Chiều 1-10, Cục Hàng không Việt Nam đã xây dựng Dự thảo kế hoạch tổ chức khai thác các đường bay nội địa trong nước giai đoạn 1 dự kiến áp dụng từ 5-10 tới. Hiện Cục đang gửi để lấy ý kiến của các địa phương thống nhất trước khi triển khai cấp phép hoạt động.

Trong văn bản này, tiếp thu kiến nghị của TP Hà Nội về việc dừng các hoạt động bay thương mại chở khách đi đến Hà Nội (TP Hà Nội cũng đã có văn bản báo cáo Thủ tướng về vấn đề này), Cục không tiến hành hỏi ý kiến UBND TP Hà Nội. 

Tuy nhiên, trong phụ lục, đối với các chặng bay từ các địa phương khác vẫn đưa hành trình đến Hà Nội để chủ động xin ý kiến của các địa phương về đường bay, chuyến bay đến với Hà Nội, để khi Hà Nội sẵn sàng thì sẽ tăng tính chủ động trong việc xây dựng kế hoạch bay.

Theo đó, đường bay khai thác từ TP HCM đi/đến các địa phương tổng số 132 chuyến; từ Đà Nẵng 43 chuyến; Lâm Đồng 23 chuyến, từ TP Hải Phòng 20 chuyến.

Đường bay từ Thanh Hóa đi/đến các địa phương là 11 chuyến; từ Cần Thơ 11 chuyến; từ Nghệ An 19 chuyến; từ Đắk Lắk 14 chuyến; từ Khánh Hòa 20 chuyến; từ Điện Biên 2 chuyến; từ Thừa Thiên Huế 9 chuyến; từ Kiên Giang 24 chuyến; từ Gia Lai 9 chuyến; từ Phú Yên 7 chuyến.

Đường bay từ Bình Định đi/đến các địa phương 11 chuyến; từ Quảng Nam 8 chuyến; từ Bà Rịa-Vũng Tàu 15 chuyến; từ Quảng Bình 6 chuyến; từ Quảng Ninh 3 chuyến.

"Ý kiến của các tỉnh, thành phố có các cảng hàng không, sân bay sẽ là cơ sở để Cục quyết định việc cấp phép khai thác các đường bay đi/đến các cảng hàng không nằm trên địa bàn các tỉnh, thành phố"- ông Võ Huy Cường, Phó Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, cho biết.

Trước đó, tối 30-9, Bộ GTVT đã ban hành hướng dẫn tạm thời về tổ chức hoạt động vận tải hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19, thực hiện từ ngày 1-10.

Theo đó, vận tải hàng không nội địa sẽ được khai thác trở lại theo 4 giai đoạn, áp dụng với các địa phương đã nới lỏng biện pháp phòng, chống dịch Covid-19. Trong đó, giai đoạn 1 (tối đa 10 ngày kể từ ngày áp dụng hướng dẫn tạm thời): Tần suất trên từng đường bay đối với từng hãng hàng không không vượt quá 50% so với trung bình 10 ngày đầu tiên của tháng 4-2021 của hãng hàng không đó và có giãn cách ghế trên máy bay.

Hành khách đi máy bay sẽ phải xét nghiệm SARS-CoV-2 có kết quả âm tính trong vòng 72 giờ (kể từ khi nhận kết quả) bằng RT-PCR hoặc test kháng nguyên nhanh. Trường hợp khách đã tiêm 1 liều vắc-xin sau 3 tuần hoặc đã tiêm đủ liều vắc-xin hoặc đã khỏi bệnh Covid-19 trong vòng 6 tháng sẽ không cần phải xét nghiệm.

