115 đoạn đường kiến nghị ngưng kinh doanh
(NLĐO)- Sau khi báo Người Lao Động có bài viết “Sẽ ngưng kinh doanh ở 115 đoạn đường”, rất nhiều bạn đọc muốn tìm hiểu rõ vị trí của các đoạn đường trên. Dưới đây là danh sách chi tiết.
Sở GTVT TPHCM vừa thống kê danh mục các vị trí, đoạn đường kiến nghị không tiếp tục cấp đăng ký kinh doanh các loại hình thương mại, dịch vụ tập trung đông người trong năm 2010, chủ yếu tập trung ở quận 1, 3, 10, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Gò Vấp…
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
CẢ HAI HƯỚNG LƯU THÔNG | |
|
|
|
Từ (số nhà) |
Đến (số nhà) |
|
I. QUẬN 1 | |||
|
1 |
Bùi Thị Xuân |
11A 77 |
Cống Quỳnh Giao lộ Cống Quỳnh |
|
2 |
Tôn Thất Tùng |
30 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
|
3 |
Cống Quỳnh |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Nguyễn Cư Trinh |
|
4 |
Bùi Viện |
234 |
Giao lộ Cống Quỳnh |
|
5 |
Phạm Viết Chánh |
112 |
Giao lộ Cống Quỳnh |
|
6 |
Nguyễn Văn Giai |
Đinh Tiên Hoàng |
Mai Thị Lựu |
|
7 |
Mai Thị Lựu |
Nguyễn Văn Giai |
Điện Biên Phủ |
|
8 |
Nguyễn Huy Tự |
Đinh Tiên Hoàng |
Nguyễn Văn Giai |
|
9 |
Thái Văn Lung |
Nguyễn Siêu |
Cao Bá Quát |
|
10 |
Nguyễn Siêu |
Thi Sách |
Thái Văn Lung |
|
11 |
Nguyễn Thái Học |
83 |
Phạm Ngũ Lão |
|
12 |
Trần Hưng Đạo |
30 |
Ký Con |
|
13 |
Trần Quang Khải |
153 225 |
129 Giao lộ Hai Bà Trưng |
|
14 |
Trần Khắc Chân |
21 |
Giao lộ Trần Quang Khải |
|
15 |
Nguyễn Phi Khanh |
124 |
Giao lộ Trần Quang Khải |
|
16 |
Nguyễn Trãi |
260 |
217 |
|
17 |
Phạm Ngũ Lão |
371 |
Giao lộ Nguyễn Trãi |
|
18 |
Cách Mạng Tháng Tám |
Bùi Thị Xuân |
Nguyễn Thị Minh Khai |
|
19 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
214 446 |
296 466 |
|
20 |
Điện Biên Phủ |
Phạm Ngọc Thạch |
169 |
|
21 |
Hai Bà Trưng |
178 421 243 |
227 470 236 |
|
II QUẬN 3 | |||
|
1 |
Cách Mạng Tháng Tám |
Nguyễn Thị Minh Khai Vòng xoay Dân Chủ 547 Trường Sơn |
Ngô Thời Nhiệm Hòa Hưng 480 Bắc Hải |
|
2 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
214 |
296 |
|
3 |
|
169 |
206 |
|
4 |
Lý Chính Thắng |
41 |
Giao lộ Hai Bà Trưng |
|
5 |
Cao Thắng |
11B |
Giao lộ Nguyễn Thị Minh Khai |
|
6 |
Võ Thị Sáu |
96 |
148 |
|
7 |
Hai Bà Trưng |
243 178 421 |
236 227 470 |
|
8 |
Điện Biên Phủ |
Phạm Ngọc Thạch 215 |
169 514 |
|
9 |
Rạch Bùng Binh |
Nguyễn Thông |
Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám |
|
10 |
Nguyễn Đình Chiểu |
280 |
324 |
|
11 |
Võ Văn Tần |
150 |
200 |
|
12 |
Trần Văn Đang |
Đường sắt |
Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám |
|
III. QUẬN 4 | |||
|
1 |
Hoàng Diệu |
Khánh Hội |
Vĩnh Khánh |
|
2 |
Dốc cầu Ông Lãnh |
Bến Vân Đồn |
