Điểm chuẩn NV 2 vào Trường ĐH Nông Lâm TP HCM

Tin mới

11/09/2013 15:58

(NLĐO) - Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Nông Lâm TP HCM chiều 11-9 đã thông báo điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng bổ sung (NV2) năm 2013 vào trường này.

Điểm chuẩn các ngành cụ thể như sau:
 
STT
Tên trường – Ngành học
Mã ngành
Điểm chuẩn
 
(1)
(2)
A
A1
B
D1
 
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP HCM
 
 
 
 
 
 
* Các ngành đào tạo ĐH:
 
 
 
 
 
1
Chăn nuôi
D620105
15.0
15.0
16.0
 
2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
D510201
16.5
16.5
 
 
3
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D510203
17.5
17.5
 
 
4
Công nghệ kỹ thuật ô tô
D510205
18.0
18.0
 
 
5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
D510206
15.0
15.0
 
 
6
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D520216
17.0
17.0
 
 
7
Công nghệ thông tin
D480201
18.0
18.0
 
20.0
8
Kinh doanh nông nghiệp
D620114
15.0
15.0
 
15.0
9
Phát triển nông thôn
D620116
15.0
15.0
 
15.0
10
Kinh tế
D310101
16.5
16.5
 
16.5
11
Quản trị kinh doanh
D340101
18.0
18.0
 
18.0
12
Công nghệ chế biến lâm sản
D540301
15.0
15.0
16.0
 
13
Lâm nghiệp
D620201
15.0
15.0
16.0
 
14
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
D140215
15.0
15.0
16.0
 
15
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
D620113
15.0
15.0
16.0
 
16
Bản đồ học
D310501
15.0
15.0
 
15.0
17
Nuôi trồng thủy sản
D620301
15.5
15.5
16.5
 
 
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN
 
 
 
 
 
18
Công nghệ thực phẩm
 
17.0
17.0
20.0
 
19
Thú y
 
17.0
17.0
20.0
 
 
* Các ngành đào tạo cao đẳng:
 
 
 
 
 
1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
C510201
11.0
11.0
 
 
2
Công nghệ thông tin
C480201
11.5
12.5
 
13.0
3
Kế toán
C340301
12.5
12.5
12.5
 
4
Quản lí đất đai
C850103
12.5
12.5
 
12.5
5
Nuôi trồng thủy sản
C620301
 
 
12.5
 
 
PHÂN HIỆU TẠI GIA LAI
Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Gia Lai, Tây Nguyên và các tỉnh miền Trung
1
Nông học
D620109
13.0
13.0
14.0
 
2
Lâm nghiệp
D620201
13.0
13.0
14.0
 
3
Kế toán
D340301
13.0
13.0
 
13.5
4
Quản lí đất đai
D850103
13.0
13.0
 
13.5
5
Quản lí tài nguyên và môi trường
D850101
13.0
13.0
14.0
 
6
Công nghệ thực phẩm
D540101
13.0
13.0
14.0
 
7
Thú y
D640101
13.0
13.0
14.0
 
 
PHÂN HIỆU TẠI NINH THUẬN
Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Ninh Thuận, các tỉnh miền Trung, Tây Nguyên
1
Kinh tế
D620109
13.0
13.0
 
13.5
2
Quản trị kinh doanh
D620201
13.0
13.0
 
13.5
3
Kế toán
D340301
13.0
13.0
 
13.5
4
Quản lí tài nguyên và môi trường
D850101
13.0
13.0
14.0
 
 
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT VỚI ĐH NEWCASTLE, ÚC
 
1
Kinh doanh
 
15.0
15.0
 
15.0
2
Thương mại
 
15.0
15.0
 
15.0
3
Khoa học và quản lí môi trường
 
15.0
15.0
16.0
 
4
Công nghệ thông tin
 
15.0
15.0
 
15.0
5
Công nghệ sinh học
 
15.0
15.0
16.0
 
 
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT VỚI ĐH KHOA HỌC ỨNG DỤNG VAN HALL LARENSTEIN, HÀ LAN
 
1
Công nghệ sản xuất rau hoa quả và tiếp thị quốc tế
 
15.0
15.0
16.0
15.0
2
Thương mại và kinh doanh nông nghiệp
 
15.0
15.0
16.0
15.0

Điểm chuẩn áp dụng cho thí sinh thuộc nhóm đối tượng  khu vực 3. Điểm chênh lệch giữa các nhóm đối tượng ưu tiên liền kề nhau là 1. Điểm chênh lệch giữa các khu vực liền kề nhau là 0,5.

T.Vinh
Bình luận

Đăng nhập với tài khoản:

Đăng nhập để ý kiến của bạn xuất bản nhanh hơn
 
 
Hoặc nhập thông tin của bạn

Mới nhất Hay nhất