Ban thường vụ LĐLĐ TPHCM, Ban Liên lạc cán bộ Công vận - Công đoàn hưu trí TPHCM trân trọng kính mời quý thân nhân gia đình liệt sĩ cán bộ Công vận - Công đoàn TP về dự họp mặt truyền thống.
Mặc dù đã thực hiện nhiều biện pháp nhưng đến nay vẫn chưa xác minh đầy đủ thân nhân gia đình liệt sĩ cán bộ công vận - công đoàn TP, Ban Thường vụ LĐLĐ TPHCM rất mong quý thân nhân hoặc các tổ chức, cá nhân có biết thông tin về những gia đình liệt sĩ cán bộ Công vận - Công đoàn TP xin cung cấp với bà Lê Thị Diễm Ngân, Phó Ban Tổ chức LĐLĐ TPHCM, số điện thoại: 08.38290846.

 
Mời quý thân nhân gia đình liệt sĩ cán bộ công vận - công đoàn TP xem danh sách liệt sĩ Công vận - Công đoàn:

 

Liệt sĩ kháng chiến chống Pháp

1- LS LÝ CẨN (em Lý Cúc  61A P.5, Q.1 29-10-1945)

2- LS NGUYỄN VĂN PHÚ (vợ Nguyễn Thị Vạn 27/2 Trần Khắc Chân, P.2, Q.1  23-9-1945)

3- LS ĐÀO TRỌNG MẪN (Ba Châu) 145 Hàm Nghi, P.18, Q.1 16-7-1947

4- LS ĐINH QUANG DƯƠNG (vợ tên Giòn  129/186 Bến Vân Đồn, Q.4  1948)

5- LS PHẠM VĂN SÓNG (mẹ Đinh Thị Nghe 129/138/108 Bến Vân Đồn, P.6, Q.4 1947)

6- LS NGUYỄN VĂN KIM (vợ Nguyễn Thị Nhờ, con Nguyễn Quốc Việt 129F/180/90A Bến Vân Đồn, Q.4 11-6-1952)

7- LS ĐINH QUANG MÂN (cô Đinh Thị Ý 138/94 Bến Vân Đồn, P.6, Q.4   1947)

8- LS PHAN VĂN ĐỒNG (vợ Nguyễn Thị Nguyên 222/4 Bến Vân Đồn, P.10, Q.4 29-8-1951)

9- LS BÙI XUÂN THỚI (chị Bùi Thị Mỹ 129F/138/142 Bến Vân Đồn, Q.4  14-1-1947)

10- LS BÙI VĂN BÓT (chị Bùi Thị Mỹ 129F/138/142 Bến Vân Đồn, Q.4 14-1-1947)

11-  LS TRẦN VĂN CHUYỂN (chị Trần Thị Nhân 78/52 Đỗ Thành Nhân,  P.9, Q.4  9 -1947)

12- LS PHAN VĂN THANH (anh Phan Văn Được Lô 34 L chung cư Minh Mạng, Q.10  1947)

13- LS VŨ HẢO (vợ Vũ Thị Là 22 phường 13, Q.11  11-12-1949)

14- LS VÕ KHU (mẹ Phạm Thị Diệu 98/5 Tái Thiết, Bảy Hiền, Q.Tân Bình 5-1947)

15- LS NGUYỄN VĂN MINH (anh Nguyễn Cơ 164 Hồ Tấn Đức (Bảy Hiền) Q.Tân Bình  5-1957)

16- LS ĐÔN VĂN BẦY (vợ Võ Thị Tây 156/1 P.26 Q.Bình Thạnh 21-1-1946)

17- LS VÕ VĂN LÝ  (chị Võ Thị Chép 353/21 Lê Quang Định, Q.Bình Thạnh 15-7-1951)

18- LS TRẦN VĂN TRI  (anh Trần Văn Yết 74 Bùi Hữu Nghĩa, P.12, Q.Bình Thạnh 15-7-1951)

19- LS NGUYỄN VĂN TIẾN (vợ Đặng Thi Công 21/44 Phan Đưng Lưu, P.17, Q. Phú Nhuận 12-1951)

