Điểm chuẩn ĐH Cần Thơ

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

SP Toán học

A

19.0

SP Toán - Tin học

A

18.5

Toán thống kê

A

15.0

SP Vật lý

A

15.5

SP Vật lý - Tin học

A

17.0

SP Vật lý - Công nghệ

A

15.0

SP Tiểu học

A

16.5

SP Tiểu học

D1

14.5

Cơ khí Chế tạo máy

A

15.5

Cơ khí Chế biến

A

15.0

Cơ khí Giao thông

A

15.0

Thủy công đồng bằng

A

15.0

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

A

18.0

Xây dựng cầu đường

A

15.0

Kỹ thuật môi trường

A

15.0

Điện tử (Viễn thông, Kỹ thuật điều khiển)

A

17.0

Kỹ thuật  Điện

A

15.0

Cơ Điện tử

A

15.0

Quản lý công nghiệp

A

15.0

Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm; Mạng Máy tính & truyền thông; Quản trị hệ thống thống tin)

A

18.5

Công nghệ thực phẩm

A

19.0

Chế biến thủy sản

A

15.0

SP Hóa học

A

23.0

SP Hóa học

B

23.0

Hóa học

A

18.5

Hóa học

B

18.5

Công nghệ hóa học

A

18.5

SP Sinh vật

B

19.0

SP Sinh - Kỹ thuật Nông nghiệp

B

17.5

Sinh học

B

15.5

Công nghệ sinh học

A

22.0

Công nghệ sinh học

B

22.0

Chăn nuôi

B

15.0

Thú  y

B

16.5

Nuôi trồng Thủy sản

B

19.0

Bệnh học Thủy sản

B

15.0

Sinh học biển

B

15.0

Trồng trọt

B

15.0

Nông học

B

15.0

Hoa viên & Cây cảnh

B

15.0

Bảo vệ thực vật

B

16.5

Khoa học môi trường

B

19.0

Khoa học đất

B

15.0

Kinh tế học

A

16.5

Kinh tế học

D1

14.5

Kế toán (Tổng hợp, Kiểm toán)

A

18.0

Kế toán (Tổng hợp, Kiểm toán)

D1

16.0

Tài chính (TC-Tín dụng, TChính D.nghiệp)

A

19.0

Tài chính (TC-Tín dụng, TChính D.nghiệp)

D1

17.0

Quản trị kinh doanh (THợp, Du lịch, Markting, Thương mại)

A

18.0

Quản trị kinh doanh (THợp, Du lịch, Markting, Thương mại)

D1

16.0

KT. Nông nghiệp (KTNông nghiệp, KTTài nguyên MT, KTThuỷ sản)

A

15.0

KT. Nông nghiệp (KTNông nghiệp, KTTài nguyên MT, KTThuỷ sản)

D1

13.0

Ngoại thương

A

19.0

Ngoại thương

D1

17.0

Nông nghiệp (Phát triển nông thôn)

A

15.0

Nông nghiệp (Phát triển nông thôn)

B

15.0

Quản lý đất đai

A

15.0

Quản lý nghề cá

A

15.0

Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp)

A

16.5

Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp)

C

15.5

SP Ngữ văn

C

15.0

Ngữ văn

C

14.0

SP Lịch sử

C

14.0

SP Địa lý

C

14.5

SP Giáo dục công dân

C

14.0

Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch)

C

15.0

Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch)

D1

14.0

SP Anh văn

D1

16.5

SP Pháp văn

D3

13.0

Anh văn

D1

14.0

Thông tin - Thư viện

D1

13.0

SP Thể dục thể thao

T

25.5

Xem điểm thi tại đây