ĐH Cần Thơ xét tuyển NV2 cho 35 ngành

Phó hiệu trường Trường ĐH Cần Thơ Châu Văn Lực đã ký quyết định điểm chuẩn chính thức các ngành học của trường vào chiều 12-8-2006. Theo đó, điểm chuẩn cao nhất của trường là 18.5 (không nhân hệ số), điểm thấp nhất bằng điểm sàn của Bộ.

Trường ĐH Cần Thơ sẽ tuyển những thí sinh có đủ điều kiện theo quy định của Bộ GD-ĐT, có tổng số điểm của 3 môn thi (không có môn nào bị điểm 0; thí sinh khối T thỏa điều kiện chiều cao, có điểm môn Năng khiếu nhân hệ số 2 và đạt từ 10 trở lên sau khi đã nhân hệ số).

Cũng trong năm nay Trường ĐH Cần Thơ sẽ xét tuyển khoảng 25-30 sinh viên để theo học ngành Công nghệ sinh học, chương trình tiên tiến (dựa theo chương trình của ĐH Michigan State, Mỹ).

Điệu kiện sinh xét tuyển:

Đã trúng tuyển vào Trường ĐH Cần Thơ các ngành thuộc khối B. Các ứng viên sẽ phải qua kỳ thi tuyển chọn trình độ Anh văn. Học phí dự kiến 4 triệu đồng/năm học (năm học 2006-2007). Mẫu đơn phát hành tại Phòng Giáo vụ, Trường ĐHCT.

Ngoài ra, Trường ĐH Cần Thơ còn xét chọn những thí sinh thuộc nhóm ưu tiên 1 (đối tượng ưu tiên 01, 02, 03, 04) và thí sinh có ưu tiên khu vực 1 vào học dự bị đại học một số ngành.

Trường ĐH Cần Thơ còn dành rất nhiều chỉ tiêu để xét tuyển NV2. Các ngành sau đây sẽ xét tuyển: 104-SP Vật lý - Tin học; 105-Cơ khí chế tạo máy; 106-Thủy công đồng bằng; 108-Công nghệ thông tin; 109-Kỹ thuật môi trường; 110- Điện tử; 111-Kỹ thuật Điện; 114- SP Tiểu học; 116-Cơ khí chế biến; 117-Quản lý công nghiệp; 118-Xây dựng cầu đường; 119-Toán thống kê;

204-Hóa học (khối A và B); 205-Chế biến thủy sản; 302-Trồng trọt; 303-Chăn nuôi - Thú y; 304-Nuôi trồng thủy sản; 306-Nông học; 307-Khoa học môi trường; 310-Thú y; 312-SP Sinh kỹ thuật nông nghiệp; 313-Khoa học đất; 314-Bảo vệ thực vật; 315-Hoa viên & cây cảnh; 316-Bệnh học thủy sản;

404-Kinh tế nông nghiệp (khối A và D1); 406-Quản lý đất đai; 407-Quản lý nghề cá; 408-Kinh tế học (khối A và D1); 409- Nông nghiệp (Phát triển nông thôn, khối A và B); 602-SP Lịch sử; 604-Ngữ văn; 703-SP Pháp văn; 752-Thông tin-Thư viện; C65-Cao đẳng Tin học (khối A).

Thí sinh không trúng tuyển NV1 có thể nộp giấy chứng nhận kết quả số 1 (bản chính có dấu đỏ, các trường hợp gửi bản sao sẽ bị loại), gởi kèm phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ (số điện thoại nếu có) để xin xét tuyển vào một trong các ngành trên nếu có đủ các điều kiện sau:

Có hộ khẩu thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long; cùng khối thi với ngành xin xét tuyển; có tổng số điểm 3 môn thi bằng hoặc cao hơn điểm xét tuyển NV1 của ngành xin xét tuyển ứng với từng nhóm ưu tiên và khu vực.

