22-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV; Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia; Đại biểu Quốc hội: Khóa: XV; XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XVI; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Lâm Văn Mẫn
Ngày sinh: 10-12-1970
Quê quán: Xã Phú Tâm, thành phố Cần Thơ

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XI (dự khuyết), XII (dự khuyết), XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV (từ 7-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế; Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Đại học chuyên ngành Tài chính, Đại học chuyên ngành Luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 9-1993 đến 8-1994: Chuyên viên Ban Tài chính - Quản trị Tỉnh ủy Sóc Trăng.
- 9-1994 đến 5-2006: Kế toán trưởng Công ty Khách sạn Khánh Hưng; Chi ủy viên Chi bộ; Bí thư Chi đoàn Công ty, Ủy viên Ban Chấp hành Đoàn bộ Dân Chính Đảng.
- 6-2006 đến 12-2008: Phó Trưởng phòng, Trưởng Phòng Tổng hợp nghiên cứu, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Sóc Trăng.
- 1-2009 đến 7-2010: Phó Bí thư Huyện ủy Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng.
- 8-2010 đến 12-2010: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Huyện ủy Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng.
- 1-2011 đến 9-2012: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Huyện ủy Châu Thành, Đại biểu HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2011-2016.
- 9-2012 đến 10-2015: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng; Đại biểu HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2011-2016.
- 10-2015 đến 12-2015: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Phó Bí thư Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng; Đại biểu HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2011-2016.
- 1-2016 đến 1-2020: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Phó Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021.
- 2-2020 đến 10-2020: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021.
- 10-2020 đến 1-2021: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021.
- 1-2021 đến 6-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021.
- 7-2021 đến 6-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Sóc Trăng, Trưởng Đoàn ĐBQH; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Hội đồng Dân tộc của Quốc hội.
- 26-6-2025: Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
- 1-7-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 7-2025: Tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025 (theo Quyết định số 2200-QĐNS/TW của Bộ Chính trị).
- 22-7-2025: Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Hội đồng Dân tộc nhiệm kỳ 2025-2030.
- 22-1-2026: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 22-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV; Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia; Đại biểu Quốc hội: Khóa: XV; XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XVI; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội Phan Chí Hiếu

Họ và tên: Phan Chí Hiếu
Ngày sinh: 6-10-1969
Quê quán: Xã Yên Mạc, tỉnh Ninh Bình

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIV
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI (từ 4-2026)
- Thứ trưởng Bộ Tư pháp (9-2025 đến 4-2026)
- Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam - Liên bang Nga
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật học; Đại học chuyên ngành Luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 11-1996 đến 11-1999: Giảng viên, Phó Trưởng Bộ môn Luật Kinh tế, khoa Pháp luật Kinh tế, Trường Đại học Luật Hà Nội.
- 12-1999 đến 5-2006: Phó Trưởng Khoa Đào tạo, phụ trách Khoa Đào tạo thẩm phán, Học viện Tư pháp, Bộ Tư pháp.
- 5-2006 đến 6-2006: Trưởng Khoa Đào tạo, phụ trách Khoa Đào tạo thẩm phán, Học viện Tư pháp, Bộ Tư pháp.
- 7-2006 đến 10-2010: Bí thư Đảng ủy Văn phòng Bộ Tư pháp; Phó Chánh Văn phòng Bộ Tư pháp, kiêm Trưởng Ban Thư ký giúp việc Lãnh đạo Bộ Tư pháp; Thư ký chính của Bộ trưởng.
- 2-2010 đến 4-2010: Phó Bí thư Đảng ủy Học viện Tư pháp; Quyền Giám đốc Học viện Tư pháp, Bộ Tư pháp.
- 5-2010 đến 1-2012: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tư pháp; Giám đốc Học viện Tư pháp, Bộ Tư pháp.
- 1-2012 đến 8-2014: Bí thư Đảng ủy Trường Đại học Luật Hà Nội; Hiệu trưởng Trường Đại học Luật Hà Nội.
- 8-2014 đến 8-2015: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy Bộ Tư pháp, Thứ trưởng Bộ Tư pháp; Bí thư Đảng ủy Trường Đại học Luật Hà Nội, Hiệu trưởng Trường Đại học Luật Hà Nội; Phó Chủ tịch Hội Luật gia Việt Nam, nhiệm kỳ 2014-2019.
- 8-2015 đến 9-2019: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy Bộ Tư pháp, Thứ trưởng Bộ Tư pháp; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương; Phó Chủ tịch Hội Luật gia Việt Nam; Phó Bí thư Đảng đoàn Liên đoàn Luật sư Việt Nam.
- 9-2019 đến 1-2023: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy Bộ Tư pháp, Thứ trưởng Bộ Tư pháp; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương; Phó Bí thư Đảng đoàn Liên đoàn Luật sư Việt Nam.
- 1-2023 đến 8-2025: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Xã hội Việt Nam; Phó Chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương; Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam - Liên Bang Nga, nhiệm kỳ 2023-2028 (từ 9-2023).
- 9-2025 đến 1-2026: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Thứ trưởng Bộ Tư pháp; Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam -Liên Bang Nga.
- 22-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Thứ trưởng Bộ Tư pháp; Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam - Liên Bang Nga; Đại biểu Quốc hội khóa XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI; Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam - Liên Bang Nga; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Phan Chí Hiếu
Ngày sinh: 6-10-1969
Quê quán: Xã Yên Mạc, tỉnh Ninh Bình

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIV
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI (từ 4-2026)
- Thứ trưởng Bộ Tư pháp (9-2025 đến 4-2026)
- Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam - Liên bang Nga
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật học; Đại học chuyên ngành Luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 11-1996 đến 11-1999: Giảng viên, Phó Trưởng Bộ môn Luật Kinh tế, khoa Pháp luật Kinh tế, Trường Đại học Luật Hà Nội.
- 12-1999 đến 5-2006: Phó Trưởng Khoa Đào tạo, phụ trách Khoa Đào tạo thẩm phán, Học viện Tư pháp, Bộ Tư pháp.
- 5-2006 đến 6-2006: Trưởng Khoa Đào tạo, phụ trách Khoa Đào tạo thẩm phán, Học viện Tư pháp, Bộ Tư pháp.
- 7-2006 đến 10-2010: Bí thư Đảng ủy Văn phòng Bộ Tư pháp; Phó Chánh Văn phòng Bộ Tư pháp, kiêm Trưởng Ban Thư ký giúp việc Lãnh đạo Bộ Tư pháp; Thư ký chính của Bộ trưởng.
- 2-2010 đến 4-2010: Phó Bí thư Đảng ủy Học viện Tư pháp; Quyền Giám đốc Học viện Tư pháp, Bộ Tư pháp.
- 5-2010 đến 1-2012: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tư pháp; Giám đốc Học viện Tư pháp, Bộ Tư pháp.
- 1-2012 đến 8-2014: Bí thư Đảng ủy Trường Đại học Luật Hà Nội; Hiệu trưởng Trường Đại học Luật Hà Nội.
- 8-2014 đến 8-2015: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy Bộ Tư pháp, Thứ trưởng Bộ Tư pháp; Bí thư Đảng ủy Trường Đại học Luật Hà Nội, Hiệu trưởng Trường Đại học Luật Hà Nội; Phó Chủ tịch Hội Luật gia Việt Nam, nhiệm kỳ 2014-2019.
- 8-2015 đến 9-2019: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy Bộ Tư pháp, Thứ trưởng Bộ Tư pháp; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương; Phó Chủ tịch Hội Luật gia Việt Nam; Phó Bí thư Đảng đoàn Liên đoàn Luật sư Việt Nam.
- 9-2019 đến 1-2023: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy Bộ Tư pháp, Thứ trưởng Bộ Tư pháp; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương; Phó Bí thư Đảng đoàn Liên đoàn Luật sư Việt Nam.
- 1-2023 đến 8-2025: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Xã hội Việt Nam; Phó Chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương; Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam - Liên Bang Nga, nhiệm kỳ 2023-2028 (từ 9-2023).
- 9-2025 đến 1-2026: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Thứ trưởng Bộ Tư pháp; Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam -Liên Bang Nga.
- 22-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Thứ trưởng Bộ Tư pháp; Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam - Liên Bang Nga; Đại biểu Quốc hội khóa XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI; Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam - Liên Bang Nga; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội Phan Văn Mãi

Họ và tên: Phan Văn Mãi
Ngày sinh: 25-2-1973
Quê quán: Xã Tân Hào, tỉnh Vĩnh Long

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy (từ 6-2025), Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV (từ 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Kinh tế; Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Đại học chuyên ngành tiếng Anh
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 11-1995 đến 1-2004: Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh; Bí thư Đoàn ủy, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Văn phòng UBND tỉnh Bến Tre.
- 2-2004 đến 7-2008: Phó Bí thư Tỉnh Đoàn, Bí thư Tỉnh Đoàn Bến Tre; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Bến Tre.
- 8-2008 đến 3-2014: Bí thư Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh phụ trách phía Nam; Bí thư Thường trực Trung ương Đoàn (12-2011 đến 3-2014); Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam (2-2013 đến 6-2014).
- 4-2014 đến 10-2015: Phó Bí thư Tỉnh ủy Bến Tre.
- 11-2015 đến 12-2015: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre.
- 1-2016 đến 5-2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre.
- 6-2016 đến 12-2018: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre, đại biểu HĐND tỉnh Bến Tre.
- 1-2019 đến 7-2019: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre, Chủ tịch HĐND tỉnh Bến Tre.
- 8-2019 đến 5-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII (từ 1-2021); Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Bến Tre.
- 6-2021 đến 8-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Thành ủy TP HCM nhiệm kỳ 2020-2025.
- 7-2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV TP HCM (đến 2-2025).
- 8-2021 đến 12-2023: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Thành ủy, Chủ tịch UBND TP HCM khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; Trưởng Ban Chỉ đạo phòng chống dịch COVID-19 và phục hồi kinh tế TP HCM (từ 12-2021).
- 1-2024 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP HCM, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV TP HCM.
- 2-2025 đến 1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội (được bầu tại Kỳ họp bất thường lần thứ 9, Quốc hội khóa XV).
- 1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội: Khóa: XV, XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XVI, Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XVI; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Phan Văn Mãi
Ngày sinh: 25-2-1973
Quê quán: Xã Tân Hào, tỉnh Vĩnh Long

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy (từ 6-2025), Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV (từ 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Kinh tế; Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Đại học chuyên ngành tiếng Anh
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 11-1995 đến 1-2004: Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh; Bí thư Đoàn ủy, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Văn phòng UBND tỉnh Bến Tre.
- 2-2004 đến 7-2008: Phó Bí thư Tỉnh Đoàn, Bí thư Tỉnh Đoàn Bến Tre; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Bến Tre.
- 8-2008 đến 3-2014: Bí thư Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh phụ trách phía Nam; Bí thư Thường trực Trung ương Đoàn (12-2011 đến 3-2014); Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam (2-2013 đến 6-2014).
- 4-2014 đến 10-2015: Phó Bí thư Tỉnh ủy Bến Tre.
- 11-2015 đến 12-2015: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre.
- 1-2016 đến 5-2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre.
- 6-2016 đến 12-2018: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre, đại biểu HĐND tỉnh Bến Tre.
- 1-2019 đến 7-2019: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre, Chủ tịch HĐND tỉnh Bến Tre.
- 8-2019 đến 5-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII (từ 1-2021); Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Bến Tre.
- 6-2021 đến 8-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Thành ủy TP HCM nhiệm kỳ 2020-2025.
- 7-2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV TP HCM (đến 2-2025).
- 8-2021 đến 12-2023: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Thành ủy, Chủ tịch UBND TP HCM khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; Trưởng Ban Chỉ đạo phòng chống dịch COVID-19 và phục hồi kinh tế TP HCM (từ 12-2021).
- 1-2024 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP HCM, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV TP HCM.
- 2-2025 đến 1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội (được bầu tại Kỳ họp bất thường lần thứ 9, Quốc hội khóa XV).
- 1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội: Khóa: XV, XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XVI, Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XVI; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội Lê Tấn Tới

Họ và tên: Lê Tấn Tới
Ngày sinh: 4-4-1969
Quê quán: Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội (từ 2-2025)
- Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an (biệt phái)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật; Đại học Cảnh sát nhân dân, chuyên ngành Cảnh sát hình sự
Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 10-1986 đến 7-1991: Học viên Trường Đại học Cảnh sát nhân dân (nay là Học viện Cảnh sát nhân dân), Bộ Công an.
- 8-1991 đến 12-1996: Cán bộ Trinh sát; Phó Đội trưởng Phòng Cảnh sát hình sự, Công an tỉnh Minh Hải (cũ).
- 1-1997 đến 5-2013: Đội trưởng; Phó Trưởng Phòng Cảnh sát hình sự; Trưởng Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy; Trưởng Phòng Cảnh sát hình sự; Trưởng Công an thành phố Bạc Liêu; Trưởng Phòng Tổ chức Cán bộ Công an tỉnh Bạc Liêu.
- 6-2013 đến 2-2016: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Giám đốc Công an tỉnh Bạc Liêu.
- 3-2016 đến 9-2019: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công an tỉnh Bạc Liêu; Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Bạc Liêu (từ 7-2016).
- 10-2019 đến 3-2020: Ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương; Bí thư Đảng ủy, Cục trưởng Cục Tổ chức cán bộ Bộ Công an; Thiếu tướng Công an nhân dân.
- 4-2020 đến 1-2021: Đảng ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương; Thiếu tướng, Thứ trưởng Bộ Công an.
- 1-2021 đến7-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Thiếu tướng, Thứ trưởng Bộ Công an; Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7-2021).
- 7-2021 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Trung tướng (từ 12-2022), Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội (đến 2-2025).
- 18-2-2025: Tại Kỳ họp bất thường lần thứ 9, Quốc hội khóa XV bầu giữ chức Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội. Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Trung tướng, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ý.
- 29-4-2025: Bổ nhiệm lại giữ chức Thứ trưởng Bộ Công an, theo Quyết định số 1099/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
- 6-2025: Được thăng cấp bậc hàm Thượng tướng.
- 22-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an (biệt phái); Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI (từ 3-2026); Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ý.
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an (biệt phái); Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XVI; Đại biểu Quốc hội khóa XVI; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ý.
Họ và tên: Lê Tấn Tới
Ngày sinh: 4-4-1969
Quê quán: Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội (từ 2-2025)
- Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an (biệt phái)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật; Đại học Cảnh sát nhân dân, chuyên ngành Cảnh sát hình sự
Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 10-1986 đến 7-1991: Học viên Trường Đại học Cảnh sát nhân dân (nay là Học viện Cảnh sát nhân dân), Bộ Công an.
- 8-1991 đến 12-1996: Cán bộ Trinh sát; Phó Đội trưởng Phòng Cảnh sát hình sự, Công an tỉnh Minh Hải (cũ).
- 1-1997 đến 5-2013: Đội trưởng; Phó Trưởng Phòng Cảnh sát hình sự; Trưởng Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy; Trưởng Phòng Cảnh sát hình sự; Trưởng Công an thành phố Bạc Liêu; Trưởng Phòng Tổ chức Cán bộ Công an tỉnh Bạc Liêu.
- 6-2013 đến 2-2016: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Giám đốc Công an tỉnh Bạc Liêu.
- 3-2016 đến 9-2019: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công an tỉnh Bạc Liêu; Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Bạc Liêu (từ 7-2016).
- 10-2019 đến 3-2020: Ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương; Bí thư Đảng ủy, Cục trưởng Cục Tổ chức cán bộ Bộ Công an; Thiếu tướng Công an nhân dân.
- 4-2020 đến 1-2021: Đảng ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương; Thiếu tướng, Thứ trưởng Bộ Công an.
- 1-2021 đến7-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Thiếu tướng, Thứ trưởng Bộ Công an; Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7-2021).
- 7-2021 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Trung tướng (từ 12-2022), Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội (đến 2-2025).
- 18-2-2025: Tại Kỳ họp bất thường lần thứ 9, Quốc hội khóa XV bầu giữ chức Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội. Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Trung tướng, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ý.
- 29-4-2025: Bổ nhiệm lại giữ chức Thứ trưởng Bộ Công an, theo Quyết định số 1099/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
- 6-2025: Được thăng cấp bậc hàm Thượng tướng.
- 22-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an (biệt phái); Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI (từ 3-2026); Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ý.
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an (biệt phái); Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XVI; Đại biểu Quốc hội khóa XVI; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ý.
Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội Nguyễn Đắc Vinh

