|
Tên ngành học |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm xét tuyển NV3 |
|
Hệ Đại học |
||
|
- Tin học ứng dụng
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng
- Quản trị kinh doanh
- Kinh tế nông nghiệp
- Kế toán
- Tài chính ngân hàng
|
A: 15,0 -
D1: 13,0
A: 15,0 -
D1: 13,0
A: 15,0 -
D1: 13,0
A; 15,0 -
B: 15,0
A: 15,0 -
D1: 13,0
A; 15,0
D1: 13,0 |
50 CT khối A: 15 điểm
50 CT khối A: 15 điểm |
|
Hệ Cao đẳng |
||
|
- Tin học ứng dụng
- Quản trị kinh doanh
- Tài chính- ngân hàng
- Kế toán
|
A: 13,0 -
D1: 10,0
A: 13,0 -
D1: 10,0
A: 13,0 -
D1: 10,0
A: 13,0 -
D1: 10,0 |
|
Bình luận (0)