Căn cứ vào chỉ tiêu còn thiếu, trường sẽ xét chọn thí sinh có điểm từ cao xuống thấp ứng với từng nhóm đối tượng ưu tiên và khu vực. Thời gian nhận đơn từ nay đến hết ngày 10-9-2006. Đơn gửi qua đường bưu điện theo địa chỉ Phòng Giáo vụ, Trường ĐH Cần Thơ, khu 2, đường 3/2, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ.

Riêng các thí sinh có nhu cầu phúc khảo các môn thi cần nộp đơn xin chấm lại theo mẫu (không giới hạn số môn xin chấm lại; không nhận đơn qua đường bưu điện); nộp lệ phí xin chấm lại (cùng lúc với nộp đơn). Thời gian nhận đơn và lệ phí từ nay đến hết ngày 25-8-2006.

Điểm chuẩn trúng tuyển

Khối - Mã ngành -  Ngành/ chuyên ngành - Điểm chuẩn

A 101 SP Toán học 17,0

A 102 SP Vật lý 16,0

A 103 SP Toán - Tin học 15,0

A 104 SP Vật lý - Tin học 13,0

A 105 Cơ khí chế tạo máy 13,0

A 106 Thủy công đồng bằng 13,0

A 108 Công nghệ thông tin 14,0

A 109 Kỹ thuật Môi trường 13,0

A 110 Điện tử 13,0

A 111 Kỹ thuật Điện 13,0

A 112 Xây dựng DD &CN 15,5

A 114 SP Tiểu học 13,0

A 115 Cơ điện tử 13,0

A 116 Cơ khí chế biến 13,0

A 117 Quản lý công nghiệp 13,0

A 118 Xây dựng cầu đường 13,0

A 119 Toán thống kê 13,0

A 201 Công nghệ thực phẩm 13,5

A, B 202 SP Hóa học 18,0

A 203 Công nghệ Hóa học 13,5

A, B 204 Hóa học 14,0

A 205 Chế biến thủy sản 13,0

A, D1 401 Kế toán (Ktoán TH, Ktoán Kiểm toán) 16,0

A, D1 402 Tài chính (TC-Tín dụng, TC D.nghiệp) 17,5

A, D1 403 Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing) 16,5

A, D1 404 KT.N. nghiệp (KTNN, KTTNMT, KTTS) 13,0

A, D1 405 Ngoại thương 18,0

A 406 Quản lý đất đai 13,0

A 407 Quản lý nghề cá 13,0

A, D1 408 Kinh tế học 13,0

A, B 409 Nông nghiệp (Phát triển nông thôn) 14,0

A, C 501 Luật (HC, TM, TP) 15,0

B 301 SP Sinh vật 14,0

B 302 Trồng trọt 14,0

B 303 Chăn nuôi - Thú y 14,0

B 304 Nuôi trồng thủy sản 14,0

B 306 Nông học 14,0

B 307 Khoa học Môi trường 14,0

B 309 Công nghệ sinh học 16,0

B 310 Thú y 14,0

B 312 SP Sinh Kỹ thuật Nông nghiệp 14,0

B 313 Khoa học đất 14,0

B 314 Bảo vệ thực vật 14,0

B 315 Hoa viên & Cây cảnh 14,0

B 316 Bệnh học thủy sản 14,0

C 601 SP Ngữ văn 18,0

C 602 SP Lịch sử 17,0

C 603 SP Địa lý 16,5

C 604 Ngữ văn 14,5

C 605 SP Giáo dục công dân 14,5

C, D1 606 Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch) 17,5

D1 701 SP Anh văn 18,5

D3 703 SP Pháp văn 13,0

D1 751 Anh văn 15,0