Họ và tên: Nguyễn Đắc Vinh
Ngày sinh: 25-11-1972
Quê quán: Phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XI (dự khuyết), XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XV (từ 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: PGS-TS chuyên ngành Hóa học; Đại học chuyên ngành Hóa học và Công nghệ thực phẩm
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 2-2001 đến 8-2008: Công tác tại Trường ĐH Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội, trải qua các vị trí: Giảng viên, Phó Chủ nhiệm Bộ môn Công nghệ Hóa học, Phó Chủ nhiệm Khoa Hóa học; được phong hàm Phó Giáo sư (từ 12-2007).
- 8-2008 đến 3-2016: Công tác tại Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, trải qua các vị trí: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI (từ 1-2011); Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII (từ 1-2016); đại biểu Quốc hội khóa XIII (từ 5-2011); Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đoàn; Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn khóa IX, X (từ 10-2011).
- 4-2016 đến 12-2019: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Nghệ An; đại biểu Quốc hội khóa XIV, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Nghệ An (từ 7-2016).
- 12-2019 đến 4-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (từ 1-2021), Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng (từ 12-2019).
- 4-2021 đến 7-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIV; đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 7-2021 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục của Quốc hội khóa XV; Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam - Lào.
- 1-2025: Bộ Chính trị chỉ định giữ chức Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025 (theo Quyết định số 1893-QĐNS/TW của Bộ Chính trị).
- 2-2025: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XV; đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 11-5-2025: Tại Đại hội Đảng bộ Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội lần thứ I, nhiệm kỳ 2025-2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội nhiệm kỳ 2025-2030.
- 22-1-2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 22-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội nhiệm kỳ 2025-2030, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XV; đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XVI; đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Nguyễn Đắc Vinh
Ngày sinh: 25-11-1972
Quê quán: Phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XI (dự khuyết), XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XV (từ 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: PGS-TS chuyên ngành Hóa học; Đại học chuyên ngành Hóa học và Công nghệ thực phẩm
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 2-2001 đến 8-2008: Công tác tại Trường ĐH Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội, trải qua các vị trí: Giảng viên, Phó Chủ nhiệm Bộ môn Công nghệ Hóa học, Phó Chủ nhiệm Khoa Hóa học; được phong hàm Phó Giáo sư (từ 12-2007).
- 8-2008 đến 3-2016: Công tác tại Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, trải qua các vị trí: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI (từ 1-2011); Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII (từ 1-2016); đại biểu Quốc hội khóa XIII (từ 5-2011); Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đoàn; Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn khóa IX, X (từ 10-2011).
- 4-2016 đến 12-2019: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Nghệ An; đại biểu Quốc hội khóa XIV, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Nghệ An (từ 7-2016).
- 12-2019 đến 4-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (từ 1-2021), Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng (từ 12-2019).
- 4-2021 đến 7-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIV; đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 7-2021 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục của Quốc hội khóa XV; Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam - Lào.
- 1-2025: Bộ Chính trị chỉ định giữ chức Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025 (theo Quyết định số 1893-QĐNS/TW của Bộ Chính trị).
- 2-2025: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XV; đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 11-5-2025: Tại Đại hội Đảng bộ Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội lần thứ I, nhiệm kỳ 2025-2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội nhiệm kỳ 2025-2030.
- 22-1-2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 22-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội nhiệm kỳ 2025-2030, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XV; đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XVI; đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học Công nghệ và Môi trường của Quốc hội Nguyễn Thanh Hải

Họ và tên: Nguyễn Thanh Hải
Ngày sinh: 2-10-1970
Quê quán: Phường Cửa Nam, TP Hà Nội

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội (từ 10-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: PGS-TS Vật lý; Thạc sĩ Khoa học Vật lý; Đại học chuyên ngành khoa học Vật lý
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 5-1997 đến 3-2009: Giảng viên bộ môn Vật lý lý thuyết, bộ môn Vật lý tin học, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội; bảo vệ luận án Tiến sĩ (1998) rồi được bổ nhiệm chức danh Phó Giáo sư (2007); Bí thư Đoàn Trường; Phó Trưởng Phòng Khoa học và Công nghệ, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
- 4-2009 đến 8-2011: Bí thư Đảng ủy, Phó Giám đốc Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam; Phó Chủ tịch Trung ương Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng Huấn luyện Trung ương Hội; Ủy viên Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII, Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 9-2011 đến 5-2013: Ủy viên Thường trực Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII.
- 6-2013 đến 11-2015: Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội.
- 12-2015 đến 4-2016: Phó Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-2016).
- 4-2016 đến 7-2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII; Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV.
- 7-2016 đến 5-2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Trưởng Ban Dân nguyện thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XIV; Phó Chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Canada. Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV.
- 6-2020 đến 6-2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (từ 1-2021); Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV tỉnh Thái Nguyên.
- 6-2024 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Trưởng Ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV; kiêm Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV và Phó Chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XV.
- 1-2025: Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025 (theo Quyết định số 1893-QĐNS/TW ngày 24-1-2025 của Bộ Chính trị); Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Công tác đại biểu nhiệm kỳ 2020-2025.
- 2-2025 đến 10-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội; Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 6-2025 đến 10-2025: Được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Công tác đại biểu nhiệm kỳ 2025-2030.
- 26-6-2025 đến 10-2025: Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 24-10-2025: Tại Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV thông qua Nghị quyết miễn nhiệm chức vụ Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV và Nghị quyết miễn nhiệm chức vụ Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 25-10-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 28-10-2025: Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường nhiệm kỳ 2025-2030.
- 22-1-2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 22-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy Ủy ban, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội; Phó Trưởng ban Chỉ đạo chuyển đổi số của Quốc hội (từ 27-2-2026); Phó Chủ tịch nhóm nữ Đại biểu Quốc hội Việt Nam; Đại biểu Quốc hội: Khóa: XV, XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy Ủy ban, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XVI; Phó Trưởng Ban Chỉ đạo chuyển đổi số của Quốc hội; Phó Chủ tịch nhóm nữ Đại biểu Quốc hội Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Nguyễn Thanh Hải
Ngày sinh: 2-10-1970
Quê quán: Phường Cửa Nam, TP Hà Nội

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội (từ 10-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: PGS-TS Vật lý; Thạc sĩ Khoa học Vật lý; Đại học chuyên ngành khoa học Vật lý
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 5-1997 đến 3-2009: Giảng viên bộ môn Vật lý lý thuyết, bộ môn Vật lý tin học, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội; bảo vệ luận án Tiến sĩ (1998) rồi được bổ nhiệm chức danh Phó Giáo sư (2007); Bí thư Đoàn Trường; Phó Trưởng Phòng Khoa học và Công nghệ, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
- 4-2009 đến 8-2011: Bí thư Đảng ủy, Phó Giám đốc Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam; Phó Chủ tịch Trung ương Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng Huấn luyện Trung ương Hội; Ủy viên Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII, Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 9-2011 đến 5-2013: Ủy viên Thường trực Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII.
- 6-2013 đến 11-2015: Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội.
- 12-2015 đến 4-2016: Phó Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-2016).
- 4-2016 đến 7-2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII; Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV.
- 7-2016 đến 5-2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Trưởng Ban Dân nguyện thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XIV; Phó Chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Canada. Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV.
- 6-2020 đến 6-2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (từ 1-2021); Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV tỉnh Thái Nguyên.
- 6-2024 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Trưởng Ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV; kiêm Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV và Phó Chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XV.
- 1-2025: Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025 (theo Quyết định số 1893-QĐNS/TW ngày 24-1-2025 của Bộ Chính trị); Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Công tác đại biểu nhiệm kỳ 2020-2025.
- 2-2025 đến 10-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội; Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 6-2025 đến 10-2025: Được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Công tác đại biểu nhiệm kỳ 2025-2030.
- 26-6-2025 đến 10-2025: Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 24-10-2025: Tại Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV thông qua Nghị quyết miễn nhiệm chức vụ Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV và Nghị quyết miễn nhiệm chức vụ Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 25-10-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 28-10-2025: Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường nhiệm kỳ 2025-2030.
- 22-1-2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 22-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy Ủy ban, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội; Phó Trưởng ban Chỉ đạo chuyển đổi số của Quốc hội (từ 27-2-2026); Phó Chủ tịch nhóm nữ Đại biểu Quốc hội Việt Nam; Đại biểu Quốc hội: Khóa: XV, XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy Ủy ban, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XVI; Phó Trưởng Ban Chỉ đạo chuyển đổi số của Quốc hội; Phó Chủ tịch nhóm nữ Đại biểu Quốc hội Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội Nguyễn Hữu Đông

Họ và tên: Nguyễn Hữu Đông
Ngày sinh: 20-9-1972
Quê quán: Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII (dự khuyết), XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (từ 9-2025)
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV (từ 10-2025)
- Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội (từ 10-2025)
- Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương
- Phó Trưởng Ban Thường trực Tiểu ban Nhân sự của Hội đồng Bầu cử quốc gia
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị An ninh phi truyền thống; Đại học chuyên ngành Luật, Đại học chuyên ngành Chính trị
Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 2-2002 đến 10-2002: Phó Viện trưởng, Viện kiểm sát nhân dân thành phố Việt Trì, Phú Thọ.
- 10-2002 đến 4-2005: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh Đoàn; Trưởng Ban Tổ chức - Kiểm tra Tỉnh Đoàn; Phó Bí thư Tỉnh Đoàn, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh Đoàn.
- 5-2005 đến 2-2009: Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Phú Thọ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khóa XVI, nhiệm kỳ 2005-2010, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy, Đại biểu HĐND tỉnh, Phó Ban Pháp chế HĐND tỉnh Phú Thọ khóa XVI.
- 3-2009 đến 8-2010: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ.
- 9-2010 đến 6-2013: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Huyện ủy Yên Lập, Đại biểu HĐND tỉnh, Phó Ban Pháp chế HĐND tỉnh Phú Thọ khóa XVII.
- 7-2013 đến 10-2013: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh nhiệm kỳ 2010-2015, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy Phú Thọ.
- 11-2013 đến 9-2015: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2010-2015, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy Phú Thọ.
- 10-2015 đến 12-2015: Phó Bí thư Tỉnh ủy; Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Phú Thọ, nhiệm kỳ 2015-2020.
- 1-2016 đến 3-2016: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Phú Thọ, nhiệm kỳ 2015-2020.
- 3-2016 đến 9-2019: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Phó Bí thư Tỉnh ủy Sơn La, nhiệm kỳ 2015-2020.
- 9-2019 đến 9-2020: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Bí thư Tỉnh ủy Sơn La, nhiệm kỳ 2015-2020.
- 9-2020 đến 1-2021: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Bí thư Tỉnh ủy Sơn La, nhiệm kỳ 2020-2025.
- 2-2021 đến 6-2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Sơn La nhiệm kỳ 2020-2025; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh khóa XV; Đại biểu Quốc hội khóa XV; Ủy viên Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội.
- 20-6-2024 đến 9-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Trưởng Ban Nội chính Trung ương.
- 2-2025 đến 10-2025: Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội.
- 9-2025 đến 10-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV (đến 10-2025).
- 25-10-2025 đến 1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy Ủy ban, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV; Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 22-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy Ủy ban, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV; Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội; Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy Ủy ban, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XVI; Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Nguyễn Hữu Đông
Ngày sinh: 20-9-1972
Quê quán: Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII (dự khuyết), XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (từ 9-2025)
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV (từ 10-2025)
- Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội (từ 10-2025)
- Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương
- Phó Trưởng Ban Thường trực Tiểu ban Nhân sự của Hội đồng Bầu cử quốc gia
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị An ninh phi truyền thống; Đại học chuyên ngành Luật, Đại học chuyên ngành Chính trị
Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 2-2002 đến 10-2002: Phó Viện trưởng, Viện kiểm sát nhân dân thành phố Việt Trì, Phú Thọ.
- 10-2002 đến 4-2005: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh Đoàn; Trưởng Ban Tổ chức - Kiểm tra Tỉnh Đoàn; Phó Bí thư Tỉnh Đoàn, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh Đoàn.
- 5-2005 đến 2-2009: Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Phú Thọ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khóa XVI, nhiệm kỳ 2005-2010, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy, Đại biểu HĐND tỉnh, Phó Ban Pháp chế HĐND tỉnh Phú Thọ khóa XVI.
- 3-2009 đến 8-2010: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ.
- 9-2010 đến 6-2013: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Huyện ủy Yên Lập, Đại biểu HĐND tỉnh, Phó Ban Pháp chế HĐND tỉnh Phú Thọ khóa XVII.
- 7-2013 đến 10-2013: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh nhiệm kỳ 2010-2015, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy Phú Thọ.
- 11-2013 đến 9-2015: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2010-2015, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy Phú Thọ.
- 10-2015 đến 12-2015: Phó Bí thư Tỉnh ủy; Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Phú Thọ, nhiệm kỳ 2015-2020.
- 1-2016 đến 3-2016: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Phú Thọ, nhiệm kỳ 2015-2020.
- 3-2016 đến 9-2019: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Phó Bí thư Tỉnh ủy Sơn La, nhiệm kỳ 2015-2020.
- 9-2019 đến 9-2020: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Bí thư Tỉnh ủy Sơn La, nhiệm kỳ 2015-2020.
- 9-2020 đến 1-2021: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Bí thư Tỉnh ủy Sơn La, nhiệm kỳ 2020-2025.
- 2-2021 đến 6-2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Sơn La nhiệm kỳ 2020-2025; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh khóa XV; Đại biểu Quốc hội khóa XV; Ủy viên Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội.
- 20-6-2024 đến 9-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Trưởng Ban Nội chính Trung ương.
- 2-2025 đến 10-2025: Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội.
- 9-2025 đến 10-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV (đến 10-2025).
- 25-10-2025 đến 1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy Ủy ban, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV; Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 22-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy Ủy ban, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV; Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội; Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy Ủy ban, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XVI; Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Chủ nhiệm Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội Lê Thị Nga

Họ và tên: Lê Thị Nga
Ngày sinh: 20-12-1964
Quê quán: Phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy (từ 2-2025), Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội (từ 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa X, XI, XII, XIII, XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật; Đại học chuyên ngành Luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 6-1986 đến 5-1988: Cán bộ Phòng Văn bản, Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa.
- 5-1988 đến 1992: Cán bộ Thư ký TAND TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
- 1992 đến 12-2000: Thẩm phán TAND TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; đại biểu Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa X (từ 5-1997).
- 1-2001 đến 4-2003: Phó Chánh án TAND TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; đại biểu Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XI (từ 5-2002).
- 5-2003 đến 1-2005: Phó Vụ trưởng Vụ Pháp luật, Văn phòng Chủ tịch nước; đại biểu Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XI.
- 1-2005 đến 6-2007: Đại biểu Quốc hội chuyên trách, Ủy viên Thường trực Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XI.
- 7-2007 đến 4-2016: Phó Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp của Quốc hội khóa XII, khóa XIII; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (từ 1-2016); đại biểu Quốc hội khóa XII, XIII (từ 7-2011).
- 4-2016 đến 7-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII (từ 1-2021); Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp của Quốc hội khóa XIII (4-2016), XIV; thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương, thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng; Chủ tịch Hội Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ba Lan; Phó Chủ tịch Nhóm Nữ nghị sĩ Việt Nam. Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7-2016).
- 7-2021 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp của Quốc hội khóa XIV, XV; thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương, thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực; Phó Chủ tịch Thường trực Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội, Chủ tịch Hội Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ba Lan; đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7-2021).
- 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó Bí thư Đảng ủy kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội; thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương, thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng; Phó Chủ tịch Thường trực Nhóm Nữ nghị sĩ Việt Nam; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ba Lan; đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 8-6-2025: Tại Đại hội Đảng bộ Ủy ban Dân nguyện và Giám sát lần thứ nhất, nhiệm kỳ 2025-2030, được chỉ định giữ chức Phó Bí thư Đảng ủy kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội nhiệm kỳ 2025-2030.
- 22-1-2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 22-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó Bí thư Đảng ủy kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội; thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương, thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng; đại biểu Quốc hội khóa: XV, XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội khóa XVI; thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương, thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng; Phó Chủ tịch Thường trực Nhóm Nữ nghị sĩ Việt Nam; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ba Lan; đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Lê Thị Nga
Ngày sinh: 20-12-1964
Quê quán: Phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy (từ 2-2025), Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội (từ 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa X, XI, XII, XIII, XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật; Đại học chuyên ngành Luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 6-1986 đến 5-1988: Cán bộ Phòng Văn bản, Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa.
- 5-1988 đến 1992: Cán bộ Thư ký TAND TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
- 1992 đến 12-2000: Thẩm phán TAND TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; đại biểu Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa X (từ 5-1997).
- 1-2001 đến 4-2003: Phó Chánh án TAND TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; đại biểu Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XI (từ 5-2002).
- 5-2003 đến 1-2005: Phó Vụ trưởng Vụ Pháp luật, Văn phòng Chủ tịch nước; đại biểu Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XI.
- 1-2005 đến 6-2007: Đại biểu Quốc hội chuyên trách, Ủy viên Thường trực Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XI.
- 7-2007 đến 4-2016: Phó Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp của Quốc hội khóa XII, khóa XIII; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (từ 1-2016); đại biểu Quốc hội khóa XII, XIII (từ 7-2011).
- 4-2016 đến 7-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII (từ 1-2021); Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp của Quốc hội khóa XIII (4-2016), XIV; thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương, thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng; Chủ tịch Hội Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ba Lan; Phó Chủ tịch Nhóm Nữ nghị sĩ Việt Nam. Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7-2016).
- 7-2021 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp của Quốc hội khóa XIV, XV; thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương, thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực; Phó Chủ tịch Thường trực Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội, Chủ tịch Hội Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ba Lan; đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7-2021).
- 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó Bí thư Đảng ủy kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội; thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương, thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng; Phó Chủ tịch Thường trực Nhóm Nữ nghị sĩ Việt Nam; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ba Lan; đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 8-6-2025: Tại Đại hội Đảng bộ Ủy ban Dân nguyện và Giám sát lần thứ nhất, nhiệm kỳ 2025-2030, được chỉ định giữ chức Phó Bí thư Đảng ủy kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội nhiệm kỳ 2025-2030.
- 22-1-2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 22-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó Bí thư Đảng ủy kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội; thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương, thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng; đại biểu Quốc hội khóa: XV, XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội khóa XVI; thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương, thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng; Phó Chủ tịch Thường trực Nhóm Nữ nghị sĩ Việt Nam; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ba Lan; đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Tổng Thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội Lê Quang Mạnh

