Điểm chuẩn Trường ĐH Tôn Đức Thắng

Tin mới

12/08/2014 10:23

(NLĐO) – Ngày 12-8, Trường ĐH Tôn Đức Thắng công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 và thông tin xét tuyển nguyện vọng bổ sung.

Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Tôn Đức Thắng thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 và thông tin xét tuyển bổ sung (NV2) ĐH-CĐ hệ chính quy năm 2014 như sau:

ĐH chính quy:

 

STT

 

 

Mã ngành

 

 

Tên ngành

 

 

Điểm 

trúng tuyển 

NV1

 

 

Điểm 

xét tuyển NV2

 

 

Ghi chú

 

 

1

 

 

D340101

 

 

Quản trị kinh doanh

(gồm có 3 chuyên ngành)

 

 

18 A,A1  

19 D1

 

 

 

 

Thí sinh đạt điểm trúng tuyển của ngành Quản trị kinh doanh (18A,A1,19D1) nhưng chưa trúng tuyển vào chuyên ngành đã đăng ký, sẽ được chuyển sang các chuyên ngành còn lại, tương ứng với số điểm theo từng khối.

 

 

Chuyên ngành quản trị kinh doanh

 

 

18 A  

19 A1,D1

 

 

Không tuyển

 

 

Chuyên ngành kinh doanh quốc tế

 

 

19 A,A1 

20 D1

 

 

Không tuyển

 

 

Chuyên ngành quản trị khách sạn

 

 

18 A,A1  

19 D1

 

 

Không tuyển

 

 

2

 

 

D340201

 

 

Tài chính ngân hàng

 

 

17 A,A1,D1

 

 

18 A,A1,D1

 

 

 

 

3

 

 

D340301

 

 

Kế toán

 

 

18 A,A1,D1

 

 

Không tuyển

 

 

 

 

4

 

 

D340408

 

 

Quan hệ lao động

 

 

16 A,A1,D1

 

 

17 A,A1,D1

 

 

 

 

5

 

 

D380101

 

 

Luật

 

 

Chưa tuyển

 

 

17 A,A1,D1

18 C

 

 

Ngành mới

 

 

6

 

 

D480101

 

 

Khoa học máy tính

 

 

16 A,A1

17 D1

 

 

19 A,A1 

20 D1

 

 

 

 

7

 

 

D460112

 

 

Toán ứng dụng

 

 

16 A,A1

 

 

17 A,A1

 

 

 

 

8

 

 

D460201

 

 

Thống kê

 

 

16 A,A1

 

 

17 A,A1

 

 

 

 

9

 

 

D520201

 

 

Kỹ thuật điện, điện tử

 

 

16 A,A1

 

 

18 A,A1

 

 

 

 

10

 

 

D520207

 

 

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

 

16 A,A1

 

 

18 A,A1

 

 

 

 

11

 

 

D520216

 

 

Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá

 

 

16 A,A1

 

 

18 A,A1

 

 

 

 

12

 

 

D850201

 

 

Bảo hộ lao động

 

 

16 A,B

 

 

18 A,B

 

 

 

 

13

 

 

D580201

 

 

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

17 A,A1

 

 

19 A,A1

 

 

 

 

14

 

 

D580205

 

 

Kỹ thuật xây dựng công trình

giao thông

 

 

16 A,A1

 

 

17 A,A1

 

 

 

 

15

 

 

D580105

 

 

Quy hoạch vùng & đô thị

 

 

16 A,A1,V

 

 

18 A,A1,V1

 

 

Khối V1: chỉ nhận xét tuyển thí sinh thi tại Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh

 

 

16

 

 

D580102

 

 

Kiến trúc

 

 

17 V

 

 

20 V1

 

 

17

 

 

D510406

 

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường Chuyên ngành Cấp thoát nước & môi trường nước

 

 

16 A

17 B

 

 

Không tuyển

 

 

 

 

18

 

 

D520301

 

 

Kỹ thuật hóa học

 

 

16 A 

18 B

 

 

