Trường ĐH Sư phạm kĩ thuật Vinh
|
Ngành tuyển |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Hệ Đại học |
|||
|
Tin học ứng dụng |
101 |
A |
16,5 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện |
102 |
A |
16,5 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
103 |
A |
16,5 |
|
Công nghệ chế tạo máy |
104 |
A |
16,5 |
|
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
105 |
A |
16,5 |
|
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
106 |
A |
16,5 |
|
Hệ Cao đẳng |
|||
|
Tin học |
C65 |
A |
12,0 |
|
Kỹ thuật điện |
C66 |
A |
12,0 |
|
Điện tử |
C67 |
A |
12,0 |
|
Cơ khí chế tạo máy |
C68 |
A |
12,0 |
|
Cơ khí động lực |
C69 |
A |
12,0 |
|
Kỹ thuật công nghiệp |
C70 |
A |
12,0 |
Trường ĐH
Điểm thi khối V: điểm môn vẽ nhân hệ số phải đạt từ 10 trở lên; tổng điểm hai môn Toán và Lý phải đạt từ 4 điểm trở lên. Trường xét tuyển NV3 ở tất cả các ngành với mức điểm sàn xét tuyển bằng điểm chuẩn NV2.
|
Ngành tuyển |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm xét NV3 |
|
Kiến trúc công trình |
101 |
V |
16,0 |
16,0 |
|
Công nghệ thông tin |
105 |
A |
15,0 |
15,0 |
|
D1 |
13,0 |
13,0 |
||
|
Tài chính - Ngân hàng |
401 |
A |
15,0 |
15,0 |
|
Quản trị kinh doanh |
402 |
A |
15,0 |
15,0 |
|
D1 |
13,0 |
13,0 |
||
|
Kế toán |
404 |
A |
15,0 |
15,0 |
|
D1 |
13,0 |
13,0 |
||
|
Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13,0 |
13,0 |
|
Tiếng Trung |
704 |
D1 |
13,0 |
13,0 |
|
Việt |
705 |
D1 |
13,0 |
13,0 |
Bình luận (0)