Họ và tên: Lê Quang Mạnh
Ngày sinh: 14-4-1974
Quê quán: Xã Mỹ Đức, TP Hà Nội

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy Văn phòng Quốc hội
- Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội (từ 10-2025)
- Chánh Văn phòng Hội đồng Bầu cử quốc gia
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: TS Kinh tế; ThS Kinh tế phát triển, ThS Tài chính - Ngân hàng; Đại học chuyên ngành Quản lý kinh doanh du lịch, Cử nhân tiếng Anh
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 10-2005 đến 2-2008: Trưởng Phòng Đăng ký kinh doanh, Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 3-2008 đến 9-2010: Phó Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 10-2010 đến 3-2011: Phó Cục trưởng phụ trách Cục Quản lý đăng ký kinh doanh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 3-2011 đến 3-2014: Cục trưởng Cục Quản lý đăng ký kinh doanh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 4-2014 đến 6-2016: Vụ trưởng Vụ Kinh tế đối ngoại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 7-2016 đến 3-2018: Vụ trưởng Vụ Kinh tế địa phương và lãnh thổ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 3-2018 đến 5-2019: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 6-2019 đến 9-2020: Phó Bí thư Thành ủy, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ.
- 10-2020 đến 1-2021: Bí thư Thành ủy Cần Thơ.
- 1-2021 đến 5-2023: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Thành ủy Cần Thơ; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Trưởng Đoàn ĐBQH thành phố Cần Thơ khóa XV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội (từ 7-2021).
- 22-5-2023 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Tổ trưởng Tổ đảng ở Thường trực Ủy ban, Chủ nhiệm Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 2-2025 đến 9-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (từ 1-2025), Phó Bí thư, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Kinh tế và Tài chính (từ 3-2025); Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 9-2025 đến 10-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Thường trực Văn phòng Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 25-10-2025: Tại Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV, được Quốc hội bầu giữ chức Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội.
- 28-10-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội; Bí thư Đảng ủy, Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; Chánh Văn phòng Hội đồng bầu cử quốc gia; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 22-1-2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XV; Bí thư Đảng ủy, Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; Chánh Văn phòng Hội đồng bầu cử quốc gia; Đại biểu Quốc hội khóa XV. Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Chỉ đạo chuyển đổi số của Quốc hội (từ 2-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XVI; Bí thư Đảng ủy, Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội khóa XVI; Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Chỉ đạo chuyển đổi số của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Lê Quang Mạnh
Ngày sinh: 14-4-1974
Quê quán: Xã Mỹ Đức, TP Hà Nội

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy Văn phòng Quốc hội
- Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội (từ 10-2025)
- Chánh Văn phòng Hội đồng Bầu cử quốc gia
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: TS Kinh tế; ThS Kinh tế phát triển, ThS Tài chính - Ngân hàng; Đại học chuyên ngành Quản lý kinh doanh du lịch, Cử nhân tiếng Anh
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 10-2005 đến 2-2008: Trưởng Phòng Đăng ký kinh doanh, Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 3-2008 đến 9-2010: Phó Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 10-2010 đến 3-2011: Phó Cục trưởng phụ trách Cục Quản lý đăng ký kinh doanh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 3-2011 đến 3-2014: Cục trưởng Cục Quản lý đăng ký kinh doanh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 4-2014 đến 6-2016: Vụ trưởng Vụ Kinh tế đối ngoại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 7-2016 đến 3-2018: Vụ trưởng Vụ Kinh tế địa phương và lãnh thổ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 3-2018 đến 5-2019: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 6-2019 đến 9-2020: Phó Bí thư Thành ủy, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ.
- 10-2020 đến 1-2021: Bí thư Thành ủy Cần Thơ.
- 1-2021 đến 5-2023: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Thành ủy Cần Thơ; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Trưởng Đoàn ĐBQH thành phố Cần Thơ khóa XV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội (từ 7-2021).
- 22-5-2023 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Tổ trưởng Tổ đảng ở Thường trực Ủy ban, Chủ nhiệm Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 2-2025 đến 9-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (từ 1-2025), Phó Bí thư, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Kinh tế và Tài chính (từ 3-2025); Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 9-2025 đến 10-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Thường trực Văn phòng Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 25-10-2025: Tại Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV, được Quốc hội bầu giữ chức Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội.
- 28-10-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội; Bí thư Đảng ủy, Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; Chánh Văn phòng Hội đồng bầu cử quốc gia; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 22-1-2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XV; Bí thư Đảng ủy, Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; Chánh Văn phòng Hội đồng bầu cử quốc gia; Đại biểu Quốc hội khóa XV. Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Chỉ đạo chuyển đổi số của Quốc hội (từ 2-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XVI; Bí thư Đảng ủy, Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội khóa XVI; Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Chỉ đạo chuyển đổi số của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Tổng Kiểm toán nhà nước Nguyễn Hữu Nghĩa

Họ và tên: Nguyễn Hữu Nghĩa
Ngày sinh: 13-3-1972
Quê quán: Xã Thư Lâm, TP Hà Nội

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Tổng Kiểm toán nhà nước (từ 4-2026)
- Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Hưng Yên khóa XVI (từ 4-2026)
- Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên (6-2021 đến 4-2026)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Tài chính - Ngân hàng; Thạc sĩ Quản lý chính sách Kinh tế; Đại học chuyên ngành Kinh tế
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 10-1993 đến 5-1998: Chuyên viên, Phó Trưởng Phòng Thanh toán vay nợ quốc tế, Sở Giao dịch, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 5-1998 đến 10-2000: Phó Trưởng Phòng Tổng hợp, Văn phòng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 11-2000 đến 6-2002: Đi học Thạc sĩ ở nước ngoài.
- 7/2002 đến 4-2006: Phó Trưởng phòng, Trưởng phòng Chiến lược phát triển ngân hàng Trung ương, Vụ Chiến lược phát triển ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 5-2006 đến 11-2008: Phó Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 12-2008 đến 7-2012: Vụ trưởng Vụ Dự báo, Thống kê tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 7-2012 đến 4-2016: Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 5-2016 đến 5-2018: Vụ Trưởng, Trợ lý Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; cử biệt phái giữ hàm Vụ trưởng Vụ Kinh tế tổng hợp, Ban Kinh tế Trung ương.
- 5-2018 đến 1-2019: Vụ trưởng Vụ Kinh tế tổng hợp, Ban Kinh tế Trung ương.
- 1-2019 đến 1-2021: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương; Bí thư Đảng ủy Ban Kinh tế Trung ương, Phó Trưởng Ban Kinh tế Trung ương.
- 1-2021 đến 6-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Đảng ủy, Phó Trưởng Ban Kinh tế Trung ương
- 15-6-2021 đến 1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên, nhiệm kỳ 2020-2025, nhiệm kỳ 2025-2030 (từ 10-2025).
- 22-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên; Đại biểu Quốc hội khóa XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, Tổng Kiểm toán nhà nước nhiệm kỳ 2026-2031; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Hưng Yên khóa XVI; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Nguyễn Hữu Nghĩa
Ngày sinh: 13-3-1972
Quê quán: Xã Thư Lâm, TP Hà Nội

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Tổng Kiểm toán nhà nước (từ 4-2026)
- Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Hưng Yên khóa XVI (từ 4-2026)
- Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên (6-2021 đến 4-2026)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Tài chính - Ngân hàng; Thạc sĩ Quản lý chính sách Kinh tế; Đại học chuyên ngành Kinh tế
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 10-1993 đến 5-1998: Chuyên viên, Phó Trưởng Phòng Thanh toán vay nợ quốc tế, Sở Giao dịch, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 5-1998 đến 10-2000: Phó Trưởng Phòng Tổng hợp, Văn phòng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 11-2000 đến 6-2002: Đi học Thạc sĩ ở nước ngoài.
- 7/2002 đến 4-2006: Phó Trưởng phòng, Trưởng phòng Chiến lược phát triển ngân hàng Trung ương, Vụ Chiến lược phát triển ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 5-2006 đến 11-2008: Phó Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 12-2008 đến 7-2012: Vụ trưởng Vụ Dự báo, Thống kê tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 7-2012 đến 4-2016: Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 5-2016 đến 5-2018: Vụ Trưởng, Trợ lý Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; cử biệt phái giữ hàm Vụ trưởng Vụ Kinh tế tổng hợp, Ban Kinh tế Trung ương.
- 5-2018 đến 1-2019: Vụ trưởng Vụ Kinh tế tổng hợp, Ban Kinh tế Trung ương.
- 1-2019 đến 1-2021: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương; Bí thư Đảng ủy Ban Kinh tế Trung ương, Phó Trưởng Ban Kinh tế Trung ương.
- 1-2021 đến 6-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Đảng ủy, Phó Trưởng Ban Kinh tế Trung ương
- 15-6-2021 đến 1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên, nhiệm kỳ 2020-2025, nhiệm kỳ 2025-2030 (từ 10-2025).
- 22-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên; Đại biểu Quốc hội khóa XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, Tổng Kiểm toán nhà nước nhiệm kỳ 2026-2031; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Hưng Yên khóa XVI; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

CHÍNH PHỦ



Thủ tướng Lê Minh Hưng

Họ và tên: Lê Minh Hưng
Ngày sinh: 11-12-1970
Quê quán: Xã Tứ Mỹ, tỉnh Hà Tĩnh

- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII (từ tháng 5-2024), XIV
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Trưởng Ban Tổ chức Trung ương (từ tháng 5-2024)
- Trưởng Tiểu ban Bảo vệ chính trị nội bộ
- Phó trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
- Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Nhật Bản
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Chính sách công; Đại học chuyên ngành Chính sách công, Cử nhân tiếng Pháp
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 10-1993 đến 1-1998: Chuyên viên phòng Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF), Vụ Quan hệ quốc tế, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; tham dự khóa học về kinh tế thị trường và phân tích tài chính của IMF tại Đại học Kinh tế Tài chính Thượng Hải, Trung Quốc (3-1996 đến 6-1996); học thạc sĩ về kinh tế tại Đại học Tổng hợp Saitama, Nhật Bản (10-1996 đến 9-1997).
- 2-1998 đến 2-2002: Phó trưởng phòng, Trưởng Phòng Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB), Vụ Hợp tác quốc tế, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 3-2002 đến 12-2009: Phó Vụ trưởng, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 1-2010 đến 10-2011: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Cán bộ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 10-2011 đến 10-2014: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 11-2014 đến 1-2016: Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
- 1-2016 đến 4-2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
- 4-2016 đến 10-2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 10-2020 đến 1-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
- 1-2021 đến 5-2024: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; Ủy viên Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực (từ tháng 11-2021); đại biểu Quốc hội khóa XV (từ tháng 7-2021).
- 5-2024 đến 6-2024: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 6-2024: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương Đảng; đại biểu Quốc hội khóa XV; Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Nhật Bản.
- 10-2024: Phó trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.
- 6-2025: Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 22-1-2026: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 23-1-2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị.
- 30-1-2026: Được phân công tham gia Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIV (theo Quyết định số 05-QĐNS/TW).
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Lê Minh Hưng
Ngày sinh: 11-12-1970
Quê quán: Xã Tứ Mỹ, tỉnh Hà Tĩnh

- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII (từ tháng 5-2024), XIV
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Trưởng Ban Tổ chức Trung ương (từ tháng 5-2024)
- Trưởng Tiểu ban Bảo vệ chính trị nội bộ
- Phó trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
- Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Nhật Bản
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Chính sách công; Đại học chuyên ngành Chính sách công, Cử nhân tiếng Pháp
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 10-1993 đến 1-1998: Chuyên viên phòng Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF), Vụ Quan hệ quốc tế, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; tham dự khóa học về kinh tế thị trường và phân tích tài chính của IMF tại Đại học Kinh tế Tài chính Thượng Hải, Trung Quốc (3-1996 đến 6-1996); học thạc sĩ về kinh tế tại Đại học Tổng hợp Saitama, Nhật Bản (10-1996 đến 9-1997).
- 2-1998 đến 2-2002: Phó trưởng phòng, Trưởng Phòng Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB), Vụ Hợp tác quốc tế, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 3-2002 đến 12-2009: Phó Vụ trưởng, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 1-2010 đến 10-2011: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Cán bộ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 10-2011 đến 10-2014: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 11-2014 đến 1-2016: Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
- 1-2016 đến 4-2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
- 4-2016 đến 10-2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 10-2020 đến 1-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
- 1-2021 đến 5-2024: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; Ủy viên Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực (từ tháng 11-2021); đại biểu Quốc hội khóa XV (từ tháng 7-2021).
- 5-2024 đến 6-2024: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 6-2024: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương Đảng; đại biểu Quốc hội khóa XV; Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Nhật Bản.
- 10-2024: Phó trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.
- 6-2025: Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 22-1-2026: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 23-1-2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị.
- 30-1-2026: Được phân công tham gia Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIV (theo Quyết định số 05-QĐNS/TW).
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Phó Thủ tướng Thường trực Phạm Gia Túc

Họ và tên: Phạm Gia Túc
Ngày sinh: 22-5-1965
Quê quán: Xã Nam Ninh, tỉnh Ninh Bình

- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIV
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIV (đến tháng 4-2026)
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Chánh Văn phòng Trung ương Đảng (từ tháng 8-2025)
- Phó trưởng Ban Thường trực Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học - công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (từ tháng 8-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý hành chính công; Cử nhân Hành chính, Cử nhân Kinh tế đối ngoại
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- Trước tháng 3-2014: Phó Chủ tịch Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI).
- 3-2014 đến 9-2015: Bộ Chính trị luân chuyển, điều động đồng chí tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Phó Bí thư Thành ủy Cần Thơ nhiệm kỳ 2010-2015.
- 9-2015 đến 12-2017: Phó Bí thư Thành ủy Cần Thơ nhiệm kỳ 2015-2020.
- 12-2017: Ban Bí thư điều động, bổ nhiệm giữ chức Phó trưởng Ban Nội chính Trung ương.
- 6-2020: Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Nội chính Trung ương nhiệm kỳ 2020-2025.
- 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.
- 26-4-2021: Bộ Chính trị điều động, phân công, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Nam Định khóa XX, nhiệm kỳ 2020-2025.
- 12-11-2024: Bộ Chính trị điều động, phân công, bổ nhiệm giữ chức Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
- 8-2025: Bộ Chính trị bổ nhiệm giữ chức Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 23-1-2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị.
- 30-1-2026: Được phân công tham gia Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Phạm Gia Túc
Ngày sinh: 22-5-1965
Quê quán: Xã Nam Ninh, tỉnh Ninh Bình

- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIV
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIV (đến tháng 4-2026)
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Chánh Văn phòng Trung ương Đảng (từ tháng 8-2025)
- Phó trưởng Ban Thường trực Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học - công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (từ tháng 8-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý hành chính công; Cử nhân Hành chính, Cử nhân Kinh tế đối ngoại
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- Trước tháng 3-2014: Phó Chủ tịch Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI).
- 3-2014 đến 9-2015: Bộ Chính trị luân chuyển, điều động đồng chí tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Phó Bí thư Thành ủy Cần Thơ nhiệm kỳ 2010-2015.
- 9-2015 đến 12-2017: Phó Bí thư Thành ủy Cần Thơ nhiệm kỳ 2015-2020.
- 12-2017: Ban Bí thư điều động, bổ nhiệm giữ chức Phó trưởng Ban Nội chính Trung ương.
- 6-2020: Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Nội chính Trung ương nhiệm kỳ 2020-2025.
- 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.
- 26-4-2021: Bộ Chính trị điều động, phân công, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Nam Định khóa XX, nhiệm kỳ 2020-2025.
- 12-11-2024: Bộ Chính trị điều động, phân công, bổ nhiệm giữ chức Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
- 8-2025: Bộ Chính trị bổ nhiệm giữ chức Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 23-1-2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị.
- 30-1-2026: Được phân công tham gia Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Phó Thủ tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Phan Văn Giang

Họ và tên: Phan Văn Giang
Ngày sinh: 14-10-1960
Quê quán: Phường Hồng Quang, tỉnh Ninh Bình

- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ
- Phó Bí thư Quân ủy Trung ương
- Đại tướng (từ tháng 7-2021), Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (từ tháng 4-2021)
- Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh
- Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Khoa học quân sự
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 8-1978 đến 11-1979: Chiến sĩ Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 677, Sư đoàn 346 (chiến đấu tại Cao Bằng).
- 12-1979 đến 4-1980: Chiến sĩ ôn văn hóa tại Trường Văn hóa Quân khu 1.
- 5-1980 đến 8-1983: Học viên Trường Sĩ quan Chỉ huy kỹ thuật Tăng.
- 9-1983 đến 8-2006: Công tác tại Quân đoàn 1.
- 9-2006 đến 8-2007: Đại tá, Học viên Học viện Quốc phòng.
- 9-2007 đến 7-2008: Đại tá, Sư đoàn trưởng Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
- 8-2008 đến 1-2009: Đại tá, Phó Tư lệnh về quân sự Quân đoàn 1.
- 2-2009 đến 5-2010: Đại tá, Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân đoàn 1.
- 6-2010 đến 9-2011: Thiếu tướng, Tư lệnh Quân đoàn 1.
- 10-2011 đến 2-2014: Trung tướng, Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam.
- 3-2014 đến 3-2016: Ủy viên Quân ủy Trung ương, Trung tướng, Tư lệnh Quân khu 1; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (từ tháng 1-2016).
- 4-2016: Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
- 5-2016 đến 1-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Thượng tướng, Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
- 1-2021 đến 3-2021: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Thượng tướng, Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
- 4-2021 đến 7-2021: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Quân ủy Trung ương, Thượng tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 7-2021: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Quân ủy Trung ương, Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 23-1-2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Phan Văn Giang
Ngày sinh: 14-10-1960
Quê quán: Phường Hồng Quang, tỉnh Ninh Bình

- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ
- Phó Bí thư Quân ủy Trung ương
- Đại tướng (từ tháng 7-2021), Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (từ tháng 4-2021)
- Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh
- Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Khoa học quân sự
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 8-1978 đến 11-1979: Chiến sĩ Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 677, Sư đoàn 346 (chiến đấu tại Cao Bằng).
- 12-1979 đến 4-1980: Chiến sĩ ôn văn hóa tại Trường Văn hóa Quân khu 1.
- 5-1980 đến 8-1983: Học viên Trường Sĩ quan Chỉ huy kỹ thuật Tăng.
- 9-1983 đến 8-2006: Công tác tại Quân đoàn 1.
- 9-2006 đến 8-2007: Đại tá, Học viên Học viện Quốc phòng.
- 9-2007 đến 7-2008: Đại tá, Sư đoàn trưởng Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
- 8-2008 đến 1-2009: Đại tá, Phó Tư lệnh về quân sự Quân đoàn 1.
- 2-2009 đến 5-2010: Đại tá, Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân đoàn 1.
- 6-2010 đến 9-2011: Thiếu tướng, Tư lệnh Quân đoàn 1.
- 10-2011 đến 2-2014: Trung tướng, Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam.
- 3-2014 đến 3-2016: Ủy viên Quân ủy Trung ương, Trung tướng, Tư lệnh Quân khu 1; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (từ tháng 1-2016).
- 4-2016: Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
- 5-2016 đến 1-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Thượng tướng, Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
- 1-2021 đến 3-2021: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Thượng tướng, Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
- 4-2021 đến 7-2021: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Quân ủy Trung ương, Thượng tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia.
- 7-2021: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Quân ủy Trung ương, Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 23-1-2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Phó Thủ tướng Phạm Thị Thanh Trà

Họ và tên: Phạm Thị Thanh Trà
Ngày sinh: 21-1-1964
Quê quán: Xã Vạn An, tỉnh Nghệ An

- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIV
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ, Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa XHCN Việt Nam (từ tháng 10-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý giáo dục, Đại học chuyên ngành Ngữ văn.
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 9-1985 đến 11-1999: Công tác tại ngành giáo dục tỉnh Yên Bái.
- 12-1999 đến 11-2000: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ huyện, Phó Chủ tịch UBND huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.
- 12-2000 đến 1-2002: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn, Phó Bí thư Tỉnh Đoàn Yên Bái.
- 2-2002 đến 1-2006: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy (từ tháng 10-2005), Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn, Bí thư Tỉnh Đoàn Yên Bái.
- 2-2006 đến 3-2008: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Yên Bái.
- 4-2008 đến 4-2011: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái.
- 4-2011 đến 5-2014: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- 5-2014 đến 4-2015: Phó Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái.
- 4-2015 đến 9-2016: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (tháng 1-2016).
- 10-2016 đến 1-2017: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Yên Bái.
- 2-2017 đến 9-2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Yên Bái.
- 10-2020 đến 4-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (tháng 1-2021), Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Thứ trưởng Bộ Nội vụ.
- 4-2021 đến 3-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bộ trưởng Bộ Nội vụ nhiệm kỳ 2016-2021, 2021-2026, Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương.
- 3-2025 đến 10-2025: Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương.
- 10-2025 đến 1-2026: Phó Thủ tướng Chính phủ.
- 1-2026: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIV, Phó Thủ tướng Chính phủ.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Phạm Thị Thanh Trà
Ngày sinh: 21-1-1964
Quê quán: Xã Vạn An, tỉnh Nghệ An

- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIV
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ, Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa XHCN Việt Nam (từ tháng 10-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý giáo dục, Đại học chuyên ngành Ngữ văn.
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 9-1985 đến 11-1999: Công tác tại ngành giáo dục tỉnh Yên Bái.
- 12-1999 đến 11-2000: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ huyện, Phó Chủ tịch UBND huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.
- 12-2000 đến 1-2002: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn, Phó Bí thư Tỉnh Đoàn Yên Bái.
- 2-2002 đến 1-2006: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy (từ tháng 10-2005), Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn, Bí thư Tỉnh Đoàn Yên Bái.
- 2-2006 đến 3-2008: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Yên Bái.
- 4-2008 đến 4-2011: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái.
- 4-2011 đến 5-2014: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- 5-2014 đến 4-2015: Phó Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái.
- 4-2015 đến 9-2016: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (tháng 1-2016).
- 10-2016 đến 1-2017: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Yên Bái.
- 2-2017 đến 9-2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Yên Bái.
- 10-2020 đến 4-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (tháng 1-2021), Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Thứ trưởng Bộ Nội vụ.
- 4-2021 đến 3-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bộ trưởng Bộ Nội vụ nhiệm kỳ 2016-2021, 2021-2026, Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương.
- 3-2025 đến 10-2025: Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương.
- 10-2025 đến 1-2026: Phó Thủ tướng Chính phủ.
- 1-2026: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIV, Phó Thủ tướng Chính phủ.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Phó Thủ tướng Hồ Quốc Dũng

Họ và tên: Hồ Quốc Dũng
Ngày sinh: 15-8-1966
Quê quán: Tỉnh Gia Lai

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ
- Phó Thủ tướng Chính phủ (từ 25-10-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XII

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

-12-1990 đến 8-1996: Chuyên viên Sở Tư pháp, Chi ủy viên, Bí thư Chi đoàn Sở Tư pháp tỉnh Bình Định.
- 9-1996 đến 8-1999: Chuyên viên Nội chính Văn phòng UBND tỉnh Bình Định.
- 9-1999 đến 5-2002: Thư ký Chủ tịch UBND tỉnh, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Văn phòng HĐND và UBND tỉnh Bình Định.
- 6-2002 đến 5-2004: Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh Bình Định.
- 6-2004 đến 8-2005: Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Phó Chủ tịch UBND huyện Phù Cát.
- 9-2005 đến 10-2005: Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Bình Định.
- 11-2005 đến 8-2007: Tỉnh ủy viên, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Bình Định.
- 9-2007 đến 8-2008: Tỉnh ủy viên, Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Bình Định.
- 9-2008 đến 5-2009: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Bình Định.
- 6-2009 đến 12-2010: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định.
- 1-2011 đến 11-2014: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Bình Định.
- 11-2014 đến 10-2020: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định.
- 30-10-2020 đến 12-2020: Bí thư Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2020-2025, Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định.
- 5-12-2020 đến 1-2021: Bí thư Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2020-2025, Chủ tịch HĐND tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2021-2026
- 30-1-2021 đến 6-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Bình Định.
- 1-7-2025 đến 10-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai.
- 25-10-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2021-2026.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Họ và tên: Hồ Quốc Dũng
Ngày sinh: 15-8-1966
Quê quán: Tỉnh Gia Lai

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ
- Phó Thủ tướng Chính phủ (từ 25-10-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XII

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

-12-1990 đến 8-1996: Chuyên viên Sở Tư pháp, Chi ủy viên, Bí thư Chi đoàn Sở Tư pháp tỉnh Bình Định.
- 9-1996 đến 8-1999: Chuyên viên Nội chính Văn phòng UBND tỉnh Bình Định.
- 9-1999 đến 5-2002: Thư ký Chủ tịch UBND tỉnh, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Văn phòng HĐND và UBND tỉnh Bình Định.
- 6-2002 đến 5-2004: Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh Bình Định.
- 6-2004 đến 8-2005: Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Phó Chủ tịch UBND huyện Phù Cát.
- 9-2005 đến 10-2005: Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Bình Định.
- 11-2005 đến 8-2007: Tỉnh ủy viên, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Bình Định.
- 9-2007 đến 8-2008: Tỉnh ủy viên, Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Bình Định.
- 9-2008 đến 5-2009: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Bình Định.
- 6-2009 đến 12-2010: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định.
- 1-2011 đến 11-2014: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Bình Định.
- 11-2014 đến 10-2020: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định.
- 30-10-2020 đến 12-2020: Bí thư Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2020-2025, Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định.
- 5-12-2020 đến 1-2021: Bí thư Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2020-2025, Chủ tịch HĐND tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2021-2026
- 30-1-2021 đến 6-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Bình Định.
- 1-7-2025 đến 10-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai.
- 25-10-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2021-2026.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Phó Thủ tướng Nguyễn Văn Thắng

Họ và tên: Nguyễn Văn Thắng
Ngày sinh: 12-9-1973
Quê quán: Phường Từ Liêm, TP Hà Nội

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII (dự khuyết), XIII, XIV
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (từ tháng 1-2025)
- Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Tài Chính
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội: Khóa XV (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế; Thạc sĩ Lưu thông tiền tệ; Đại học Kinh tế chuyên ngành Tài chính - Tín dụng
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 12-1996 đến 12-2009: Công tác tại Ngân hàng Công Thương Việt Nam.
- 1-2010 đến 5-2011: Giám đốc Ngân hàng Công Thương Việt Nam - Chi nhánh TP Hà Nội.
- 6-2011 đến 11-2011: Quyền Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam.
- 12-2011 đến 5-2013: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam.
- 5-2013 đến 4-2014: Ủy viên HĐQT Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam.
- 4-2014 đến 1-2016: Chủ tịch HĐQT Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam.
- 1-2016 đến 7-2018: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ tháng 7-2016), Chủ tịch HĐQT Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam.
- 7-2018 đến 6-2019: Phó Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh, nhiệm kỳ 2016-2021.
- 7-2019 đến 10-2020: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh nhiệm kỳ 2016-2021, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Quảng Ninh khóa XIV.
- 10-2020 đến 10-2022: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (tháng 1-2021), Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Điện Biên khóa XIV (từ tháng 12-2020), khóa XV (đến tháng 8-2024)
- 10-2022 đến 11-2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải
- 28-11-2024 đến nay: Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI
Họ và tên: Nguyễn Văn Thắng
Ngày sinh: 12-9-1973
Quê quán: Phường Từ Liêm, TP Hà Nội

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII (dự khuyết), XIII, XIV
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (từ tháng 1-2025)
- Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Tài Chính
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội: Khóa XV (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế; Thạc sĩ Lưu thông tiền tệ; Đại học Kinh tế chuyên ngành Tài chính - Tín dụng
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 12-1996 đến 12-2009: Công tác tại Ngân hàng Công Thương Việt Nam.
- 1-2010 đến 5-2011: Giám đốc Ngân hàng Công Thương Việt Nam - Chi nhánh TP Hà Nội.
- 6-2011 đến 11-2011: Quyền Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam.
- 12-2011 đến 5-2013: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam.
- 5-2013 đến 4-2014: Ủy viên HĐQT Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam.
- 4-2014 đến 1-2016: Chủ tịch HĐQT Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam.
- 1-2016 đến 7-2018: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ tháng 7-2016), Chủ tịch HĐQT Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam.
- 7-2018 đến 6-2019: Phó Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh, nhiệm kỳ 2016-2021.
- 7-2019 đến 10-2020: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh nhiệm kỳ 2016-2021, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Quảng Ninh khóa XIV.
- 10-2020 đến 10-2022: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (tháng 1-2021), Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Điện Biên khóa XIV (từ tháng 12-2020), khóa XV (đến tháng 8-2024)
- 10-2022 đến 11-2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải
- 28-11-2024 đến nay: Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI
Phó Thủ tướng Lê Tiến Châu

Họ và tên: Lê Tiến Châu
Ngày sinh: 10-5-1969
Quê quán: Xã Long Chữ, tỉnh Tây Ninh

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Bí thư Thành ủy Hải Phòng (từ tháng 1-2023)
- Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XV TP Hải Phòng (từ tháng 10-2023)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XV (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 9-1994 đến 12-2009: Giảng viên, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Trưởng Phòng Tổ chức - Hành chính, Trường Đại học Luật TP HCM.
- 1-2010 đến 1-2016: Công tác tại Bộ Tư pháp.
- 1-2016 đến 6-2016: Hiệu trưởng Trường Đại học Luật Hà Nội.
- 6-2016 đến 3-2018: Thứ trưởng Bộ Tư pháp kiêm Hiệu trưởng Trường Đại học Luật Hà Nội.
- 3-2018 đến 5-2018: Phó Bí thư Tỉnh ủy Hậu Giang.
- 5-2018 đến 8-2020: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang nhiệm kỳ 2016-2021.
- 8-2020 đến 11-2020: Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang nhiệm kỳ 2016-2021.
- 11-2020 đến 1-2021: Bí thư Tỉnh ủy Hậu Giang.
- 2-2021 đến 5-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Hậu Giang.
- 6-2021 đến 1-2023: Phó Bí thư Đảng đoàn, Phó Chủ tịch kiêm Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam.
- 1-2023 đến 2-2025: Bí thư Thành ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XV TP Hải Phòng.
- 1-7-2025: Bí thư Thành ủy Hải Phòng (mới), Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XV TP Hải Phòng (mới).
- 27-9-2025: Được chỉ định giữ chức Bí thư Thành ủy Hải Phòng nhiệm kỳ 2025-2030.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Họ và tên: Lê Tiến Châu
Ngày sinh: 10-5-1969
Quê quán: Xã Long Chữ, tỉnh Tây Ninh