18 A

20 B

 

 

 

 

19

 

 

D440301

 

 

Khoa học môi trường

 

 

16 

17 B

 

 

Không tuyển

 

 

 

 

20

 

 

D420201

 

 

Công nghệ sinh học

 

 

16 A

19 B

 

 

Không tuyển

 

 

 

 

21

 

 

D220201

 

 

Ngôn ngữ Anh

 

 

18 D1

 

 

Không tuyển

 

 

 

 

22

 

 

D220204

 

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

(gồm có 2 chuyên ngành)

 

 

16 D1, D4

 

 

 

 

Thí sinh đạt điểm trúng tuyển của ngành Ngôn ngữ Trung Quốc 

(16 D1,D4) nhưng chưa trúng tuyển vào chuyên ngành đã đăng ký, sẽ được chuyển vào chuyên ngành còn lại.

 

 

Chuyên ngành Tiếng Trung

 

 

16 D1, D4

 

 

16 D1,D4

 

 

Chuyên ngành Trung – Anh

 

 

17 D1, D4

 

 

17 D1,D4

 

 

23

 

 

D310301

 

 

Xã hội học

 

 

16 A,A1,D1 

17 C

 

 

17 A,A1,D1

18 C

 

 

 

 

24

 

 

D760101

 

 

Công tác xã hội

 

 

16 A,A1,D1

17 C

 

 

16 A,A1,D1 17 C

 

 

Ngành mới

 

 

25

 

 

D220113

 

 

Việt Nam học

Chuyên ngành hướng dẫn du lịch

 

 

16 A,A1,D1

17 C

 

 

18 A,A1,D1 19 C

 

 

 

 

26

 

 

D210402

 

 

Thiết kế công nghiệp

 

 

17 H

 

 

17 H1

 

 

Môn năng khiếu ≥ 5,0

Khối H1: chỉ nhận xét tuyển thí sinh thi tại Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh.

 

 

27

 

 

D210403

 

 

Thiết kế đồ họa

 

 

17 H

 

 

Không tuyển

 

 

Môn năng khiếu ≥ 5,0

 

 

28

 

 

D210404

 

 

Thiết kế thời trang

 

 

17 H

 

 

Không tuyển

 

 

29

 

 

D210405

 

 

Thiết kế nội thất

 

 

17 H

 

 

Không tuyển

 

 

30

 

 

D220343

 

 

Quản lý thể dục thể thao

 

 

16 T,A1,D1

 

 

16 T,A1,D1

 

 

 

Cao đẳng chính quy:

 

 

Stt

 

 

Mã ngành

 

 

Tên ngành

 

 

Điểm 

trúng tuyển

NV1

 

 

Điểm 

xét tuyển 

NV2

 

 

1

 

 

C480202

 

 

Tin học ứng dụng

 

 

12 A, A1, D1

 

 

12 A, A1, D1

 

 

2

 

 

C510301

 

 

Công  nghệ kỹ thuật  điện-điện tử

 

 

12 A,A1

 

 

12 A,A1

 

 

3

 

 

C510302

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử -  truyền thông

 

 

12 A,A1

 

 

Không tuyển

 

 

4

 

 

C510102

 

 

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

12 A, A1

 

 

12 A, A1

 

 

5

 

 

C340301

 

 

Kế toán

 

 

12 A, A1, D1

 

 

12 A, A1, D1

 

 

6

 

 

C340101

 

 

Quản trị kinh doanh

 

 

12 A, A1, D1

 

 

12 A, A1, D1

 

 

7

 

 

C340201

 

 

Tài chính ngân hàng

 

 

12 A, A1, D1

 

 

12 A, A1, D1

 

 

8

 

 

C220201

 

 

Tiếng Anh

 

 

12 D1

 

 

12 D1

 

 

G. Thùy
Bình luận

Đăng nhập với tài khoản:

Đăng nhập để ý kiến của bạn xuất bản nhanh hơn
 
 
Hoặc nhập thông tin của bạn

Mới nhất Hay nhất