Giao lộ Hoàng Diệu |
|
IV. QUẬN 10 | |||
|
1 |
Điện Biên Phủ |
215 |
514 |
|
2 |
Cách Mạng Tháng Tám |
Vòng xoay Dân chủ 547 Bắc Hải |
Hòa Hưng 480 Trường Sơn |
|
3 |
Nguyễn Tri Phương |
Bà Hạt Hòa Hảo |
Giao lộ Ba Tháng Hai Vòng xoay Ngã 6 |
|
4 |
Ba Tháng Hai |
434 47 185 Nguyễn Kim |
Nguyễn Tiểu La 125 Sư Vạn Hạnh Giao lộ Lý Thường Kiệt |
|
5 |
Cao Thắng |
198 |
Điện Biên Phủ |
|
6 |
Bắc Hải |
66 |
Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám |
|
7 |
Hòa Hưng |
44 |
Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám |
|
8 |
Tô Hiến Thành |
102 Thành Thái Đồng Nai |
Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám Sư Vạn Hạnh 210A |
|
9 |
Đồng Nai |
Tam Đảo |
Giao lộ Tô Hiến Thành |
|
10 |
Sư Vạn Hạnh |
155 |
Giao lộ Tô Hiến Thành |
|
11 |
Thành Thái |
11 |
Ba Tháng Hai |
|
12 |
Cư xá Đồng Tiến |
A2 Bis |
Giao lộ Thành Thái |
|
13 |
Nguyễn Chí Thanh |
Nguyễn Duy Dương |
Vòng xoay Ngã 6 |
|
14 |
Ngô Gia Tự |
Nguyễn Duy Dương |
Vòng xoay Ngã 6 |
|
15 |
Lê Hồng Phong |
700 |
Vòng xoay Ngã 7 |
|
16 |
Lý Thường Kiệt |
200 |
Vĩnh Viễn |
|
295 |
Thành Thái | ||
|
17 |
Thành Thái |
02 Bắc Hải (nối dài) |
Giao lộ Lý Thường Kiệt |
|
V. QUẬN 11 | |||
|
1 |
Lạc Long Quân |
499 – P5 – Q11 |
664 – P9 – Q.Tân Bình |
|
2 |
Âu Cơ |
229 – P5 – Q11 |
305 – P.Phú Trung – Q.Tân Phú |
|
3 |
Bình Thới |
240A – P10 |
153 – P11 |
|
4 |
Lãnh Binh Thăng |
329 – P9 |
Giao lộ Bình Thới |
|
5 |
Ông Ích Khiêm |
31 – P10 |
Giao lộ Bình Thới |
|
6 |
Lê Đại Hành |
Vĩnh Viễn |
Công chúa Ngọc Hân |
|
7 |
Ba Tháng Hai |
Lý |
Công chúa Ngọc Hân |
|
VI. QUẬN 12 | |||
|
1 |
Hà Huy Giáp |
Cầu An Lộc |
Cầu vượt Ga |
|
2 |
Tô Ký |
Nguyễn Anh Thủ |
Đông Bắc |
|
3 |
Lê Văn Khương |
Quốc lộ 1A |
Cầu Dừa |
|
4 |
Nguyễn Văn Quả |
Quốc lộ 1A |
Trường Chinh |
|
5 |
Nguyễn Văn Thủ |
Lê Văn Khương |
Tô Ký |
|
VII. QUẬN BÌNH THẠNH | |||
|
1 |
Xô Viết Nghệ Tĩnh |
119 – P17 |
330 – P25 |
|
627 – P26 |
498 – P25` | ||
|
2 |
Điện Biên Phủ |
59A – P21 |
402 – P17 |
|
3 |
Nguyễn Xí |
43 – P26 |
Ngã Năm Đài Liệt Sĩ |
|
4 |
Ung Văn Khiêm |
143/3A – P25 |
Ngã Năm Đài Liệt Sĩ |
|
5 |
Quốc lộ 13 |
76 – P26 |
Ngã Năm Đài Liệt Sĩ |
|
6 |
Đinh Bộ Lĩnh |
25 – P24 |
01 – P15 |
|
7 |
Bạch Đằng |
324 – P14 |
Giao lộ Lê Quang Định |
|
01 – P24 |
84 – P24 | ||
|
8 |
Lê Quang Định |
38 – P14 |
Giao lộ Bạch Đằng |
|
296 – P14 |
139B – P14 | ||
|
9 |
Phan Đăng Lưu |
02 – P14 |
Giao lộ Lê Quang Định |
|
11B – P3 |
01 – P3 | ||
|
10 |
Nơ Trang Long |
124 – P14 |
27 – P7 |
|
28 – P14 |
Giao lộ Phan Đăng Lưu | ||
|
176 – P12 |
| ||
|
11 |
Phan Văn Trị |
233 – P11 |
140 – P12 |
|
12 |
|
400 – P11 |
Ngã Năm Bình Hòa |
|
VIII. QUẬN PHÚ NHUẬN | |||