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Bí thư Thành ủy Hải Phòng (từ tháng 1-2023)
- Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XV TP Hải Phòng (từ tháng 10-2023)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XV (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 9-1994 đến 12-2009: Giảng viên, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Trưởng Phòng Tổ chức - Hành chính, Trường Đại học Luật TP HCM.
- 1-2010 đến 1-2016: Công tác tại Bộ Tư pháp.
- 1-2016 đến 6-2016: Hiệu trưởng Trường Đại học Luật Hà Nội.
- 6-2016 đến 3-2018: Thứ trưởng Bộ Tư pháp kiêm Hiệu trưởng Trường Đại học Luật Hà Nội.
- 3-2018 đến 5-2018: Phó Bí thư Tỉnh ủy Hậu Giang.
- 5-2018 đến 8-2020: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang nhiệm kỳ 2016-2021.
- 8-2020 đến 11-2020: Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang nhiệm kỳ 2016-2021.
- 11-2020 đến 1-2021: Bí thư Tỉnh ủy Hậu Giang.
- 2-2021 đến 5-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Hậu Giang.
- 6-2021 đến 1-2023: Phó Bí thư Đảng đoàn, Phó Chủ tịch kiêm Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam.
- 1-2023 đến 2-2025: Bí thư Thành ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XV TP Hải Phòng.
- 1-7-2025: Bí thư Thành ủy Hải Phòng (mới), Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XV TP Hải Phòng (mới).
- 27-9-2025: Được chỉ định giữ chức Bí thư Thành ủy Hải Phòng nhiệm kỳ 2025-2030.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Bộ trưởng Bộ Công an Lương Tam Quang

Họ và tên: Lương Tam Quang
Ngày sinh: 17-10-1965
Quê quán: Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên

- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII (từ tháng 8-2024), XIV
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ
- Đại tướng (từ tháng 10-2024), Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Bộ trưởng Bộ Công an (từ tháng 6-2024)
- Phó trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
- Thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương
- Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh (từ tháng 6-2024)
- Chủ tịch Hiệp hội Dữ liệu quốc gia (từ tháng 3-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: Đại học ngành Luật, chuyên ngành Điều tra tội phạm.
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

-11-1983 đến 8-1985: Học viên Trường An ninh IV.
- 9-1985 đến 10-1989: Cán bộ Cục Trinh sát ngoại tuyến - Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an).
- 11-1989 đến 8-1994: Học viên Trường Đại học An ninh nhân dân (nay là Học viện An ninh nhân dân).
- 9-1994 đến 4-1996: Cán bộ Cục Trinh sát ngoại tuyến, Tổng cục An ninh - Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an).
- 5-1996 đến 9-2006: Cán bộ Cục An ninh kinh tế, Tổng cục An ninh - Bộ Công an.
- 10-2006 đến 3-2009: Phó trưởng phòng, Cục An ninh kinh tế, Tổng cục An ninh - Bộ Công an; Trưởng phòng, Thư ký lãnh đạo Bộ Công an.
- 3-2009 đến 12-2009: Phó Cục trưởng - Thư ký lãnh đạo Bộ Công an.
- 12-2009 đến 7-2010: Phó Cục trưởng Cục An ninh kinh tế tổng hợp, Tổng cục An ninh II - Bộ Công an.
- 8-2010 đến 9-2017: Cục trưởng - Phó Chánh Văn phòng Bộ Công an; được thăng cấp bậc hàm Thiếu tướng (từ tháng 11-2014).
- 9-2017 đến 8-2019: Chánh Văn phòng Bộ Công an; được thăng cấp bậc hàm Trung tướng (từ tháng 1-2019).
- 8-2019 đến 6-2024: Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Công an, kiêm Thủ trưởng Cơ quan An ninh điều tra - Bộ Công an (từ tháng 5-2020).
- 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.
- 1-2022: Được thăng cấp bậc hàm Thượng tướng.
- 6-2024 đến 8-2024: Thượng tướng, Bộ trưởng Bộ Công an.
- 16-8-2024: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII; Thượng tướng, Bộ trưởng Bộ Công an.
- 20-10-2024: Được thăng cấp bậc hàm Đại tướng.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 23-1-2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Lương Tam Quang
Ngày sinh: 17-10-1965
Quê quán: Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên

- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII (từ tháng 8-2024), XIV
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ
- Đại tướng (từ tháng 10-2024), Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Bộ trưởng Bộ Công an (từ tháng 6-2024)
- Phó trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
- Thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương
- Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh (từ tháng 6-2024)
- Chủ tịch Hiệp hội Dữ liệu quốc gia (từ tháng 3-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: Đại học ngành Luật, chuyên ngành Điều tra tội phạm.
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

-11-1983 đến 8-1985: Học viên Trường An ninh IV.
- 9-1985 đến 10-1989: Cán bộ Cục Trinh sát ngoại tuyến - Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an).
- 11-1989 đến 8-1994: Học viên Trường Đại học An ninh nhân dân (nay là Học viện An ninh nhân dân).
- 9-1994 đến 4-1996: Cán bộ Cục Trinh sát ngoại tuyến, Tổng cục An ninh - Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an).
- 5-1996 đến 9-2006: Cán bộ Cục An ninh kinh tế, Tổng cục An ninh - Bộ Công an.
- 10-2006 đến 3-2009: Phó trưởng phòng, Cục An ninh kinh tế, Tổng cục An ninh - Bộ Công an; Trưởng phòng, Thư ký lãnh đạo Bộ Công an.
- 3-2009 đến 12-2009: Phó Cục trưởng - Thư ký lãnh đạo Bộ Công an.
- 12-2009 đến 7-2010: Phó Cục trưởng Cục An ninh kinh tế tổng hợp, Tổng cục An ninh II - Bộ Công an.
- 8-2010 đến 9-2017: Cục trưởng - Phó Chánh Văn phòng Bộ Công an; được thăng cấp bậc hàm Thiếu tướng (từ tháng 11-2014).
- 9-2017 đến 8-2019: Chánh Văn phòng Bộ Công an; được thăng cấp bậc hàm Trung tướng (từ tháng 1-2019).
- 8-2019 đến 6-2024: Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Công an, kiêm Thủ trưởng Cơ quan An ninh điều tra - Bộ Công an (từ tháng 5-2020).
- 1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.
- 1-2022: Được thăng cấp bậc hàm Thượng tướng.
- 6-2024 đến 8-2024: Thượng tướng, Bộ trưởng Bộ Công an.
- 16-8-2024: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII; Thượng tướng, Bộ trưởng Bộ Công an.
- 20-10-2024: Được thăng cấp bậc hàm Đại tướng.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 23-1-2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Lê Hoài Trung

Họ và tên: Lê Hoài Trung
Ngày sinh: 27-4-1961
Quê quán: phường Thủy Xuân, TP Huế

- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIV
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIII (từ tháng 10-2023)
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ (từ tháng 9-2025)
- Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật; Thạc sĩ Luật quốc tế và ngoại giao; Đại học Quan hệ quốc tế
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

-10-1982 đến 12-2010: Công tác tại Bộ Ngoại giao
- 12-2010 đến 7-2011: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Bộ Ngoại giao; được phong hàm Đại sứ bậc II (tháng 7-2011)
- 7-2011 đến 10-2014: Thứ trưởng Bộ Ngoại giao; Đại sứ Đặc mệnh toàn quyền, Trưởng Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc; Ủy viên Đảng ủy nước ngoài tại Mỹ; Bí thư Đảng bộ Bộ phận khu vực New York - Mỹ
- 10-2014 đến 4-2016: Thứ trưởng Bộ Ngoại giao; tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu tham gia Ban Chấp hành Trung ương Đảng (từ tháng 1-2016)
- 4-2016 đến 1-2021: Thứ trưởng Bộ Ngoại giao, Chủ nhiệm Ủy ban Biên giới quốc gia
- 1-2021 đến 3-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu tiếp tục tham gia Ban Chấp hành Trung ương Đảng; tiếp tục đảm nhiệm các chức vụ nêu trên
- 3-2021 đến 1-2025: Trưởng Ban Đối ngoại Trung ương (tháng 3-2021), Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII (tháng 10-2023)
- 2-2025 đến 8-2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng
- 8-2025 đến 10-2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Quyền Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
- 25-10-2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
- 23-1-2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI
Họ và tên: Lê Hoài Trung
Ngày sinh: 27-4-1961
Quê quán: phường Thủy Xuân, TP Huế

- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIV
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIII (từ tháng 10-2023)
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ (từ tháng 9-2025)
- Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật; Thạc sĩ Luật quốc tế và ngoại giao; Đại học Quan hệ quốc tế
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

-10-1982 đến 12-2010: Công tác tại Bộ Ngoại giao
- 12-2010 đến 7-2011: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Bộ Ngoại giao; được phong hàm Đại sứ bậc II (tháng 7-2011)
- 7-2011 đến 10-2014: Thứ trưởng Bộ Ngoại giao; Đại sứ Đặc mệnh toàn quyền, Trưởng Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc; Ủy viên Đảng ủy nước ngoài tại Mỹ; Bí thư Đảng bộ Bộ phận khu vực New York - Mỹ
- 10-2014 đến 4-2016: Thứ trưởng Bộ Ngoại giao; tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu tham gia Ban Chấp hành Trung ương Đảng (từ tháng 1-2016)
- 4-2016 đến 1-2021: Thứ trưởng Bộ Ngoại giao, Chủ nhiệm Ủy ban Biên giới quốc gia
- 1-2021 đến 3-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu tiếp tục tham gia Ban Chấp hành Trung ương Đảng; tiếp tục đảm nhiệm các chức vụ nêu trên
- 3-2021 đến 1-2025: Trưởng Ban Đối ngoại Trung ương (tháng 3-2021), Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII (tháng 10-2023)
- 2-2025 đến 8-2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng
- 8-2025 đến 10-2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Quyền Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
- 25-10-2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
- 23-1-2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI
Bộ trưởng Bộ Nội vụ Đỗ Thanh Bình

Họ và tên: Đỗ Thanh Bình
Ngày sinh: 15-3-1967
Quê quán: Xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban thường vụ Đảng ủy Chính phủ
- Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Nội vụ (từ tháng 10-2025)
- Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương (từ tháng 9-2025)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế; Đại học chuyên ngành Kinh tế Chính trị; Đại học chuyên ngành Chính trị
Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 9-1983 đến 10-2005: Công tác tại huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.
- 11-2005 đến 9-2010: Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.
- 10-2010 đến 10-2012: Bí thư Huyện ủy Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.
- 11-2012 đến 9-2015: Phó trưởng Ban Thường trực Ban Tổ chức Tỉnh ủy Kiên Giang.
- 10-2015 đến 6-2018: Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy Kiên Giang.
- 7-2018 đến 6-2020: Phó Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang.
- 7-2020 đến 9-2020: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang.
- 10-2020 đến 11-2020: Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Kiên Giang.
- 11-2020 đến 1-2021: Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Kiên Giang.
- 2-2021 đến 1-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Kiên Giang.
- 1-2025 đến 9-2025: Bí thư Thành ủy Cần Thơ.
- 9-2025: Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Thứ trưởng Thường trực Bộ Nội vụ.
- 25-10-2025: Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Đỗ Thanh Bình
Ngày sinh: 15-3-1967
Quê quán: Xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban thường vụ Đảng ủy Chính phủ
- Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Nội vụ (từ tháng 10-2025)
- Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương (từ tháng 9-2025)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế; Đại học chuyên ngành Kinh tế Chính trị; Đại học chuyên ngành Chính trị
Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 9-1983 đến 10-2005: Công tác tại huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.
- 11-2005 đến 9-2010: Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.
- 10-2010 đến 10-2012: Bí thư Huyện ủy Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.
- 11-2012 đến 9-2015: Phó trưởng Ban Thường trực Ban Tổ chức Tỉnh ủy Kiên Giang.
- 10-2015 đến 6-2018: Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy Kiên Giang.
- 7-2018 đến 6-2020: Phó Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang.
- 7-2020 đến 9-2020: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang.
- 10-2020 đến 11-2020: Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Kiên Giang.
- 11-2020 đến 1-2021: Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Kiên Giang.
- 2-2021 đến 1-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Kiên Giang.
- 1-2025 đến 9-2025: Bí thư Thành ủy Cần Thơ.
- 9-2025: Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Thứ trưởng Thường trực Bộ Nội vụ.
- 25-10-2025: Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Bộ trưởng Bộ Tư pháp Hoàng Thanh Tùng

Họ và tên: Hoàng Thanh Tùng
Ngày sinh: 25-12-1966
Quê quán: Xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội (2-2025 đến 4-2026)
- Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Úc
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật; Đại học chuyên ngành Luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 12-1990 đến 11-2003: Chuyên viên Vụ Pháp luật hình sự hành chính - Bộ Tư pháp; Thư ký Thứ trưởng Bộ Tư pháp (từ tháng 6-1998); Thư ký Bộ trưởng Bộ Tư pháp (từ tháng 8-2002).
- 2-2003 đến 8-2007: Chuyên viên chính, Phó Cục trưởng Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp kiêm Thư ký Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- 9-2007 đến 6-2011: Phó Vụ trưởng, sau đó Hàm Vụ trưởng Vụ Tư pháp, Văn phòng Quốc hội (từ tháng 1-2011) kiêm Thư ký Phó Chủ tịch Quốc hội.
- 7-2011 đến 6-2016: Ủy viên Thường trực Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XIII.
- 7-2016 đến 11-2019: Phó Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XIV (đến tháng 11-2019); Phó Tổng Thư ký Quốc hội (từ tháng 10-2016).
- 11-2019 đến 7-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (tháng 1-2021), Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XIV.
- 6-2021: Trúng cử Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 7-2021 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XV
- 18-2-2025 đến 1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XV.
- 22-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XV, đại biểu Quốc hội khóa XVI (tháng 3-2026)
Họ và tên: Hoàng Thanh Tùng
Ngày sinh: 25-12-1966
Quê quán: Xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội (2-2025 đến 4-2026)
- Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Úc
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật; Đại học chuyên ngành Luật
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 12-1990 đến 11-2003: Chuyên viên Vụ Pháp luật hình sự hành chính - Bộ Tư pháp; Thư ký Thứ trưởng Bộ Tư pháp (từ tháng 6-1998); Thư ký Bộ trưởng Bộ Tư pháp (từ tháng 8-2002).
- 2-2003 đến 8-2007: Chuyên viên chính, Phó Cục trưởng Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp kiêm Thư ký Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- 9-2007 đến 6-2011: Phó Vụ trưởng, sau đó Hàm Vụ trưởng Vụ Tư pháp, Văn phòng Quốc hội (từ tháng 1-2011) kiêm Thư ký Phó Chủ tịch Quốc hội.
- 7-2011 đến 6-2016: Ủy viên Thường trực Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XIII.
- 7-2016 đến 11-2019: Phó Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XIV (đến tháng 11-2019); Phó Tổng Thư ký Quốc hội (từ tháng 10-2016).
- 11-2019 đến 7-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (tháng 1-2021), Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XIV.
- 6-2021: Trúng cử Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 7-2021 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XV
- 18-2-2025 đến 1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XV.
- 22-1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XV, đại biểu Quốc hội khóa XVI (tháng 3-2026)
Bộ trưởng Bộ Tài chính Ngô Văn Tuấn

Họ và tên: Ngô Văn Tuấn
Ngày sinh: 2-8-1971
Quê quán: Xã Liên Bão, tỉnh Bắc Ninh

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (từ tháng 2-2025)
- Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Quốc hội (từ tháng 3-2025)
- Bí thư Đảng ủy, Tổng Kiểm toán Nhà nước
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Tài chính - Ngân hàng; Đại học chuyên ngành Tài chính - Tín dụng
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 9-1993 đến 7-1995: Kế toán, Công ty Liên doanh TNHH Sản xuất Kinh doanh tấm bông PE-Hà Nội.
- 8-1995 đến 12-2005: Công tác tại Bộ Tài chính.
- 1-2006 đến 11-2008: Phó Chánh Văn phòng Bộ Tài chính.
- 12-2008 đến 12-2016: Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính - Bộ Tài chính.
- 1-2017 đến 6-2019: Phó trưởng Ban Kinh tế Trung ương.
- 7-2019 đến 10-2020: Phó Bí thư Tỉnh ủy Hòa Bình.
- 10-2020 đến 7-2021: Bí thư Tỉnh ủy Hòa Bình; tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
- 7-2021 đến 7-2022: Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XV tỉnh Hòa Bình.
- 7-2022 đến 10-2022: Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước.
- 10-2022 đến nay: Tổng Kiểm toán Nhà nước.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Ngô Văn Tuấn
Ngày sinh: 2-8-1971
Quê quán: Xã Liên Bão, tỉnh Bắc Ninh

