. ĐH Nông Lâm TPHCM: Các ngành: cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm: 243/80 (3), cơ khí nông lâm: 310/70 (4,4), chế biến lâm sản: 452/50 (9), công nghệ thông tin: 430/140 (3,1), chăn nuôi: 1.115/60 (18,6), thú y: 1.140/100 (11,4), nông học: 1.463/150 (9,8), lâm nghiệp: 625/70 (8,9), nuôi trồng thủy sản: 718/80 (9), chế biến bảo quản nông sản thực phẩm: 1.448/100 (14,5), công nghệ sinh học: 1.651/130 (12,7), kỹ thuật môi trường: 1.265/120 (10,5), chế biến thủy sản: 1.064/70 (15,2), sư phạm kỹ thuật nông nghiệp:173/60 (2,9), kinh tế nông lâm: 895/130 (6,9), quản lý đất đai: 954/80 (11,9), phát triển nông thôn: 826/70 (11,8), quản trị kinh doanh: 688/70 (9,8), kế toán: 1.290/70 (18,4), Anh văn: 1.328/100 (13,3).
. ĐH Y Dược TPHCM: 20.824/785 (26,52). Các ngành: bác sĩ đa khoa: 7.089/260 (27,26), bác sĩ răng - hàm - mặt: 1.506/80 (18,82), bác sĩ y học cổ truyền: 1.371/50 (27,42), dược: 7.613/205 (37,13), cử nhân điều dưỡng: 1.227/50 (24,54), cử nhân y tế công cộng: 862/50 (17,24), cử nhân xét nghiệm: 574/25 (22,96), cử nhân vật lý trị liệu: 245/20 (12,25), cử nhân kỹ thuật hình ảnh: 145/25 (5,8), cử nhân kỹ thuật phục hình răng: 193/20 (9,65).
. ĐH Giao thông Vận tải, cơ sở TPHCM: Có 2.000 hồ sơ/ 600 chỉ tiêu, K : 3,33.
Bình luận (0)