Nhiều ngành ĐH Sư phạm TP.HCM tỉ lệ chọi bằng 1
Ông Ngô Đức Tuấn, Trưởng phòng đào tạo Trường ĐH Luật TP.HCM cho biết, việc các báo tính tỉ lệ "chọi" dựa trên số lượng thí sinh đăng ký dự thi/số chỉ tiêu chỉ mang tính tham khảo, chưa phải là tỉ lệ chọi cuối cùng và chính xác, cũng như không phản ánh được chất lượng của trường ĐH.
|
Ngành |
Chỉ tiêu |
ĐKDT |
Tỉ lệ "chọi" |
|
1.700 |
12.081 |
1/7,1 | |
|
Luật thương mại |
2.312 |
||
|
Luật dân sự |
3.368 |
||
|
Luật hình sự |
2.128 |
||
|
Luật hành chính |
1.444 |
||
|
Luật quốc tế |
1.496 |
||
|
Quản trị kinh doanh |
1.333 |
||
|
Ngành |
Chỉ tiêu |
ĐKDT |
Tỉ lệ "chọi" |
|
1.700 |
12.081 |
1/7,1 | |
|
Luật thương mại |
2.312 |
||
|
Luật dân sự |
3.368 |
||
|
Luật hình sự |
2.128 |
||
|
Luật hành chính |
1.444 |
||
|
Luật quốc tế |
1.496 |
||
|
Quản trị kinh doanh |
1.333 |
|
Ngành |
Chỉ tiêu |
ĐKDT |
Tỉ lệ "chọi" |
|
SPToán học |
150 |
1377 |
1/9,18 |
|
SP Tin học |
100 |
257 |
1/2,57 |
|
SP Vật lý |
120 |
863 |
1/7,19 |
|
SP Hóa |
120 |
994 |
1/8,3 |
|
SP Sinh |
100 |
1082 |
1/10,8 |
|
SP Ngữ văn |
150 |
1365 |
1/9 |
|
SP Lịch sử |
120 |
527 |
1/4,4 |
|
SP Địa lý |
120 |
766 |
1/6,4 |
|
GD Chính trị |
100 |
122 |
1/1,2 |
|
Sử -GDQP |
60 |
72 |
1/1,2 |
|
QLGD |
60 |
275 |
1/4,6 |
|
SP tiếng Anh |
120 |
940 |
1/7,8 |
|
SP song ngữ Nga-Anh |
40 |
24 |
1/0,6 |
|
SP tiếng Pháp |
40 |
37 |
1/0,9 |
|
SP tiếng Trung Quốc |
40 |
45 |
1/1,1 |
|
GD Tiểu học |
130 |
3260 |
1/25 |
|
GD Mầm non |
130 |
1302 |
1/10 |
|
GDThể chất |
130 |
442 |
1/3,4 |
|
GD Đặc biệt |
40 |
82 |
1/2 |
|
CNthông tin |
150 |
207 |
1/1,4 |
|
Vật lý học |
110 |
84 |
1/0,8 |
|
Hóa học |
120 |
387 |
1/3,2 |
|
Văn học |
50 |
98 |
1/0,98 |
|
Việt Nam học |
60 |
164 |
1/2,7 |
|
Quốc tế học |
60 |
262 |
1/4,4 |
|
Tâm lý học |
40 |
261 |
1/6,5 |
|
Ngôn ngữ Anh |
140 |
549 |
1/3,9 |
|
Ngôn ngữ Nga |
50 |
8 |
1/0,2 |
|
Ngôn ngữ Pháp |
50 |
54 |
1/1,1 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
110 |
93 |
1/0,9 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
60 |
108 |
1/2,7 |