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (từ tháng 2-2025)
- Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Quốc hội (từ tháng 3-2025)
- Bí thư Đảng ủy, Tổng Kiểm toán Nhà nước
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Tài chính - Ngân hàng; Đại học chuyên ngành Tài chính - Tín dụng
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 9-1993 đến 7-1995: Kế toán, Công ty Liên doanh TNHH Sản xuất Kinh doanh tấm bông PE-Hà Nội.
- 8-1995 đến 12-2005: Công tác tại Bộ Tài chính.
- 1-2006 đến 11-2008: Phó Chánh Văn phòng Bộ Tài chính.
- 12-2008 đến 12-2016: Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính - Bộ Tài chính.
- 1-2017 đến 6-2019: Phó trưởng Ban Kinh tế Trung ương.
- 7-2019 đến 10-2020: Phó Bí thư Tỉnh ủy Hòa Bình.
- 10-2020 đến 7-2021: Bí thư Tỉnh ủy Hòa Bình; tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
- 7-2021 đến 7-2022: Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XV tỉnh Hòa Bình.
- 7-2022 đến 10-2022: Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước.
- 10-2022 đến nay: Tổng Kiểm toán Nhà nước.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Bộ trưởng Bộ Công Thương Lê Mạnh Hùng

Họ và tên: Lê Mạnh Hùng
Ngày sinh: 24-10-1973
Quê quán: Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIV
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ
- Bí thư Đảng ủy, quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương (từ tháng 12-2025)
- Thành viên Ban Chỉ đạo của Chính phủ về quản lý, điều hành kinh tế vĩ mô (từ tháng 12-2025)
- Phó trưởng Ban Thường trực Ban Chỉ đạo nhà nước các chương trình, công trình, dự án quan trọng quốc gia, trọng điểm ngành năng lượng (từ tháng 1-2026)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Hóa học; Đại học chuyên ngành hóa hữu cơ - hóa dầu
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

-2000 đến 2001: Kỹ sư Công nghệ, Phòng Công nghệ và Môi trường, Công ty Liên doanh Nhà máy lọc dầu Việt Nga (sau đó là Ban Quản lý dự án Nhà máy Lọc dầu Dung Quất).
- 2001 đến 2005: Kỹ sư Công nghệ, Khối Kỹ thuật, Tổng Công ty Dung dịch khoan và Hóa phẩm dầu khí (DMC).
- 2005 đến 2006: Chuyên viên, Ban Chế biến Dầu khí, Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam (nay là Tập đoàn Dầu khí Việt Nam).
- 2006 đến 2007: Chuyên viên, Vụ Dầu khí (nay là Vụ Công nghiệp), Văn phòng Chính phủ.
- 2007 đến 7-2009: Phó trưởng Ban Chế biến Dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
- 7-2009 đến 12-2009: Phó Tổng Giám đốc, Công ty Liên doanh Hóa dầu Long Sơn.
- 12-2009 đến 9-2013: Thành viên HĐTV, Giám đốc Công ty TNHH MTV Phân bón Dầu khí Cà Mau (PVCFC), Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (từ tháng 3-2011).
- 9-2013 đến 6-2014: Phó Tổng Giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
- 6-2014 đến 1-2015: Phó Tổng Giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, kiêm Chủ tịch HĐTV Công ty Hóa dầu Long Sơn.
- 1-2015 đến 6-2019: Phó Tổng Giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, kiêm Chủ tịch HĐQT Tổng Công ty Dung dịch khoan và Hóa phẩm dầu khí (DMC) (6-2017 đến 3-2018).
- 6-2019 đến 10-2019: Thành viên HĐTV, Tổng Giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (từ 1-7-2019).
- 10-2019 đến 12-2023: Thành viên HĐTV, Tổng Giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
- 1-2024 đến 4-2025: Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
- 4-2025 đến 12-2025: Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng quốc gia Việt Nam.
- 12-2025: Quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Lê Mạnh Hùng
Ngày sinh: 24-10-1973
Quê quán: Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIV
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ
- Bí thư Đảng ủy, quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương (từ tháng 12-2025)
- Thành viên Ban Chỉ đạo của Chính phủ về quản lý, điều hành kinh tế vĩ mô (từ tháng 12-2025)
- Phó trưởng Ban Thường trực Ban Chỉ đạo nhà nước các chương trình, công trình, dự án quan trọng quốc gia, trọng điểm ngành năng lượng (từ tháng 1-2026)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Hóa học; Đại học chuyên ngành hóa hữu cơ - hóa dầu
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

-2000 đến 2001: Kỹ sư Công nghệ, Phòng Công nghệ và Môi trường, Công ty Liên doanh Nhà máy lọc dầu Việt Nga (sau đó là Ban Quản lý dự án Nhà máy Lọc dầu Dung Quất).
- 2001 đến 2005: Kỹ sư Công nghệ, Khối Kỹ thuật, Tổng Công ty Dung dịch khoan và Hóa phẩm dầu khí (DMC).
- 2005 đến 2006: Chuyên viên, Ban Chế biến Dầu khí, Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam (nay là Tập đoàn Dầu khí Việt Nam).
- 2006 đến 2007: Chuyên viên, Vụ Dầu khí (nay là Vụ Công nghiệp), Văn phòng Chính phủ.
- 2007 đến 7-2009: Phó trưởng Ban Chế biến Dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
- 7-2009 đến 12-2009: Phó Tổng Giám đốc, Công ty Liên doanh Hóa dầu Long Sơn.
- 12-2009 đến 9-2013: Thành viên HĐTV, Giám đốc Công ty TNHH MTV Phân bón Dầu khí Cà Mau (PVCFC), Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (từ tháng 3-2011).
- 9-2013 đến 6-2014: Phó Tổng Giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
- 6-2014 đến 1-2015: Phó Tổng Giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, kiêm Chủ tịch HĐTV Công ty Hóa dầu Long Sơn.
- 1-2015 đến 6-2019: Phó Tổng Giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, kiêm Chủ tịch HĐQT Tổng Công ty Dung dịch khoan và Hóa phẩm dầu khí (DMC) (6-2017 đến 3-2018).
- 6-2019 đến 10-2019: Thành viên HĐTV, Tổng Giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (từ 1-7-2019).
- 10-2019 đến 12-2023: Thành viên HĐTV, Tổng Giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
- 1-2024 đến 4-2025: Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
- 4-2025 đến 12-2025: Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng quốc gia Việt Nam.
- 12-2025: Quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Trịnh Việt Hùng

Họ và tên: Trịnh Việt Hùng
Ngày sinh: 1-10-1977
Quê quán: Xã Ninh Giang, TP Hải Phòng

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII (dự khuyết), XIV
- Thứ trưởng Thường trực Bộ Nông nghiệp và Môi trường (từ tháng 2-2026)
- Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai (9-2025 đến 2-2026)
- Chủ tịch HĐND tỉnh Lào Cai (từ tháng 10-2025)
- Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên (7-2024 đến 9-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Quản trị kinh doanh; Thạc sĩ Kinh tế nông nghiệp; Đại học chuyên ngành Quản lý đất đai, Đại học chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- Trước 6-2014: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên.
- 6-2014 đến 12-2015: Bí thư Huyện ủy Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
- 12-2015 đến 12-2020: Phó Chủ tịch, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Thái Nguyên.
- 8-2020 đến 12-2020: Phó Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên khóa XIX, XX.
- 12-2020 đến 7-2024: Phó Bí thư Tỉnh ủy khóa XX, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên khóa XIII, XIV.
- 30-1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026.
- 7-2024 đến 9-2024: Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên.
- 9-2024 đến 6-2025: Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên nhiệm kỳ 2020-2025.
- 1-7-2025 đến 9-2025: Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên (mới).
- 9-2025 đến 1-2026: Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 2-2026: Thứ trưởng Thường trực Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Trịnh Việt Hùng
Ngày sinh: 1-10-1977
Quê quán: Xã Ninh Giang, TP Hải Phòng

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII (dự khuyết), XIV
- Thứ trưởng Thường trực Bộ Nông nghiệp và Môi trường (từ tháng 2-2026)
- Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai (9-2025 đến 2-2026)
- Chủ tịch HĐND tỉnh Lào Cai (từ tháng 10-2025)
- Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên (7-2024 đến 9-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Quản trị kinh doanh; Thạc sĩ Kinh tế nông nghiệp; Đại học chuyên ngành Quản lý đất đai, Đại học chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- Trước 6-2014: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên.
- 6-2014 đến 12-2015: Bí thư Huyện ủy Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
- 12-2015 đến 12-2020: Phó Chủ tịch, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Thái Nguyên.
- 8-2020 đến 12-2020: Phó Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên khóa XIX, XX.
- 12-2020 đến 7-2024: Phó Bí thư Tỉnh ủy khóa XX, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên khóa XIII, XIV.
- 30-1-2021: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026.
- 7-2024 đến 9-2024: Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên.
- 9-2024 đến 6-2025: Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên nhiệm kỳ 2020-2025.
- 1-7-2025 đến 9-2025: Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên (mới).
- 9-2025 đến 1-2026: Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 2-2026: Thứ trưởng Thường trực Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Bộ trưởng Bộ Xây dựng Trần Hồng Minh

Họ và tên: Trần Hồng Minh
Ngày sinh: 4-11-1967
Quê quán: Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (từ tháng 2-2025)
- Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Xây dựng
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ ngành Cầu đường - Nền móng và công trình ngầm; Thạc sĩ, Kỹ sư ngành Xây dựng công trình quốc phòng; Đại học chuyên ngành Chỉ huy kỹ thuật công binh
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 8-1987 đến 8-1996: Quân hàm trung úy, đại úy; giảng viên Bộ môn Đường, Khoa Cầu đường vượt sông, Trường Sĩ quan công binh, Binh chủng Công binh; Kỹ sư Xây dựng công trình quốc phòng
- 9-1996 đến 8-2003: Quân hàm thiếu tá, trung tá; Trưởng Bộ môn Đường, Khoa Cầu đường vượt sông, Trường Sĩ quan Công binh, Binh chủng Công binh
- 2-2003 đến 3-2007: Quân hàm trung tá, thượng tá (tháng 8-2004); Phó trưởng Khoa Cầu đường vượt sông, Trường Sĩ quan Công binh, Binh chủng Công binh
- 4-2007 đến 2-2009: Quân hàm thượng tá, đại tá (tháng 8-2008); Trưởng Khoa Cầu đường vượt sông, Trường Sĩ quan Công binh, Binh chủng Công binh
- 3-2009 đến 3-2011: Đại tá, Lữ đoàn trưởng Lữ đoàn 249, Binh chủng Công binh; Phó Bí thư Đảng ủy Lữ đoàn 249
- 4-2011 đến 11-2014: Đại tá, Phó Tham mưu trưởng, Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng, Binh chủng Công binh
- 8-2014 đến 4-2016: Thiếu tướng (tháng 12-2014), Tư lệnh Binh chủng Công binh; Phó Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504 kiêm Tổng Giám đốc Trung tâm hành động bom mìn Quốc gia Việt Nam
- 5-2016 đến 12-2017: Thiếu tướng, Phó Tư lệnh, Tham mưu trưởng Quân khu 1
- 1-2018 đến 9-2019: Thiếu tướng, Trung tướng (tháng 12-2018), Tư lệnh Quân khu 1
- 10-2019 đến 1-2021: Trung tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng
- 1-2021 đến 9-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Quân ủy Trung ương (tháng 6-2021), Trung tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng.
- 9-2021 đến 11-2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XV tỉnh Cao Bằng
- 28-11-2024 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải
- 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bộ trưởng Bộ Xây dựng
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Trần Hồng Minh
Ngày sinh: 4-11-1967
Quê quán: Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (từ tháng 2-2025)
- Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Xây dựng
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ ngành Cầu đường - Nền móng và công trình ngầm; Thạc sĩ, Kỹ sư ngành Xây dựng công trình quốc phòng; Đại học chuyên ngành Chỉ huy kỹ thuật công binh
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 8-1987 đến 8-1996: Quân hàm trung úy, đại úy; giảng viên Bộ môn Đường, Khoa Cầu đường vượt sông, Trường Sĩ quan công binh, Binh chủng Công binh; Kỹ sư Xây dựng công trình quốc phòng
- 9-1996 đến 8-2003: Quân hàm thiếu tá, trung tá; Trưởng Bộ môn Đường, Khoa Cầu đường vượt sông, Trường Sĩ quan Công binh, Binh chủng Công binh
- 2-2003 đến 3-2007: Quân hàm trung tá, thượng tá (tháng 8-2004); Phó trưởng Khoa Cầu đường vượt sông, Trường Sĩ quan Công binh, Binh chủng Công binh
- 4-2007 đến 2-2009: Quân hàm thượng tá, đại tá (tháng 8-2008); Trưởng Khoa Cầu đường vượt sông, Trường Sĩ quan Công binh, Binh chủng Công binh
- 3-2009 đến 3-2011: Đại tá, Lữ đoàn trưởng Lữ đoàn 249, Binh chủng Công binh; Phó Bí thư Đảng ủy Lữ đoàn 249
- 4-2011 đến 11-2014: Đại tá, Phó Tham mưu trưởng, Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng, Binh chủng Công binh
- 8-2014 đến 4-2016: Thiếu tướng (tháng 12-2014), Tư lệnh Binh chủng Công binh; Phó Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504 kiêm Tổng Giám đốc Trung tâm hành động bom mìn Quốc gia Việt Nam
- 5-2016 đến 12-2017: Thiếu tướng, Phó Tư lệnh, Tham mưu trưởng Quân khu 1
- 1-2018 đến 9-2019: Thiếu tướng, Trung tướng (tháng 12-2018), Tư lệnh Quân khu 1
- 10-2019 đến 1-2021: Trung tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng
- 1-2021 đến 9-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Quân ủy Trung ương (tháng 6-2021), Trung tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng.
- 9-2021 đến 11-2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XV tỉnh Cao Bằng
- 28-11-2024 đến 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải
- 2-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bộ trưởng Bộ Xây dựng
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch Lâm Thị Phương Thanh

Họ và tên: Lâm Thị Phương Thanh
Ngày sinh: 26-7-1967
Quê quán: Xã Gia Phong, tỉnh Ninh Bình

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng Thường trực Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch (từ tháng 12-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật; Đại học chuyên ngành Luật, Đại học chuyên ngành Lịch sử
Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 11-1998: Phó Chủ tịch Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam.
- 12-2002: Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn khóa VIII, Trưởng Ban Thanh niên trường học, Phó Chủ tịch Thường trực Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam.
- 2-2004 đến 12-2007: Bí thư Trung ương Đoàn khóa VIII, Chủ tịch Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam (từ tháng 8-2005).
- 12-2007 đến 7-2008: Bí thư Trung ương Đoàn khóa IX, Chủ tịch Hội Trung ương Sinh viên Việt Nam.
- 7-2008 đến 12-2011: Thường trực Bí thư Trung ương Đoàn khóa IX, Chủ tịch Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam, Trưởng Ban Thanh niên trường học.
- 12-2011 đến 1-2016: Phó trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương.
- 1-2016 đến 12-2017: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Phó trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương.
- 1-2018 đến 9-2020: Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn khóa XVI, nhiệm kỳ 2015-2020.
- 26-9-2020 đến 1-2021: Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn khóa XVII, nhiệm kỳ 2020-2025.
- 1-2021 đến 6-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn khóa XVII, nhiệm kỳ 2020-2025.
- 1-7-2021: Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
- 12-2025: Thứ trưởng Thường trực Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Lâm Thị Phương Thanh
Ngày sinh: 26-7-1967
Quê quán: Xã Gia Phong, tỉnh Ninh Bình

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng Thường trực Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch (từ tháng 12-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật; Đại học chuyên ngành Luật, Đại học chuyên ngành Lịch sử
Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 11-1998: Phó Chủ tịch Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam.
- 12-2002: Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn khóa VIII, Trưởng Ban Thanh niên trường học, Phó Chủ tịch Thường trực Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam.
- 2-2004 đến 12-2007: Bí thư Trung ương Đoàn khóa VIII, Chủ tịch Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam (từ tháng 8-2005).
- 12-2007 đến 7-2008: Bí thư Trung ương Đoàn khóa IX, Chủ tịch Hội Trung ương Sinh viên Việt Nam.
- 7-2008 đến 12-2011: Thường trực Bí thư Trung ương Đoàn khóa IX, Chủ tịch Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam, Trưởng Ban Thanh niên trường học.
- 12-2011 đến 1-2016: Phó trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương.
- 1-2016 đến 12-2017: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Phó trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương.
- 1-2018 đến 9-2020: Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn khóa XVI, nhiệm kỳ 2015-2020.
- 26-9-2020 đến 1-2021: Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn khóa XVII, nhiệm kỳ 2020-2025.
- 1-2021 đến 6-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn khóa XVII, nhiệm kỳ 2020-2025.
- 1-7-2021: Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
- 12-2025: Thứ trưởng Thường trực Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Vũ Hải Quân

Họ và tên: Vũ Hải Quân
Ngày sinh: 1-8-1974
Quê quán: Xã Gia Phong, tỉnh Ninh Bình