20- LS NGUYỄN VĂN HỢP (237 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Q.Phú Nhuận 2-1948)

21- LS TƯ NAM (Lê Khánh) (con Nguyễn Văn Thọ 207/12 đường Nguyễn Trọng Tuyển, P.8, Phú Nhuận, địa chỉ mới tổ 43, P.3, Q.Gò Vấp 1966)

22- LS LÊ VĂN HÓA (cha Lê Văn Tỳ 24/4 Thiên Lộ Dương, P.1 Q.Gò Vấp 15-4-1950)

23- LS LÊ HANH  (57/3 Quốc lộ 1, thị trấn Hóc Môn H.Hóc Môn 26-10-1947)

24- LS THÂN TRỌNG CÁNG (anh Thân Trọng Tuân 192 cư xá Ngân hàng Quốc gia ấp 5, xã Tân Thuận H.Nhà Bè 1941)

25- LS NGUYỄN VĂN UYỂN (mẹ Phạm Thị Hồng 3  Chu Văn An, Nha Trang  tỉnh Khánh Hòa 9-1946).

 

Liệt sĩ kháng chiến chống Mỹ

1- LS LƯU NGỌC THANH (Ngọc)  Q.1 8-12-1968

2- LS NGUYỄN VĂN GIÀU (Năm Thảo) 308/17 P.19, Q.3 Quận 3  23-11-1966

3- LS TRẦN VĂN TUYẾN (vợ Trần Thị Thảo số 2/45G Cao Thắng, P.9, Q.3  14-7-1972)

4- LS TƯ NAM (Q.6 1-12-1966)

5- LS THÂN (Nam)  Q.8 
6- LS LÊ CÔNG TỴ  (vợ Hồ Thị Thêm 119/128/T6 Khải Định Q.8  1975)

7- LS PHẠM VĂN HỶ  (vợ Phạm Thị Hinh 111 Phong Phú, Q.8 21-4-1973)

8- LS NGUYỄN VĂN TÂN (H. Bình Chánh H.Bình Chánh  10-5-1968)

9- TRẦN VĂN BẨM  (con Trần Văn Ngành Ấp 1, xã Vĩnh Lộc, H.Bình Chánh)

10- LS LÝ VĂN MIẾNG - Chín Thanh (Xã Xuân Thới Thượng, H. Hóc Môn 24-4-1969)

11- LS NGUYỄN VĂN MĂNG - Chín Sơn (ấp 2, xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi 12-3-1966)

12- LS ĐẶNG VĂN NHỎ (Đặng Hồng Dũng) (chị Đặng Thị Nhỉ Ấp Phú Thuận, xã Phú Hòa Đông, H. Củ Chi  H.Củ Chi 13-4-1966

13- LS ĐOÀN VĂN TÉP   -Mười Dũng (con Đoàn Thị Lành Ấp Thanh Hòa 2, xã Hòa Phú, H. Củ Chi  21-12-1967)

14- LS HUỲNH VĂN BIỂN (Sông) Cha Huỳnh Văn Miễn, Mẹ Hồ Thị Mo Ấp Phú Mỹ, xã Phú Hòa Đông H.Củ Chi  10-1965)

15- LS NGUYỄN VĂN LÀM (Tấn) - cha Nguyễn Văn Ba, mẹ Phạm Thị Bẽn ấp Tràm Lạc, xã Mỹ Hạnh Bắc H. Đức Hòa tỉnh Long An 13-8-1966

16- LS MAI VĂN NƠI  (Nguyễn Văn Thanh)- chị Nguyễn Thị Hai Xã Tân Phú Thượng. H.Đức Hòa tỉnh Long An  tỉnh Long An 2-3-1972

17- LS ĐÀO CÔNG CHÂU  (tỉnh Long An 5-1964)

18- LS TRẦN QUỐC VINH (tỉnh Long An 5-1964)

19- LS TRẦN VĂN BA (tỉnh Long An 5-1964)

