Mới đây, Trường ĐH Sư phạm TP HCM thông báo về việc nộp hồ sơ xét tuyển thẳng trong tuyển sinh ĐH chính quy năm 2018.

Theo đó, ngoài đối tượng tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT, trường tuyển thẳng thí sinh đã tốt nghiệp các trường THPT chuyên của cả nước và các trường Trung học Thực hành - Đại học Sư phạm TP HCM, Trường Phổ thông Năng khiếu – ĐHQG TP HCM có xếp loại học lực lớp 12 chuyên từ giỏi trở lên và đạt một trong các điều kiện sau vào ngành đúng hoặc ngành gần: 

+ Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức

+ Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt học sinh giỏi;

Riêng đối với ngành giáo dục mầm non, giáo dục thể chất thí sinh phải tham gia kỳ thi năng khiếu do trường tổ chức và phải đạt từ 6.5 điểm trở lên.

Lưu ý: Đối với các thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng sử dụng điều kiện "Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức" phải nộp thêm bản photo các minh chứng cho việc đoạt giải (giấy khen, giấy chứng nhận,...)

Trường ĐH Sư phạm TP HCM sẽ xét và công bố kết quả trúng tuyển thẳng trước 17 giờ ngày 18-7-2018. Sau khi công bố kết quả, thí sinh sẽ xác nhận nhập học trước ngày 23-7-2018.

Chỉ tiêu cụ thể như sau:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

1

Quản lí giáo dục

7140114

4

2

Giáo dục Mầm non

7140201

20

3

Giáo dục Tiểu học

7140202

22

4

Giáo dục Đặc biệt

7140203

4

5

Giáo dục Chính trị

7140205

5

6

Giáo dục Thể chất

7140206

6

7

Giáo dục Quốc phòng- An ninh

7140208

Sẽ thông báo khi Bộ giao nhiệm vụ tuyển sinh năm nay

8

Sư phạm Toán học

7140209

12

9

Sư phạm Tin học

7140210

5

10

Sư phạm Vật lí

7140211

8

11

Sư phạm Hoá học

7140212

5

12

Sư phạm Sinh học

7140213

5

13

Sư phạm Ngữ văn

7140217

12

14

Sư phạm Lịch sử

7140218

5

15

Sư phạm Địa lí

7140219

5

16

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

12

17

Sư phạm tiếng Nga

7140232

3

18

Sư phạm Tiếng Pháp

7140233

3

19

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

3

20

Ngôn ngữ Anh

7220201

28

21

Ngôn ngữ Nga

7220202

12

22

Ngôn ngữ Pháp

7220203

16

23

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

20

24

Ngôn ngữ Nhật

7220209

16

25

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

12

26

Văn học

7229030

12

27

Tâm lí học

7310401

12

28

Tâm lí học giáo dục

7310403

12

29

Địa lí học

7310501

10

30

Quốc tế học

7310601

16

31

Việt Nam học

7310630

12

32

Vật lí học

7440102

10

33

Hoá học

7440112

10

34

Công nghệ thông tin

7480201

20

35

Công tác xã hội

7760101

10

36

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

7220101

0

Lê Thoa