Danh sách những nạn nhân xấu số trong vụ sập cầu Cần Thơ

(NLĐO) - Danh sách 45 người tử nạn (tính đến 21 giờ 30 ngày 27- 9)

1. Trần Văn Phúc (1977, ấp Mỹ Phước, Mỹ Hòa, Bình Minh);

2. Trần Văn Hiền (1973, tổ 6, ấp Mỹ Thới, Mỹ Hòa, Bình Minh);

3. Nguyễn Văn Tâm (1979, ấp Hưng Mỹ 1, Mỹ Hòa, Bình Minh);

4. Bùi Văn Bon (1965, ấp Hưng Mỹ 1, Mỹ Hòa, Bình Minh);

5. Nguyễn Văn Tùng (1963, ấp Mỹ Thới 1, Mỹ Hòa, Bình Minh);

6. Nguyễn Văn Xớt (1961 ấp Mỹ Hưng 1, Mỹ Hòa, Bình Minh);

7. Lê Minh Tấn (1985, ấp Mỹ Thới 1, Mỹ Hòa, Bình Minh);

8. Bùi Tấn Lộc (1976, Đông Hòa 1, Đông Thạnh, Bình Minh);

9. Nguyễn Văn Tạo (1972, ấp Thạnh An, Đông Thạnh, Bình Minh);

10. Nguyễn Văn Chính (1970, ấp Mỹ Khánh 1, Mỹ Hòa, Bình Minh);

11. Lê Văn Tươi (1962, ấp Mỹ Hưng, Mỹ Hòa, Bình Minh);

12. Nguyễn Văn Nhỏ (1974, Hòa Bình, Nguyễn Văn Thảnh, BM);

13. Huỳnh Văn Luật (1985, ấp Mỹ Hưng 2, Mỹ Hòa, Bình Minh);

14. Nguyễn Văn Thông (1971, Đông Thuận, Đồng Bình, Bình Minh);

15. Trần Ngọc Toản (1979, ấp Phù Lý 2, Đông Bình, Bình Minh);

16. Phạm Thanh Hùng (1973, ấp Mỹ Hương 2, Mỹ Hòa, Bình Minh);

17. Trương Văn Chọt (1974, ấp Mỹ Hương 1, Mỹ Hòa, Bình Minh);

18. Nguyễn Văn Hào (1960, ấp Mỹ Hương 2, Mỹ Hòa, Bình Minh);

19. Lê Văn Lai (1959, ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hòa, Bình Minh);

20. Lưu Thanh Điền (1991, ấp Mỹ Hương 1, Mỹ Hòa, Bình Minh);

21. Lưu Tấn Mãi (1988, ấp Mỹ Hương 1, Mỹ Hòa, Bình Minh);

22. Nguyễn Văn Bé (1952, ấp Mỹ Hương 1, Mỹ Hòa, Bình Minh);

23. Lưu Hoàng Phúc (1984, ấp Mỹ Hương 1, Mỹ Hòa, Bình Minh);

24. Nguyễn Văn Trang (1971, ấp Mỹ Hương 1, Mỹ Hòa, Bình Minh);

25. Đặng Văn Sóc (1976, ấp Phú Hữu Tây, Phú Thịnh, Tam Bình);

26. Dương Văn Khải (1980, ấp Mỹ Khánh 2, Mỹ Hòa, Bình Minh);

27. Lê Văn Thạnh (1964, ấp Thành Đức, Thành Lợi, Bình Minh);

28. Nguyễn Văn Mùa (1976, ấp Mỹ Khánh 1, Mỹ Hòa, Bình Minh);

29. Huỳnh Văn Thanh (1981, ấp Mỹ Hương 2, Mỹ Hòa, Bình Minh);

30. Đặng Văn Bảy (1973, ấp Mỹ Hòa, Nguyễn Văn Thảnh, Bình Minh);

31. Nguyễn Văn Sơn (xã Mỹ Hòa, Bình Minh);

32. Nguyễn Quốc Dũng (xã Mỹ Hòa, Bình Minh); Nơi khác:

33. Nguyễn Tấn Hồng (1973, số 843, phường Hưng Phú, Q. Cái Răng, TP Cần Thơ);

34. Nguyễn Hoàng Em (1977, ấp Đông Hiển, Đông Thuận, Cờ Đỏ (TP Cần Thơ);

35. Trần Quang Bình (1984, tổ 7, Trường Xuân, Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam);

36.Trương Quang Viễn (1974, Khánh Hồng, Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình);

37. Lê Hiến Chương (1982, Tịnh Bình, Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi);

38. Lê Văn Biên (1965, Đa Phước, An Phú, tỉnh An Giang);

39. Nguyễn Văn Tân (1983, Giao Hà, Giao Thủy, tỉnh Nam Định);

40. Ngô Thế Anh (1979, Tịnh Xá, Bình Lục, tỉnh Hà Nam);

41. Cù Văn Sơn (tỉnh Hà Nam);

42. Đỗ Đình Hưởng (1981, An Bình, Kiến Xương, tỉnh Thái Bình);

43. Lê Trạch Hòa (1988, Xuân Phong, Xuân Thọ; tỉnh Thanh Hóa);

44. Nguyễn Quế Vinh (Hà Nội);

45. Phạm Minh Quân (chưa rõ năm sinh, quê quán).