Kế hoạch dự kiến khai thác các đường bay cụ thể như sau:

STT

ĐƯỜNG BAY

VN

QH

VJ

BL

Tổng

I. Khai thác từ Đà Nẵng đi/đến các địa phương

1

Đà Nẵng-Đắk Lắk

DADBMV

1

1

1

3

2

Đà Nẵng-Khánh Hòa

DADCXR

1

1

2

3

Đà Nẵng-Lâm Đồng

DADDLI

1

1

1

3

4

Đà Nẵng-Hải Phòng

DADHPH

1

1

1

3

5

Đà Nẵng-Kiên Giang

DADPQC

0

1

1

2

6

Đà Nẵng-Gia Lai

DADPXU

1

1

7

Đà Nẵng-Cần Thơ

DADVCA

1

1

2

8

Đà Nẵng-Bà Rịa Vũng Tàu

DADVCS

1

1

9

Đà Nẵng-Hà Nội

DADHAN

6

2

3

1

12

10

Đà Nẵng- Tp. Hồ Chí Minh

DADSGN

6

2

5

1

14

TỔNG

17

10

14

2

43

II. Khai thác đi/đến Lâm Đồng

1

Lâm Đồng-Nghệ An

DLIVII

1

1

1

3

2

Lâm Đồng-Thừa Thiên Huế

DLIHUI

1

1

3

Lầm Đồng-Đà Nẵng

DLIDAD

1

1

1

3

4

Lâm Đồng-Hà Nội

DLIHAN

2

1

2

1

6

5

Lâm Đồng-TP. Hồ Chí Minh

DLISGN

3

1

1

1

6

6

Lâm Đồng-Hải Phòng

DLIHPH

1

1

2

7

Lâm Đồng-Cần Thơ

DLI-VCA

1

1

8

Lâm Đồng-Thanh Hóa

DLI-THD

1

1

TỔNG

10

4

7

2

23

III. Khai thác từ TP. Hải Phòng đi/đến các địa phương

1

Hải Phòng-Đắk Lắk

HPHBMV

1

1

2

Hải Phòng-Khánh Hòa

HPHCXR

1

1

2

4

Hải Phòng-Lâm Đồng

HPHDLI

1

1

2

5

Hải Phòng-Kiên Giang

HPHPQC

1

1

6

Hải Phòng-Gia Lai

HPHPXU

1

1

7

Hải Phòng-Bà Rịa-Vũng Tàu

HPHVCS

1

1

8

Hải Phòng-Bình Định

HPHUIH

1

1

9

Hải Phòng-TP. Hồ Chí Minh

HPHSGN

3

1

3

7

10

Hải Phòng-Cần Thơ

HPHVCA

1

1

11

Hải Phòng-Đà Nẵng

HPHDAD

1

1

1

3

TỔNG

6

4

10

0

20

IV. Khai thác từ TP. Hồ Chí Minh đi/đến các địa phương

1

TP. Hồ Chí Minh-Đắk Lắk

SGNBMV

1

1

1

3

2

TP. Hồ Chí Minh-Khánh Hòa

SGNCXR

3

1

1

1

6

3

TP. Hồ Chí Minh-Đà Nẵng

SGNDAD

6

2

5

1

14

4

TP. Hồ Chí Minh-Lâm Đồng

SGNDLI

3

1

1

1

6

5

TP. Hồ Chí Minh-Hà Nội

SGNHAN

11

4

10

3

28

6

TP. Hồ Chí Minh-Hải Phòng

SGNHPH

3

1

3

7

7

TP. Hồ Chí Minh-Huế

SGNHUI

3

1

3

1

8

8

TP. Hồ Chí Minh-Kiên Giang

SGNPQC

3

1

3

2

9

9

TP. Hồ Chí Minh-Gia Lai

SGNPXU

1

1

1

1

4

10

TP. Hồ Chí Minh-Phú Yên

SGNTBB

1

1

1

1

4

11

TP. Hồ Chí Minh-Thanh Hóa

SGNTHD

2

1

3

6

12

TP. Hồ Chí Minh-Bình Định