|
1 |
Phùng Văn Cung |
106 – P7 |
Giao lộ Phan Đăng Lưu |
|
2 |
Thích Quảng Đức |
3/24 – P3 |
Giao lộ Phan Đăng Lưu |
|
3 |
Phan Đăng Lưu |
88 – P5 |
139D – P2 |
|
186 – P3 |
Ngã tư Phú Nhuận | ||
|
112 – P3 |
161 – P1 | ||
|
4 |
Phan Xích Long |
29 – P3 |
5 – P2 |
|
5 |
Nguyễn Kiệm |
388 – P3 |
Ngã tư Phú Nhuận |
|
6 |
Phan Đình Phùng |
324B – P1 |
Ngã tư Phú Nhuận |
|
7 |
Hoàng Văn Thụ |
51 – P15 |
Ngã tư Phú Nhuận |
|
194 – P9 |
205 – P8 | ||
|
62 – P9 |
117 – P18 | ||
|
8 |
Đỗ Tấn Phong |
25 – P9 |
Giao lộ Hoàng Văn Thụ |
|
9 |
Trần Huy Liệu |
176 – P15 |
Giao lộ Hoàng Văn Thụ |
|
10 |
Trương Quốc Dung |
5A – P8 |
Giao lộ Hoàng Văn Thụ |
|
11 |
Lê Văn Sỹ |
106 – P11 |
181 – P14 |
|
12 |
Trần Hữu Trang |
124A – P10 |
Giao lộ Lê Văn Sỹ |
|
13 |
Huỳnh Văn Bánh |
461 – P13 |
413A – P11 |
|
IX. QUẬN GÒ VẤP | |||
|
1 |
Quang Trung |
34 – P10 |
Ngã sáu Gò Vấp |
|
2/6A – P11 |
6/1 – P10 | ||
|
12A – P8 |
52/7A – P11 | ||
|
903 – P14 |
51/1K – P8 | ||
|
2 |
Nguyễn Kiệm |
922 – P3 |
Ngã sáu Gò Vấp |
|
3 |
Phạm Ngũ Lão |
35 – P7 |
Ngã sáu Gò Vấp |
|
4 |
Nguyễn Oanh |
15 – P10 |
Ngã sáu Gò Vấp |
|
5 |
Nguyễn Văn Nghi |
390 – P7 |
Ngã sáu Gò Vấp |
|
6 |
Trần Thị Nghĩ |
22 – P7 |
Ngã sáu Gò Vấp |
|
7 |
Thống Nhất |
1/1B – P11 |
31/10 – P10 |
|
6 – P10 |
32/2D – P11 | ||
|
8 |
Lê Văn Thọ |
52/3C – P8 |
Giao lộ Quang Trung |
|
1/4H – P13 |
Giao lộ Lê Đức Thọ | ||
|
9 |
Phan Huy Ích |
9/55A-P12 |
Giao lộ Quang Trung |
|
10 |
Phạm Văn Chiêu |
61/5A-P12 22/1B-P16 |
Giao lộ Quang Trung 54/11-P13 |
|
11 |
Lê Đức Thọ |
101/1074A-P13 110/1182F-P13 |
1104-P13 1139-P13 |
|
12 |
Phan Văn Trị |
60-P10 |
Giao lộ Thống Nhất |
|
X. QUẬN TÂN BÌNH | |||
|
1. |
Trường Chinh |
133 - P12 1/3 - P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú |
97 - P12 531 |
|
2 |
Cộng Hòa |
43 - P4 662 - P15 |
Nguyễn Thái Bình Trường Chinh |
|
3 |
Út Tịch |
Nguyễn Thái Bình |
Cộng Hòa |
|
4 |
Tân Kỳ Tân Quý |
09 - P15 |
48 – P.Tây Thạnh, Tân Phú |
|
5 |
Âu Cơ |
Trường Chinh |
985 |
|
6 |
Trần Mai Ninh |
Trường Chinh |
20 |
|
XI. QUẬN THỦ ĐỨC | |||
|
1 |
Quốc lộ 13 (khu vực ngã tư Bình Triệu) |
Cách ngã tư Bình Triệu 50 m |
Cách ngã tư Bình Triệu 50 m |
|
2 |
Tô Ngọc Vân (khu vực chợ Tam Hà) |
Cách ngã tư chợ Tam Hà 50m |
Cách ngã tư chợ Tam Hà 50m |
|
3 |
Tỉnh lộ 43 (khu vực ngã tư Gò Dưa) |
Cách ngã tư Gò Dưa 50 m |
Cách ngã tư Gò Dưa 50 m |
|
4 |
Tỉnh lộ 43 (khu vực ngã ba Bình Chiểu) |
Cách ngã ba Bình Chiểu 50m |
Cách ngã ba Bình Chiểu 50m |
|
XII. HUYỆN HÓC MÔN | |||
|
1 |
Phan Văn Hớn |
Quốc lộ 1A |
Dương Công Khi |
|
2 |
Nguyễn Văn Thủ |
Tô Ký |
Quốc lộ 22 |
|
3 |
Đặng Thúc Vinh |
Quang Trung |
Lê Văn Khương |