20- LS GÁI (Thìn) - xã Mỹ Thạnh Đông, H.Đức Huệ, tỉnh Long An.
21- LS VĂN HỒNG  (ấp Rừng Dầu, xã Mỹ Hạnh, H.Đức Hòa tỉnh Long An Mậu Thân)

22- LS NGUYỄN VĂN LÝ (cha Nguyễn Văn Biên, mẹ Hồ Thị Ba Ấp 2, xã Long Trạch, H.Cần Đước, tỉnh Long An 4-1969)

23- LS NGUYỄN VĂN A  (vợ Trương Thị Tôn ấp 6, xã Nhật Chánh, Bến Nước, tỉnh Long An 10-1968)

24- LS NGUYỄN VĂN TÂM (tỉnh Bến Tre 13-5-1968)

25- LS NGUYỄN HỮU PHƯỚC (vợ Nguyễn Thị Dung Xã Sơn Hòa, Châu Thành,  tỉnh Bến Tre 1964)

26- LS NGUYỄN VĂN BÉ (Hùng) - xã Hòa Khánh, Cái Bè, Mỹ Tho tỉnh Tiền Giang.

27- LS NGUYỄN VĂN THỤ (áp Long Lợi, Long Hưng, Tiền Giang 14-4-1967

28- LS NGUYỄN VĂN TRƯỜNG  (hỏi cô Chín Bạch tỉnh Tiền Giang)

29- LS NGUYỄN VĂN CHÍN (mẹ Nguyễn Thị Tình, cha Nguyễn Văn Học, xã Nhị Bình, Châu Thành, tỉnh Tiền Giang 1968)

30- LS LÊ VĂN THANH (cha Trần Văn Chi, mẹ Tống Thị Mai  số 6/8 ấp Đồng Khánh, xã Tân Khánh Đông, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp 21-3-1973)

31- LS PHẠM THỊ NHỊP (Hường) - cha Phạm Văn Cứ, ấp Phú Thứ, xã Phú An, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương 16-8-1966.

32- LS PHƯỚC  (ấp 1, xã An Thành, Bến Cát, Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương 8-1967)

33- LS TƯ DẪU (ấp Tịnh Thông, xã An Tịnh, H.Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh 1-1973)

34- LS TRƯƠNG THị HIỀN (cha Trương Văn Hiển, mẹ Ngô Thị Trúc,  ấp Huỳnh Đình, xã Tân Thông, H.Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai 16-7-1969)

35- LS BÙI NHẬT PHÁT  (con Bùi Nhất Triển,  Ô 2/40 Chợ Thắng Nhì, Vũng Tàu, 9-1968)

36- LS LÊ VĂN NGẠI  (anh Lê Văn Lễ, xã Dầu Giây, H.Xuyên Mộc, tỉnh Đồng Nai  8 -1951)

37- LS ĐẶNG VĂN TỨ  (vợ Nguyễn Thị Song, 190 ấp Tây,  xã Đông Hòa, Thuận An, tỉnh Bình Dương)

38- LS VY ĐÌNH YÊN (Bình Định 6-3-1975)

39- LS BẢY HẢI  (Bình Định 30 Tết năm 1966)

40- LS PHAN VĂN NGHỈ  (Bình Định 21-12-1967)

41- LS NGUYỄN VĂN HÀNG (Năm Hải) - vợ Đoàn Thị Tài, con Nguyễn Thị Hòa,  thôn Ngọc Sơn, Hoài Thanh, Hoài Sơn, Bình Định  5-5-1969

42- LS BẢY TÙNG (tỉnh Quảng Nam)

43- LS VĂN THẮNG  (tỉnh Trà Vinh)

44- LS MAI VĂN THANH (hỏi Bảy Hậu) - Campuchia 3-1973

45- LS SANG (Nam) - Rạch Vơi, huyện Léc đéc, Campuchia 46- LS Dô 1-1973

47-  LS VĂN TIẾN 5-1966

48- LS NGUYỄN VĂN VẢN 30-8-1970

49- LS NHƯ (Năm)

50- LS NGUYỄN THỊ BÔNG.

BTQ