SGNUIH

2

1

1

1

5

13

TP. Hồ Chí Minh-Quảng Nam

SGNVCL

2

1

2

1

6

14

TP. Hồ Chí Minh-Bà Rịa Vũng Tàu

SGNVCS

9

1

10

15

TP. Hồ Chí Minh-Quảng Bình

SGNVDH

1

1

1

1

4

16

TP. Hồ Chí Minh-Quảng Ninh

SGNVDO

1

1

1

3

17

TP. Hồ Chí Minh-Nghệ An

SGNVII

3

1

3

1

8

18

TP. Hồ Chí Minh-Kiên Giang

SGNVKG

1

1

TỔNG

56

21

40

15

132

V. Khai thác từ Thanh Hóa đi/đến các địa phương

1

Thanh Hóa-Đắk Lắk

THDBMV

1

1

2

Thanh Hóa-Lâm Đồng

THDDLI

1

1

3

Thanh Hóa-Khánh Hòa

THDCXR

1

1

4

Thanh Hóa-Kiên Giang

THDPQC

1

1

5

Thanh Hóa-TP. Hồ Chí Minh

THDSGN

2

1

3

6

6

Thanh Hóa-Cần Thơ

THDVCA

1

1

TỔNG

4

1

6

0

11

VI. Khai thác từ Cần Thơ đi/đến các địa phương

1

Cần Thơ-Bà Rịa Vũng Tàu

VCAVCS

1

1

2

Cần Thơ-Lâm Đồng

VCADLI

1

1

3

Cần Thơ-Hải Phòng

VCAHPH

1

1

4

Cần Thơ-Thanh Hóa

VCATHD

1

1

5

Cần Thơ-Nghệ An

VCAVII

1

1

6

Cần Thơ-Hà Nội

VCAHAN

2

1

1

4

7

Cần Thơ-Đà Nẵng

VCADAD

1

1

2

TỔNG

4

1

6

0

11

VII. Khai thác từ Nghệ An đi/đến các địa phương

1

Nghệ An-Đắk Lắk

VIIBMV

1

1

1

3

2

Nghệ An-Khánh Hòa

VIICXR

1

1

2

3

Nghệ An-Kiên Giang

VIIPQC

1

1

4

Nghệ An-Lâm Đồng

VIIDLI

1

1

1

3

5

Nghệ An-Hà Nội

VIIHAN

1

1

6

Nghệ An-TP. Hồ Chí Minh

VIISGN

3

1

3

1

8

7

Nghệ An-Cần Thơ

VIIVCA

1

1

TỔNG

7

3

8

1

19

VIII. Khai thác từ Đắk Lắk đi/đến các địa phương

1

Đắk Lắk-Đà Nẵng

BMVDAD

1

1

1

3

2

Đắk Lắk-Hà Nội

BMVHAN

1

1

1

3

3

Đắk Lắk-Hải Phòng

BMVHPH

1

1

4

Đắk Lắk-TP. Hồ Chí Minh

BMVSGN

1

1

1

3

5

Đắk Lắk-Thanh Hóa

BMVTHD

1

1

6

Đắk Lắk-Nghệ An

BMVVII

1

1

1

3

TỔNG

5

4

5

0

14

IX. Khai thác từ Khánh Hòa đi/đến các địa phương

1

Khánh Hòa-Đà Nẵng

CXRDAD

1

1

2

2

Khánh Hòa-Hà Nội

CXRHAN

3

1

2

1

7

3

Khánh Hòa-Hải Phòng

CXRHPH

1

1

2

4

Khánh Hòa-TP. Hồ Chí Minh

CXRSGN

3

1

1

1

6

5

Khánh Hòa-Thanh Hóa

CXR-THD

1

1

6

Khánh Hòa-Nghệ An

CXRVII

1

1

2

TỔNG

9

2

7

2

20

X. Khai thác từ Điện Biên đi/đến các địa phương

1

Điện Biên-Hà Nội

DINHAN

1

1

2

TỔNG

1

1