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng Thường trực Bộ Khoa học và Công nghệ (từ tháng 9-2025)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: PGS-TS Công nghệ thông tin; Thạc sĩ Công nghệ thông tin; Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

-10-1996 đến 10-2001: Giảng viên Khoa Công nghệ thông tin, Trường Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQG TP HCM.
- 11-2001 đến 12-2006: Nghiên cứu sinh Tiến sĩ, Trường Đại học Trento, Ý; Nghiên cứu sau Tiến sĩ, Trường Đại học Leuven, Vương quốc Bỉ (từ tháng 2-2005).
- 2007: Giám đốc Trung tâm Đào tạo Quốc tế ITEC, Trưởng Phòng Thí nghiệm Trí tuệ nhân tạo AI Lab (từ tháng 9-2009), Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM.
- 12-2012 đến 10-2017: Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM.
- 10-2017 đến 5-2020: Phó Giám đốc ĐHQG TP HCM; Phó Giám đốc Thường trực ĐHQG TP HCM (từ tháng 10-2018).
- 8-2020 đến 1-2021: Phó Giám đốc Thường trực ĐHQG TP HCM.
- 1-2021 đến 9-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Giám đốc ĐHQG TP HCM; Chủ tịch Hội đồng ĐHQG TP HCM (từ tháng 4-2022).
- 3-9-2025: Thứ trưởng Thường trực Bộ Khoa học và Công nghệ.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Vũ Hải Quân
Ngày sinh: 1-8-1974
Quê quán: Xã Gia Phong, tỉnh Ninh Bình

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng Thường trực Bộ Khoa học và Công nghệ (từ tháng 9-2025)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: PGS-TS Công nghệ thông tin; Thạc sĩ Công nghệ thông tin; Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

-10-1996 đến 10-2001: Giảng viên Khoa Công nghệ thông tin, Trường Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQG TP HCM.
- 11-2001 đến 12-2006: Nghiên cứu sinh Tiến sĩ, Trường Đại học Trento, Ý; Nghiên cứu sau Tiến sĩ, Trường Đại học Leuven, Vương quốc Bỉ (từ tháng 2-2005).
- 2007: Giám đốc Trung tâm Đào tạo Quốc tế ITEC, Trưởng Phòng Thí nghiệm Trí tuệ nhân tạo AI Lab (từ tháng 9-2009), Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM.
- 12-2012 đến 10-2017: Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM.
- 10-2017 đến 5-2020: Phó Giám đốc ĐHQG TP HCM; Phó Giám đốc Thường trực ĐHQG TP HCM (từ tháng 10-2018).
- 8-2020 đến 1-2021: Phó Giám đốc Thường trực ĐHQG TP HCM.
- 1-2021 đến 9-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Giám đốc ĐHQG TP HCM; Chủ tịch Hội đồng ĐHQG TP HCM (từ tháng 4-2022).
- 3-9-2025: Thứ trưởng Thường trực Bộ Khoa học và Công nghệ.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Hoàng Minh Sơn

Họ và tên: Hoàng Minh Sơn
Ngày sinh: 25-9-1969
Quê quán: Xã Mễ Sở, tỉnh Hưng Yên

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIV
- Quyền Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (từ tháng 2-2026)
- Chủ tịch Hội đồng, Giám đốc ĐHQG Hà Nội (9-2025 đến 2-2026)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: PGS-TS Kỹ thuật tự động hóa; Tiến sĩ tiếng Đức; Đại học chuyên ngành Điện
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 1-2000 đến 11-2003: Giảng viên Khoa Điện Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
- 11-2003 đến 3-2006: Phó Trưởng khoa Điện Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
- 2006: Được phong hàm Phó Giáo sư
- 3-2006 đến 9-2008: Phó Trưởng phòng Đào tạo Đại học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
- 9-2008 đến 3-2014: Bí thư Chi bộ, Trưởng phòng Đào tạo Đại học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
- 4-2014 đến 7-2015: Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
- 7-2015 đến 7-2020: Hiệu trưởng, Bí thư Đảng ủy (từ tháng 6-2016) Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
- 8-2020 đến 10-2020: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
- 10-2020 đến 8-2025: Thứ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
- 9-2025 đến 2-2026: Giám đốc ĐHQG Hà Nội
- 22-1-2026: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV
- 2-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, Quyền Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI
Họ và tên: Hoàng Minh Sơn
Ngày sinh: 25-9-1969
Quê quán: Xã Mễ Sở, tỉnh Hưng Yên

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIV
- Quyền Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (từ tháng 2-2026)
- Chủ tịch Hội đồng, Giám đốc ĐHQG Hà Nội (9-2025 đến 2-2026)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: PGS-TS Kỹ thuật tự động hóa; Tiến sĩ tiếng Đức; Đại học chuyên ngành Điện
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 1-2000 đến 11-2003: Giảng viên Khoa Điện Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
- 11-2003 đến 3-2006: Phó Trưởng khoa Điện Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
- 2006: Được phong hàm Phó Giáo sư
- 3-2006 đến 9-2008: Phó Trưởng phòng Đào tạo Đại học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
- 9-2008 đến 3-2014: Bí thư Chi bộ, Trưởng phòng Đào tạo Đại học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
- 4-2014 đến 7-2015: Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
- 7-2015 đến 7-2020: Hiệu trưởng, Bí thư Đảng ủy (từ tháng 6-2016) Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
- 8-2020 đến 10-2020: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
- 10-2020 đến 8-2025: Thứ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
- 9-2025 đến 2-2026: Giám đốc ĐHQG Hà Nội
- 22-1-2026: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV
- 2-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, Quyền Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI
Bộ trưởng Bộ Y tế Đào Hồng Lan

Họ và tên: Đào Hồng Lan
Ngày sinh: 23-7-1971
Quê quán: Xã Kim Thành, TP Hải Phòng

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII (dự khuyết), XIII, XIV
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (từ tháng 1-2025)
- Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Y tế
- Phó Chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XV (từ tháng 11-2021)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế; Đại học chuyên ngành Quản lý sản xuất và kinh doanh công nghiệp
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

-12-1993 đến 7-1995: Cán bộ tư vấn, Trung tâm Xúc tiến việc làm thanh niên Hà Nội, Thành Đoàn Hà Nội.
- 8-1995 đến 3-2009: Công tác tại Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- 4-2009 đến 12-2014: Chánh Văn phòng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- 12-2014 đến 2-2018: Thứ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng.
- 2-2018 đến 12-2019: Phó Bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh khóa XIX, nhiệm kỳ 2015-2020.
- 12-2019 đến 9-2020: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bắc Ninh khóa XIX, nhiệm kỳ 2015-2020.
- 9-2020 đến 1-2021: Bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh khóa XX, nhiệm kỳ 2020-2025.
- 1-2021 đến 6-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh khóa XX, nhiệm kỳ 2020-2025.
- 7-2021 đến 7-2022: Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Bắc Ninh.
- 7-2022 đến 10-2022: Quyền Bộ trưởng Bộ Y tế.
- 10-2022 đến nay: Bộ trưởng Bộ Y tế.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Đào Hồng Lan
Ngày sinh: 23-7-1971
Quê quán: Xã Kim Thành, TP Hải Phòng

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII (dự khuyết), XIII, XIV
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (từ tháng 1-2025)
- Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Y tế
- Phó Chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XV (từ tháng 11-2021)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế; Đại học chuyên ngành Quản lý sản xuất và kinh doanh công nghiệp
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

-12-1993 đến 7-1995: Cán bộ tư vấn, Trung tâm Xúc tiến việc làm thanh niên Hà Nội, Thành Đoàn Hà Nội.
- 8-1995 đến 3-2009: Công tác tại Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- 4-2009 đến 12-2014: Chánh Văn phòng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- 12-2014 đến 2-2018: Thứ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng.
- 2-2018 đến 12-2019: Phó Bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh khóa XIX, nhiệm kỳ 2015-2020.
- 12-2019 đến 9-2020: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bắc Ninh khóa XIX, nhiệm kỳ 2015-2020.
- 9-2020 đến 1-2021: Bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh khóa XX, nhiệm kỳ 2020-2025.
- 1-2021 đến 6-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh khóa XX, nhiệm kỳ 2020-2025.
- 7-2021 đến 7-2022: Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Bắc Ninh.
- 7-2022 đến 10-2022: Quyền Bộ trưởng Bộ Y tế.
- 10-2022 đến nay: Bộ trưởng Bộ Y tế.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo Nguyễn Đình Khang

Họ và tên: Nguyễn Đình Khang
Ngày sinh: 23-5-1967
Quê quán: Phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng Thường trực Bộ Dân tộc và Tôn giáo (từ tháng 3-2026)
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương (2-2025 đến 2-2026)
- Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (7-2025 đến 2-2026)
- Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Tổng LĐLĐ Việt Nam (7-2019 đến 2-2026)
- Phó Chủ tịch Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung ương (từ tháng 9-2019)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XV (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý kinh tế
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 1-1989 đến 7-2003: Kế toán, Phó trưởng Phòng Kế toán rồi Trưởng Phòng Kế toán, Kế toán trưởng Công ty Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc.
- 7-2003 đến 12-2010: Trưởng Ban - Ủy viên Thường trực Ban Kiểm soát Tổng Công ty Hóa chất Việt Nam; Tổng Giám đốc Công ty Tài chính Cổ phần Hóa chất Việt Nam; Ủy viên HĐQT Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh; Chủ tịch Công ty TNHH một thành viên Vật tư và Xuất nhập khẩu hóa chất; Ủy viên HĐQT Công ty mẹ - Tập đoàn Hóa chất Việt Nam; Phó Bí thư Đảng ủy Tập đoàn.
- 1-2011 đến 2-2014: Tổng Giám đốc Tập đoàn Hóa chất Việt Nam.
- 3-2014 đến 12-2015: Phó Bí thư Tỉnh ủy Hà Giang nhiệm kỳ 2010-2015, nhiệm kỳ 2015-2020.
- 1-2016 đến 3-2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Bí thư Tỉnh ủy Hà Giang nhiệm kỳ 2015-2020.
- 4-2016 đến 7-2019: Bí thư Tỉnh ủy Hà Nam nhiệm kỳ 2015-2020.
- 7-2019 đến 8-2019: Chủ tịch Tổng LĐLĐ Việt Nam nhiệm kỳ 2018-2023.
- 9-2019 đến 2-2026: Chủ tịch Tổng LĐLĐ Việt Nam.
- 10-7-2025 đến 2-2026: Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam nhiệm kỳ 2024-2029.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Thứ trưởng Thường trực Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
Họ và tên: Nguyễn Đình Khang
Ngày sinh: 23-5-1967
Quê quán: Phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng Thường trực Bộ Dân tộc và Tôn giáo (từ tháng 3-2026)
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương (2-2025 đến 2-2026)
- Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (7-2025 đến 2-2026)
- Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Tổng LĐLĐ Việt Nam (7-2019 đến 2-2026)
- Phó Chủ tịch Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung ương (từ tháng 9-2019)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XV (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý kinh tế
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 1-1989 đến 7-2003: Kế toán, Phó trưởng Phòng Kế toán rồi Trưởng Phòng Kế toán, Kế toán trưởng Công ty Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc.
- 7-2003 đến 12-2010: Trưởng Ban - Ủy viên Thường trực Ban Kiểm soát Tổng Công ty Hóa chất Việt Nam; Tổng Giám đốc Công ty Tài chính Cổ phần Hóa chất Việt Nam; Ủy viên HĐQT Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh; Chủ tịch Công ty TNHH một thành viên Vật tư và Xuất nhập khẩu hóa chất; Ủy viên HĐQT Công ty mẹ - Tập đoàn Hóa chất Việt Nam; Phó Bí thư Đảng ủy Tập đoàn.
- 1-2011 đến 2-2014: Tổng Giám đốc Tập đoàn Hóa chất Việt Nam.
- 3-2014 đến 12-2015: Phó Bí thư Tỉnh ủy Hà Giang nhiệm kỳ 2010-2015, nhiệm kỳ 2015-2020.
- 1-2016 đến 3-2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Bí thư Tỉnh ủy Hà Giang nhiệm kỳ 2015-2020.
- 4-2016 đến 7-2019: Bí thư Tỉnh ủy Hà Nam nhiệm kỳ 2015-2020.
- 7-2019 đến 8-2019: Chủ tịch Tổng LĐLĐ Việt Nam nhiệm kỳ 2018-2023.
- 9-2019 đến 2-2026: Chủ tịch Tổng LĐLĐ Việt Nam.
- 10-7-2025 đến 2-2026: Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam nhiệm kỳ 2024-2029.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Thứ trưởng Thường trực Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Đặng Xuân Phong

Họ và tên: Đặng Xuân Phong
Ngày sinh: 8-7-1972
Quê quán: Xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Phó Chủ nhiệm Thường trực Văn phòng Chính phủ (từ tháng 3-2026)
- Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình (9-2025 tháng 3-2026)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế; Cử nhân Quản trị kinh doanh công nghiệp, Cử nhân Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 10-1994 đến 7-2006: Công tác tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
- 8-2006 đến 5-2008: Phó Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
- 6-2008 đến 5-2010: Phó Chủ tịch UBND TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- 6-2010 đến 10-2010: Phó Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
- 11-2010 đến 5-2011: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
- 6-2011 đến 5-2014: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai.
- 6-2014 đến 8-2015: Bí thư Huyện ủy Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
- 8-2015 đến 9-2015: Phó Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai.
- 9-2015 đến 11-2015: Phó Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai.
- 12-2015 đến 10-2020: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai.
- 10-2020 đến 6-2021: Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Lào Cai (từ tháng 11-2020).
- 1-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII.
- 7-2021 đến 1-2025: Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XV tỉnh Lào Cai.
- 10-1-2025 đến 6-2025: Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2020-2025.
- 1-7-2025 đến 9-2025: Bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ (mới) nhiệm kỳ 2020-2025.
- 30-9-2025 đến 3-2026: Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình nhiệm kỳ 2025-2030.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Phó Chủ nhiệm Thường trực Văn phòng Chính phủ
Họ và tên: Đặng Xuân Phong
Ngày sinh: 8-7-1972
Quê quán: Xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Phó Chủ nhiệm Thường trực Văn phòng Chính phủ (từ tháng 3-2026)
- Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình (9-2025 tháng 3-2026)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế; Cử nhân Quản trị kinh doanh công nghiệp, Cử nhân Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 10-1994 đến 7-2006: Công tác tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
- 8-2006 đến 5-2008: Phó Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
- 6-2008 đến 5-2010: Phó Chủ tịch UBND TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- 6-2010 đến 10-2010: Phó Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
- 11-2010 đến 5-2011: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
- 6-2011 đến 5-2014: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai.
- 6-2014 đến 8-2015: Bí thư Huyện ủy Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
- 8-2015 đến 9-2015: Phó Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai.
- 9-2015 đến 11-2015: Phó Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai.
- 12-2015 đến 10-2020: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai.
- 10-2020 đến 6-2021: Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Lào Cai (từ tháng 11-2020).
- 1-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII.
- 7-2021 đến 1-2025: Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XV tỉnh Lào Cai.
- 10-1-2025 đến 6-2025: Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2020-2025.
- 1-7-2025 đến 9-2025: Bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ (mới) nhiệm kỳ 2020-2025.
- 30-9-2025 đến 3-2026: Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình nhiệm kỳ 2025-2030.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Phó Chủ nhiệm Thường trực Văn phòng Chính phủ
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Phạm Đức Ấn

Họ và tên: Phạm Đức Ấn
Ngày sinh: 1-2-1970
Quê quán: Xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIV
- Phó Bí thư Thành ủy Đà Nẵng
- Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND TP Đà Nẵng (từ tháng 9-2025)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Cử nhân Luật kinh tế, Cử nhân Tài chính - Ngân hàng
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

-10-1994 đến 6-2009: Công tác tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam.
- 7-2009 đến 5-2011: Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Hưng Yên.
- 6-2011 đến 6-2014: Phó Tổng Giám đốc Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Tổng Giám đốc Ngân hàng liên doanh Việt Nga (VRB).
- 6-2014 đến 12-2018: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (từ tháng 8-2015), Chủ tịch Công đoàn Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (4-2018 tháng 12-2018), Phó Chủ tịch HĐTV Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam.
- 1-2019 đến 4-2020: Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 5-2020 đến 12-2024: Chủ tịch HĐTV Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam.
- 12-2024 đến 2-2025: Phó Bí thư Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2020-2025, Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2021-2026.
- 2-2025 đến 9-2025: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh.
- 17-9-2025: Phó Bí thư Thành ủy Đà Nẵng nhiệm kỳ 2025-2030.
- 23-9-2025: Phó Bí thư Thành ủy nhiệm kỳ 2025-2030; Chủ tịch UBND TP Đà Nẵng nhiệm kỳ 2021-2026.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Họ và tên: Phạm Đức Ấn
Ngày sinh: 1-2-1970
Quê quán: Xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIV
- Phó Bí thư Thành ủy Đà Nẵng
- Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND TP Đà Nẵng (từ tháng 9-2025)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV (từ tháng 2-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Cử nhân Luật kinh tế, Cử nhân Tài chính - Ngân hàng
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

