Điểm chuẩn ĐH Y Dược TPHCM
|
Ngành |
Điểm chuẩn |
|
Bác sĩ đa khoa |
27 |
|
Bác sĩ răng-hàm-mặt |
27 |
|
Dược sĩ ĐH |
27,5 |
|
Bác sĩ y học cổ truyền |
23,5 |
|
Điều dưỡng |
22,5 |
|
Y tế công cộng |
19 |
|
Xét nghiệm |
23,5 |
|
Vật lý trị liệu |
21 |
|
Kỹ thuật hình ảnh |
22.5 |
|
Kỹ thuật phục hình răng |
23,5 |
|
Hộ sinh |
21 |
|
Gây mê hồi sức |
22 |