Điểm chuẩn ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

Hệ Đại học:

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

Kỹ thuật điện - điện tử

A

20,5

Điện công nghiệp

A

18,0

Cơ khí chế tạo máy

A

20,0

Kỹ thuật công nghiệp

A

15,5

Cơ điện tử

A

20,0

Công nghệ tự động

A

18,0

Cơ tin kỹ thuật

A

15,5

Thiết kế máy

A

15,5

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

A

18,5

Kỹ thuật nhiệt - Điện lạnh

A

16,0

Kỹ thuật In

A

15,5

Công nghệ thông tin

A

20,5

Công nghệ may

A

15,5

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

A

19,0

Công nghệ môi trường

A

15,5

Công nghệ Điện tử viễn thông

A

20,0

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

A

15,5

Công nghệ điện tự động

A

15,5

Quản lý công nghiệp

A

16,0

Công nghệ thực phẩm

A

19,5

Kế toán

A

15,5

Kỹ thuật nữ công

A

15,5

Thiết kế thời trang

V

23,0

Tiếng Anh

D1

20,0

Hệ Cao đẳng:

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

Kỹ thuật điện - điện tử

A

12,0

Điện công nghiệp

A

12,0

Cơ khí chế tạo máy

A

12,0

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

A

12,0

Công nghệ may

A

12,0

* Trường cũng xét tuyển NV2:

Hệ Đại học:

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

Chỉ tiêu

Kỹ thuật công nghiệp

A

17,5

50

Cơ tin kỹ thuật

A

17,5

50

Thiết kế máy

A

17,5

50

Kỹ thuật In

A

17,5

50

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

A

17,5

40

Công nghệ điện tự động

A

17,5

50

Kế toán

A

17,5

70

Kỹ thuật nữ công

A

16,5

30

Tiếng Anh

D1

22,0

60

Hệ Cao đẳng:

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

Chỉ tiêu

Kỹ thuật điện - điện tử

A

14,0

60

Điện công nghiệp

A

14,0

60

Cơ khí chế tạo máy

A

14,0

60

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

A

14,0

60

Công nghệ may

A

14,0

60

Xem điểm thi tại đây