-10-1994 đến 6-2009: Công tác tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam.
- 7-2009 đến 5-2011: Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Hưng Yên.
- 6-2011 đến 6-2014: Phó Tổng Giám đốc Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Tổng Giám đốc Ngân hàng liên doanh Việt Nga (VRB).
- 6-2014 đến 12-2018: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (từ tháng 8-2015), Chủ tịch Công đoàn Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (4-2018 tháng 12-2018), Phó Chủ tịch HĐTV Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam.
- 1-2019 đến 4-2020: Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 5-2020 đến 12-2024: Chủ tịch HĐTV Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam.
- 12-2024 đến 2-2025: Phó Bí thư Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2020-2025, Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2021-2026.
- 2-2025 đến 9-2025: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh.
- 17-9-2025: Phó Bí thư Thành ủy Đà Nẵng nhiệm kỳ 2025-2030.
- 23-9-2025: Phó Bí thư Thành ủy nhiệm kỳ 2025-2030; Chủ tịch UBND TP Đà Nẵng nhiệm kỳ 2021-2026.
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Tổng Thanh tra Chính phủ Nguyễn Quốc Đoàn

Họ và tên: Nguyễn Quốc Đoàn
Ngày sinh: 26-8-1975
Quê quán: Xã Khánh Nhạc, tỉnh Ninh Bình

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Phó Tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủ (từ tháng 11-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật chuyên ngành Tội phạm học và Điều tra tội phạm; Thạc sĩ Luật; Đại học chuyên ngành Điều tra tội phạm kinh tế
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 7-1998 đến 3-2005: Cán bộ Cảnh sát khu vực phường Cao Xanh; cán bộ Cảnh sát kinh tế, Công an TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
- 4-2005 đến 5-2007: Cán bộ Cảnh sát kinh tế, Công an quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
- 6-2007 đến 4-2011: Cán bộ; Phó trưởng phòng, Trưởng phòng Cục Cảnh sát kinh tế kiêm Thư ký giúp việc lãnh đạo Bộ Công an.
- 5-2011 đến 5-2013: Trưởng Phòng Cảnh sát kinh tế, Phó Thủ trưởng Cơ quan Cảnh sát điều tra, Công an tỉnh Quảng Ninh.
- 6-2013 đến 11-2014: Phó Cục trưởng Cục Cảnh sát đường thủy - Bộ Công an.
- 12-2014 đến 10-2018: Phó Tư lệnh Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động - Bộ Công an.
- 11-2018 đến 6-2020: Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công an tỉnh Thừa Thiên - Huế.
- 7-2020 đến 6-2021: Phó Bí thư, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Thừa Thiên - Huế (từ tháng 11-2020).
- 1-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII.
- 7-2021 đến 10-2024: Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn khóa XVII, nhiệm kỳ 2020-2025.
- 11-2024 đến 10-2025: Phó Chánh án TAND Tối cao.
- 11-2025: Phó Tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủ
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Nguyễn Quốc Đoàn
Ngày sinh: 26-8-1975
Quê quán: Xã Khánh Nhạc, tỉnh Ninh Bình

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Phó Tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủ (từ tháng 11-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật chuyên ngành Tội phạm học và Điều tra tội phạm; Thạc sĩ Luật; Đại học chuyên ngành Điều tra tội phạm kinh tế
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 7-1998 đến 3-2005: Cán bộ Cảnh sát khu vực phường Cao Xanh; cán bộ Cảnh sát kinh tế, Công an TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
- 4-2005 đến 5-2007: Cán bộ Cảnh sát kinh tế, Công an quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
- 6-2007 đến 4-2011: Cán bộ; Phó trưởng phòng, Trưởng phòng Cục Cảnh sát kinh tế kiêm Thư ký giúp việc lãnh đạo Bộ Công an.
- 5-2011 đến 5-2013: Trưởng Phòng Cảnh sát kinh tế, Phó Thủ trưởng Cơ quan Cảnh sát điều tra, Công an tỉnh Quảng Ninh.
- 6-2013 đến 11-2014: Phó Cục trưởng Cục Cảnh sát đường thủy - Bộ Công an.
- 12-2014 đến 10-2018: Phó Tư lệnh Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động - Bộ Công an.
- 11-2018 đến 6-2020: Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công an tỉnh Thừa Thiên - Huế.
- 7-2020 đến 6-2021: Phó Bí thư, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Thừa Thiên - Huế (từ tháng 11-2020).
- 1-2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII.
- 7-2021 đến 10-2024: Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn khóa XVII, nhiệm kỳ 2020-2025.
- 11-2024 đến 10-2025: Phó Chánh án TAND Tối cao.
- 11-2025: Phó Tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủ
- 22-1-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

TƯ PHÁP


Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao Nguyễn Văn Quảng

Họ và tên: Nguyễn Văn Quảng
Ngày sinh: 23-8-1969
Quê quán: Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng

- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIV
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Bí thư Đảng ủy, Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao (từ 11-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật; Thạc sĩ Luật; Đại học chuyên ngành Luật; Cao đẳng Kiểm sát
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 9-1990 đến 8-1996: Cán bộ, Điều tra viên Phòng Điều tra hình sự, Viện kiểm sát nhân dân TP Hải Phòng.
- 9-1996 đến 8-2000: Kiểm sát viên trung cấp, Phòng Kiểm sát điều tra án kinh tế, Viện Kiểm sát nhân dân TP Hải Phòng.
- 9-2000 đến 5-2005: Kiểm sát viên trung cấp, Phó Trưởng Phòng Kiểm sát điều tra án kinh tế và Phòng Kiểm sát điều tra án trị an, Viện kiểm sát nhân dân TP Hải Phòng.
- 6-2005 đến 9-2006: Kiểm sát viên trung cấp, Ủy viên Ủy ban Kiểm sát, Đảng ủy viên, Chánh Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân TP Hải Phòng.
- 10-2006 đến 6-2007: Kiểm sát viên trung cấp, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân quận Lê Chân, TP Hải Phòng.
- 7-2007 đến 7-2012: Kiểm sát viên trung cấp, Ủy viên Ủy ban Kiểm sát, Đảng ủy viên, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân TP Hải Phòng.
- 8-2012 đến 9-2014: Kiểm sát viên trung cấp, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khối các cơ quan Dân-Chính-Đảng, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân TP Hải Phòng. Được quy hoạch Ban Chấp hành Trung ương Đảng nhiệm kỳ 2016-2021 và các nhiệm kỳ tiếp theo (Công văn số 72-CNS/TW ngày 12-11-2013 của Ban Chấp hành Trung ương).
- 10-2014 đến 5-2015: Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bí thư chi bộ, Vụ trưởng Vụ Kiểm sát giải quyết các vụ án dân sự (Vụ 9), Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 6-2015 đến 5-2017: Kiểm sát viên cao cấp, Đảng ủy viên Đảng ủy Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại TP Hồ Chí Minh.
- 6-2017 đến 8-2018: Kiểm sát viên cao cấp, Ủy viên Ban thường vụ Đảng ủy Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bí thư chi bộ, Vụ trưởng Vụ Thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra án kinh tế (Vụ 3), Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 9-2018 đến 12-2019: Ủy viên Ban cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 31-12-2019 đến 10-2020: Phó Bí thư Thường trực Thành ủy Đà Nẵng.
- 11-2020 đến 5-2021: Bí thư Thành ủy Đà Nẵng.
- 1-2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.
- 6-2021 đến 9-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Thành ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội TP Đà Nẵng.
- 9-2025 đến 11-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Thanh tra Chính phủ, Phó Tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủ.
- 11-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.
- 23-1-2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Ban Bí thư khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
- 4-2026: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIV, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, nhiệm kỳ 2026-2031.
Họ và tên: Nguyễn Văn Quảng
Ngày sinh: 23-8-1969
Quê quán: Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng

- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIV
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Bí thư Đảng ủy, Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao (từ 11-2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật; Thạc sĩ Luật; Đại học chuyên ngành Luật; Cao đẳng Kiểm sát
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 9-1990 đến 8-1996: Cán bộ, Điều tra viên Phòng Điều tra hình sự, Viện kiểm sát nhân dân TP Hải Phòng.
- 9-1996 đến 8-2000: Kiểm sát viên trung cấp, Phòng Kiểm sát điều tra án kinh tế, Viện Kiểm sát nhân dân TP Hải Phòng.
- 9-2000 đến 5-2005: Kiểm sát viên trung cấp, Phó Trưởng Phòng Kiểm sát điều tra án kinh tế và Phòng Kiểm sát điều tra án trị an, Viện kiểm sát nhân dân TP Hải Phòng.
- 6-2005 đến 9-2006: Kiểm sát viên trung cấp, Ủy viên Ủy ban Kiểm sát, Đảng ủy viên, Chánh Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân TP Hải Phòng.
- 10-2006 đến 6-2007: Kiểm sát viên trung cấp, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân quận Lê Chân, TP Hải Phòng.
- 7-2007 đến 7-2012: Kiểm sát viên trung cấp, Ủy viên Ủy ban Kiểm sát, Đảng ủy viên, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân TP Hải Phòng.
- 8-2012 đến 9-2014: Kiểm sát viên trung cấp, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khối các cơ quan Dân-Chính-Đảng, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân TP Hải Phòng. Được quy hoạch Ban Chấp hành Trung ương Đảng nhiệm kỳ 2016-2021 và các nhiệm kỳ tiếp theo (Công văn số 72-CNS/TW ngày 12-11-2013 của Ban Chấp hành Trung ương).
- 10-2014 đến 5-2015: Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bí thư chi bộ, Vụ trưởng Vụ Kiểm sát giải quyết các vụ án dân sự (Vụ 9), Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 6-2015 đến 5-2017: Kiểm sát viên cao cấp, Đảng ủy viên Đảng ủy Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại TP Hồ Chí Minh.
- 6-2017 đến 8-2018: Kiểm sát viên cao cấp, Ủy viên Ban thường vụ Đảng ủy Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bí thư chi bộ, Vụ trưởng Vụ Thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra án kinh tế (Vụ 3), Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 9-2018 đến 12-2019: Ủy viên Ban cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 31-12-2019 đến 10-2020: Phó Bí thư Thường trực Thành ủy Đà Nẵng.
- 11-2020 đến 5-2021: Bí thư Thành ủy Đà Nẵng.
- 1-2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.
- 6-2021 đến 9-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Thành ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội TP Đà Nẵng.
- 9-2025 đến 11-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Thanh tra Chính phủ, Phó Tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủ.
- 11-2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.
- 23-1-2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Ban Bí thư khóa XIV.
- 3-2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
- 4-2026: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIV, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, nhiệm kỳ 2026-2031.
Viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao Nguyễn Huy Tiến

Họ và tên: Nguyễn Huy Tiến
Ngày sinh: 9-9-1968
Quê quán: Xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương
- Bí thư Đảng ủy (từ 1-2025), Viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao (từ 8-2024)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật; Thạc sĩ Luật; Đại học chuyên ngành Luật; Cao đẳng kiểm sát
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 10-1988 đến 10-1990: Cán bộ Viện kiểm sát nhân dân huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh.
- 11-1990 đến 2-1993: Kiểm sát viên sơ cấp, Viện kiểm sát nhân dân thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
- 3-1993 đến 8-1995: Kiểm sát viên sơ cấp, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình.
- 9-1995 đến 2-2001: Kiểm sát viên trung cấp, Phó Trưởng Phòng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình.
- 3-2001 đến 9-2005: Kiểm sát viên trung cấp, Viện Thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử phúc thẩm tại Hà Nội (Viện Phúc thẩm 1), Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 9-2005 đến 9-2007: Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện Thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử phúc thẩm tại Hà Nội (Viện Phúc thẩm 1), Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 10-2007 đến 2-2011: Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Phó Viện trưởng Viện Thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử phúc thẩm tại Hà Nội (Viện Phúc thẩm 1), Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 3-2011 đến 5-2013: Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Đảng ủy viên, Viện trưởng Viện Thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử phúc thẩm tại Hà Nội (Viện Phúc thẩm 1), Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 6-2013 đến 5-2015: Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Bình.
- 6-2015 đến 4-2017: Kiểm sát viên cao cấp (chuyển xếp theo quy định của Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm 2014), Bí thư Đảng ủy, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Hà Nội.
- 5-2017 đến 4-9-2018: Kiểm sát viên cao cấp, Đảng ủy viên, Bí thư chi bộ, Vụ trưởng Vụ Thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra án tham nhũng, chức vụ (Vụ 5), Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 5-9-2018 đến 4-2020: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó Viện trưởng, Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Công đoàn Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 5-2020 đến 8-2024: Phó Bí thư Ban Cán sự Đảng, Phó Viện trưởng Thường trực, Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương, Bí thư Đảng ủy Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 9-2024 đến 1-2026: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương (từ 1-2025), Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao nhiệm kỳ 2021-2026; Thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực và Ban Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương.
- 1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương; Bí thư Đảng ủy, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao nhiệm kỳ 2021-2026; Thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, Ban Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương và Ban Chỉ đạo Trung ương về hoàn thiện thể chế, pháp luật; Đại biểu Quốc hội khóa XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương; Bí thư Đảng ủy, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao nhiệm kỳ 2026-2031; Thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, Ban Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương và Ban Chỉ đạo Trung ương về hoàn thiện thể chế, pháp luật; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Họ và tên: Nguyễn Huy Tiến
Ngày sinh: 9-9-1968
Quê quán: Xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên

- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương
- Bí thư Đảng ủy (từ 1-2025), Viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao (từ 8-2024)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XVI

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật; Thạc sĩ Luật; Đại học chuyên ngành Luật; Cao đẳng kiểm sát
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 10-1988 đến 10-1990: Cán bộ Viện kiểm sát nhân dân huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh.
- 11-1990 đến 2-1993: Kiểm sát viên sơ cấp, Viện kiểm sát nhân dân thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
- 3-1993 đến 8-1995: Kiểm sát viên sơ cấp, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình.
- 9-1995 đến 2-2001: Kiểm sát viên trung cấp, Phó Trưởng Phòng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình.
- 3-2001 đến 9-2005: Kiểm sát viên trung cấp, Viện Thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử phúc thẩm tại Hà Nội (Viện Phúc thẩm 1), Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 9-2005 đến 9-2007: Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện Thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử phúc thẩm tại Hà Nội (Viện Phúc thẩm 1), Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 10-2007 đến 2-2011: Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Phó Viện trưởng Viện Thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử phúc thẩm tại Hà Nội (Viện Phúc thẩm 1), Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 3-2011 đến 5-2013: Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Đảng ủy viên, Viện trưởng Viện Thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử phúc thẩm tại Hà Nội (Viện Phúc thẩm 1), Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 6-2013 đến 5-2015: Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Bình.
- 6-2015 đến 4-2017: Kiểm sát viên cao cấp (chuyển xếp theo quy định của Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm 2014), Bí thư Đảng ủy, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Hà Nội.
- 5-2017 đến 4-9-2018: Kiểm sát viên cao cấp, Đảng ủy viên, Bí thư chi bộ, Vụ trưởng Vụ Thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra án tham nhũng, chức vụ (Vụ 5), Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 5-9-2018 đến 4-2020: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó Viện trưởng, Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Công đoàn Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 5-2020 đến 8-2024: Phó Bí thư Ban Cán sự Đảng, Phó Viện trưởng Thường trực, Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương, Bí thư Đảng ủy Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
- 9-2024 đến 1-2026: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương (từ 1-2025), Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao nhiệm kỳ 2021-2026; Thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực và Ban Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương.
- 1-2026 đến 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương; Bí thư Đảng ủy, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao nhiệm kỳ 2021-2026; Thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, Ban Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương và Ban Chỉ đạo Trung ương về hoàn thiện thể chế, pháp luật; Đại biểu Quốc hội khóa XVI (từ 3-2026).
- 4-2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương; Bí thư Đảng ủy, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao nhiệm kỳ 2026-2031; Thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, Ban Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương và Ban Chỉ đạo Trung ương về hoàn thiện thể chế, pháp luật; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

(Nguồn: daihoidang.vn - xaydungchinhsach.chinhphu.vn)