D1 752 Thông tin - Thư viện 13,0

T 901 SP Thể dục thể thao 20,0

A C65 Cao đẳng Tin học 11,0

Điểm xét tuyển vào dự bị ĐH

                           KV3- KV2- KV2/NT      KV1

                               N1- N1- N1            N3- N2- N1

101 SP Toán học 14,5- 13,5- 13,0- 14,5- 13,5-  12,5

102 SP Vật lý 13,5- 12,5- 12,0- 13,5- 12,5- 11,5

103 SP Toán - Tin học 12,5- 11,5- 11,0- 12,5- 11,5- 10,5

105 Cơ khí chế tạo máy 10,5- 9,5- 9,0- 10,5- 9,5- 8,5

106 Thủy công đồng bằng 10,5- 9,5- 9,0- 10,5- 9,5- 8,5

115 Cơ điện tử 10,5- 9,5- 9,0- 10,5- 9,5- 8,5

116 Cơ khí chế biến 10,5- 9,5- 9,0- 10,5- 9,5- 8,5

117 Quản lý công nghiệp 10,5- 9,5- 9,0- 10,5- 9,5- 8,5

118 Xây dựng cầu đường 10,5- 9,5- 9,0- 10,5- 9,5- 8,5

201 Công nghệ Thực phẩm 11,0- 10,0- 9,5- 11,0- 10,0- 9,0

202 SP Hóa học 15,5- 14,5- 14,0- 15,5- 14,5- 13,5

204 Hóa học 11,5- 10,5- 10,0- 11,5- 10,5- 9,5

205 Chế biến thủy sản 10,5- 9,5- 9,0- 10,5- 9,5- 8,5

404 KTN nghiệp (KTNN, KTTNMT, KTTS) 10,5- 9,5- 9,0- 10,5- 9,5- 8,5

405 Ngoại thương 15,5- 14,5- 14,0- 15,5- 14,5- 13,5

406 Quản lý đất đai 10,5- 9,5- 9,0- 10,5- 9,5- 8,5

408 Kinh tế học 10,5- 9,5- 9,0- 10,5- 9,5- 8,5

409 Nông nghiệp (Phát triển nông thôn) 11,5- 10,5- 10,0- 11,5- 10,5- 9,5

301 SP Sinh vật 11,5- 10,5- 10,0- 11,5- 10,5- 9,5

302 Trồng trọt 11,5- 10,5- 10,0- 11,5- 10,5- 9,5

303 Chăn nuôi - Thú y 11,5- 10,5- 10,0- 11,5- 10,5- 9,5

304 Nuôi trồng thủy sản 11,5- 10,5- 10,0- 11,5- 10,5- 9,5

306 Nông học 11,5- 10,5- 10,0- 11,5- 10,5- 9,5

307 Khoa học Môi trường 11,5- 10,5- 10,0- 11,5- 10,5- 9,5

310 Thú y 11,5- 10,5- 10,0- 11,5- 10,5- 9,5

312 SP Sinh Kỹ thuật Nông nghiệp 11,5- 10,5- 10,0- 11,5- 10,5- 9,5

314 Bảo vệ thực vật 11,5- 10,5- 10,0- 11,5- 10,5- 9,5

315 Hoa viên & Cây cảnh 11,5- 10,5- 10,0- 11,5- 10,5- 9,5

316 Bệnh học thủy sản 11,5- 10,5- 10,0- 11,5- 10,5- 9,5

601 SP Ngữ văn 15,5- 14,5- 14,0- 15,5- 14,5- 13,5

602 SP Lịch sử 14,5- 13,5- 13,0- 14,5- 13,5- 12,5

603 SP Địa lý 14,0- 13,0- 12,5- 14,0- 13,0- 12,0

604 Ngữ văn 12,0- 11,0- 10,5- 12,0- 11,0- 10,0

605 SP Giáo dục công dân 12,0- 11,0- 10,5- 12,0- 11,0- 10,0

606 Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch) 15,0- 14,0- 13,5- 15,0- 14,0- 13,0

Chú thích: * N3: nhóm học sinh phổ thông; N2: nhóm ưu tiên 2; N1: nhóm ưu tiên 1.

* KV3: khu vực 3; KV2: khu vực 2; KV2NT: khu vực 2 nông thôn; KV1: khu vực 1