0

0

2

XI. Khai thác từ Thừa Thiên Huế đi/đến các địa phương

1

Thừa Thiên Huế-Hà Nội

HUIHAN

1

0

1

2

2

Thừa Thiên Huế-TP. Hồ Chí Minh

HUISGN

3

1

3

7

3

Thừa Thiên Huế-Lâm Đồng

HUIDLI

1

TỔNG

5

1

4

0

9

XII. Khai thác từ Kiên Giang đi/đến các địa phương

1

Kiên Giang (Phú Quốc)-Đà Nẵng

PQCDAD

0

1

1

2

2

Kiên Giang (Phú Quốc)-Hà Nội

PQCHAN

2

2

4

8

3

Kiên Giang (Phú Quốc)-Hải Phòng

PQCHPH

1

1

4

Kiên Giang (Phú Quốc)-TP. Hồ Chí Minh

PQCSGN

3

1

3

2

9

5

Kiên Giang (Phú Quốc)-Thanh Hóa

PQCTHD

1

1

6

Kiên Giang (Phú Quốc)-Nghệ An

PQCVII

1

1

7

Kiên Giang (Rạch Giá)-TP. Hồ Chí Minh

VKGSGN

1

1

8

Kiên Giang (Rạch Giá)-Hà Nội

VKGSGN

1

1

TỔNG

6

5

11

2

24

XIII. Khai thác từ Gia Lai đi/đến các địa phương

1

Gia Lai-Đà Nẵng

PXUDAD

1

1

2

Gia Lai-Hà Nội

PXUHAN

1

1

1

3

3

Gia Lai-Hải Phòng

PXUHPH

1

1

4

Gia Lai-TP. Hồ Chí Minh

PXUSGN

1

1

1

1

4

TỔNG

2

3

3

1

9

XIV. Khai thác từ Phú Yên đi/đến các địa phương

1

Phú Yên-Hà Nội

TBBHAN

1

1

1

3

2

Phú Yên-TP. Hồ Chí Minh

TBBSGN

1

1

1

1

4

TỔNG

2

2

2

1

7

XV. Khai thác từ Bình Định đi/đến các địa phương

1

Bình Định-Hà Nội

UIHHAN

2

2

1

5

2

Bình Định-Hải Phòng

UIHHPH

1

1

3

Bình Định-TP. Hồ Chí Minh

UIHSGN

2

1

1

1

5

TỔNG

4

4

2

1

11

XVI. Khai thác từ Quảng Nam đi/đến các địa phương

1

Quảng Nam-Hà Nội

VCLHAN

1

0

1

2

2

Quảng Nam-TP. Hồ Chí Minh

VCLSGN

2

1

2

1

6

TỔNG

3

1

3

1

8

XVII. Khai thác từ Bà Rịa-Vũng Tàu đi/đến các địa phương

1

Bà Rịa Vũng Tàu-Hà Nội

VCSHAN

2

2

2

Bà Rịa Vũng Tàu-Hải Phòng

VCSHPH

1

1

3

Bà Rịa Vũng Tàu-Đà Nẵng

VCSDAD

1

1

4

Bà Rịa Vũng Tàu-Cần Thơ

VCSVCA

1

0

1

5

Bà Rịa Vũng Tàu-TP. Hồ Chí Minh

VCLSGN

9

1

10

TỔNG

10

5

0

0

15

XVIII. Khai thác từ Quảng Bình đi/đến các địa phương

1

Quảng Bình-Hà Nội

VDHHAN

1

1

2

2

Quảng Bình-TP. Hồ Chí Minh

VDHSGN

1

1

1

1

4

TỔNG

2

2

1

1

6

XIX. Khai thác từ Quảng Ninh đi/đến các địa phương

1

Quảng Ninh-TP. Hồ Chí Minh

VDOSGN

1

1

1

3

TỔNG

1

1

1

0

3

Dương Ngọc